Giải nghĩa nhanh:

Ròng can name a tree's core or an ebb tide, describe liquid streaming, mean pure or net, and mark an uninterrupted span of time.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ròng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ròng` có nhiều nghĩa phải tách theo danh từ đi kèm: (1) phần lõi chắc bên trong thân cây, `ròng cây`; (2) giai đoạn thủy triều xuống hoặc nước đang rút, đặc biệt tự nhiên trong lời sông nước Nam Bộ: `nước ròng`, `ròng sát`, đối với `nước lớn/nước lên` (*ebb; falling tide; low water* theo câu). Tên con nước không tự cho biết mực sâu, tốc độ dòng hay an toàn chạy ghe; (3) chất lỏng chảy thành dòng/vệt liên tục: `nước mắt ròng ròng`, `mồ hôi chảy ròng`; phân biệt lượng ít `rịn/rỉ`; (4) tinh thuần, không pha, chỉ riêng phần sau khi trừ hoặc chỉ toàn một loại: `vàng ròng`, `trọng lượng ròng`, `lợi nhuận ròng`, `người Việt ròng` (*pure; solid; net; wholly*). `Ròng` không thay phép thử tuổi vàng hay chuẩn kế toán; (5) kéo dài liên tục trong một quãng: `mấy tháng ròng`, `đêm ròng`, `ròng rã` (*for ... straight; throughout*), nhưng bản thân từ không nêu con số. `Ròng rọc` là một mục từ riêng, không ghép nghĩa từ các sense này. Tab Nôm ghi `𣳔` theo đầu mục lịch sử có đủ các lớp tương ứng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1phần lõi chắc ở giữa thân câyCây gỗ; vật liệu; từ cũ[archaic]
B1

🇻🇳 Danh từ cũ/chuyên biệt về phần lõi bên trong của gỗ; loài cây, độ bền và chất lượng cần nêu riêng.

🇬🇧 The core or heartwood inside a tree trunk, without specifying species, strength, or material grade.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ròng + câyphần + ròng + của cây

Ví dụ dùng từ:

Thợ mộc xưa gọi phần lõi chắc là ròng cây, nhưng tên ấy không tự cho biết loại gỗ.

Old carpenters called the firm core ròng cây, but the term does not identify the wood species.

Source: VietLayers editorial example

Bản chú giải dịch ròng trong ròng cây là heartwood, không phải pure theo nghĩa vàng ròng.

The note translates ròng in ròng cây as heartwood, not pure as in vàng ròng.

Source: VietLayers editorial example
2nước triều xuống hoặc giai đoạn mực nước hạ theo con nướcThủy triều; sông nước Nam Bộ[neutral]
B1

🇻🇳 Cách gọi thủy triều rút/xuống, rất quan trọng trong ngữ cảnh sông rạch Nam Bộ; thông số thực tế phải xem riêng.

🇬🇧 An ebb or falling tide, especially in southern river and canal speech, without stating exact depth or current speed.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nước + ròngcon nước + ròngnước + đang/bắt đầu + ròng

Ví dụ dùng từ:

Nước ròng để lộ bãi bùn ven rạch, còn ghe có đi được hay không phải coi mực nước thực tế.

The ebb exposes the mudflat by the creek, while whether a boat can pass depends on the actual depth.

Source: VietLayers editorial example

Cậu Năm chờ con nước ròng mới ra mé sông xem đăng cá, chứ ròng không có nghĩa dòng chảy luôn êm.

Uncle Năm waits for the ebb before checking the fish trap by the river, but ròng does not mean the current is always calm.

Source: VietLayers editorial example
3chất lỏng chảy thành dòng hoặc vệt liên tụcChất lỏng; chuyển động; cơ thể[neutral]
B1

🇻🇳 Tả cách nước, mồ hôi hay nước mắt chảy rõ thành dòng; không tự đo lượng, nguyên nhân hoặc mức nghiêm trọng.

🇬🇧 For liquid such as water, sweat, or tears to stream in a visible, continuing flow.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chất lỏng + chảy + ròngdanh từ + ròng ròngròng + xuống

Ví dụ dùng từ:

Mồ hôi chảy ròng trên trán anh sau khi khiêng bàn, nhưng câu ấy không chẩn đoán mất nước.

Sweat streams down his forehead after carrying the table, but that sentence does not diagnose dehydration.

Source: VietLayers editorial example

Nước mắt bà ròng ròng khi đọc thư; từ ròng tả dòng nước mắt chứ không đo mức đau buồn.

Tears stream down her face as she reads the letter; ròng describes their flow, not the degree of grief.

Source: VietLayers editorial example
4tinh thuần, chỉ toàn một thứ hoặc phần thực còn lại sau khi trừVật liệu; số liệu; tài chính; phân loại[neutral]
B1

🇻🇳 Tùy tổ hợp mà là pure/solid/wholly hoặc net; tiêu chuẩn vật chất và công thức tính phải được xác định riêng.

🇬🇧 Pure or unmixed, wholly of one kind, or net after deductions, depending on the noun it modifies.

Grammar Patterns:
vật liệu + ròngtrọng lượng/khối lượng + rònglợi nhuận/thu nhập + ròng

Ví dụ dùng từ:

Tiệm giới thiệu chiếc vòng là vàng ròng, còn hàm lượng chính xác phải dựa vào kiểm định.

The shop describes the bracelet as pure gold, while its exact fineness requires testing.

Source: VietLayers editorial example

Kế toán ghi lợi nhuận ròng sau các khoản trừ đã nêu; chữ ròng không tự xác định công thức báo cáo.

The accountant records net profit after the stated deductions; ròng alone does not define the reporting formula.

Source: VietLayers editorial example
5liên tục suốt một quãng thời gian tương đối dàiThời gian; mức kéo dài[neutral]
B1

🇻🇳 Đánh dấu thời gian kéo dài không ngắt theo cách nói, thường đi sau đơn vị thời gian hoặc trong ròng rã.

🇬🇧 Continuously throughout a stated span, often translated as for ... straight or throughout.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
lượng từ + thời gian + ròngsuốt + thời gian + ròngròng rã + thời gian

Ví dụ dùng từ:

Mưa ba ngày ròng làm sân lúc nào cũng ướt, nhưng câu này không thay số liệu lượng mưa.

It rains for three days straight, leaving the yard constantly wet, but the sentence does not replace rainfall measurements.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại ngồi may mấy đêm ròng để kịp bộ áo, còn nhịp nghỉ cụ thể phải hỏi thêm.

Grandma sews for several nights straight to finish the outfit, while her exact breaks would need to be asked about.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Nhưng tại sao nó không cuốn ra biển khi nước ròng?
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Vẹt Lục Bình