Rau nhút is Neptunia oleracea, an aquatic vegetable with creeping floating stems and white spongy tissue; rau rút is a regional alternative name for the same plant.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rau nhút` là cây thủy sinh *Neptunia oleracea*, có thân bò nổi trên mặt nước và phần mô xốp trắng quanh thân giúp cây nổi; cọng và lá non được dùng làm rau (*water mimosa*). Kew chấp nhận *Neptunia oleracea* và ghi loài có mặt tự nhiên ở Việt Nam. `Rau nhút` rất quen trong lời Nam Bộ; `rau rút` là tên vùng khác, phổ biến hơn ở nhiều văn cảnh phía Bắc. Hai dạng gọi cùng loài trong nghĩa này, nhưng không được đổi chính tả tùy tiện khi trích nguyên văn. Ở Nam Bộ, rau nhút thường đi với `canh chua`, `lẩu mắm`, `gỏi`; tên món không có nghĩa mọi công thức bắt buộc dùng rau nhút. Không nhập `rau nhút` với `nhút` là món lên men từ xơ mít ở Nghệ Tĩnh, cũng không suy nước trồng sạch, rau an toàn hay đã sơ chế chỉ từ tên. Tab Nôm dùng `蓴` theo chứng tích `rau rút`, ghi rõ đây là chữ của biến thể chứ không giả làm cách ghi trực tiếp âm `nhút`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cây rau sống ở nước, thân bò nổi nhờ mô xốp trắng, có lá kép và phần non được thu hái để nấu canh, ăn lẩu hay làm món trộn.
🇬🇧 The aquatic vegetable Neptunia oleracea, whose creeping stems float with white spongy tissue and whose tender parts are cooked in soups, hot pots, and salads.
Ví dụ dùng từ:
Cọng rau nhút có lớp xốp trắng bao quanh phần thân nổi trên nước.
A water-mimosa stem has white spongy tissue around the part that floats on the water.
Source: VietLayers editorial exampleDì lặt rau nhút non để nấu nồi canh chua cá.
Auntie trims tender water mimosa for a pot of sour fish soup.
Source: VietLayers editorial exampleỞ Nam Bộ, tên rau nhút thường nghe tự nhiên hơn rau rút.
In Southern Vietnam, rau nhút commonly sounds more natural than rau rút.
Source: VietLayers editorial exampleRau rút là một biến thể vùng của rau nhút, không phải một loài mới trong câu này.
Rau rút is a regional variant of rau nhút, not a different species in this sentence.
Source: VietLayers editorial exampleRổ rau nhút được để riêng cạnh các loại rau ăn lẩu mắm.
The basket of water mimosa is set beside the other vegetables for fermented-fish hot pot.
Source: VietLayers editorial exampleQuán làm gỏi rau nhút với công thức riêng nên khách hỏi rõ thành phần.
The restaurant makes water-mimosa salad to its own recipe, so the diner asks about the ingredients.
Source: VietLayers editorial exampleTài liệu thực vật đối chiếu rau nhút với Neptunia oleracea.
Botanical references identify rau nhút as Neptunia oleracea.
Source: VietLayers editorial exampleTên rau nhút không chứng minh ao trồng sạch hay món đã được sơ chế an toàn.
The name rau nhút does not prove that the growing pond is clean or that the dish has been safely prepared.
Source: VietLayers editorial exampleNhút trong món nhút mít Nghệ Tĩnh không phải là rau nhút thủy sinh.
Nhút in the Nghệ Tĩnh fermented-jackfruit dish is not the aquatic vegetable rau nhút.
Source: VietLayers editorial exampleCanh chua rau nhút là tên một cách nấu, không nói mọi nồi canh chua đều có loại rau này.
Canh chua rau nhút names one preparation and does not mean that every sour soup contains this vegetable.
Source: VietLayers editorial example