The back of a person's body; by extension, the rear or supporting back of an object, or an intermediate, not-full amount such as lưng chén or lưng chai.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Danh từ trước hết chỉ phần sau thân người từ vai xuống thắt lưng: back. Từ đó mở sang phần phía sau hoặc phần đỡ lưng của vật, như `lưng ghế`, `lưng tủ`, `lưng áo`; bản dịch phải theo vật, không dùng `back` máy móc cho mọi tổ hợp. Một nét lượng chỉ phần chứa chưa đầy, thường ở khoảng giữa theo ước lượng, như `lưng chén`, `lưng chai`, `đong lưng`; không mặc định chính xác một nửa. Chữ Nôm `𦝄` có chứng tích trực tiếp năm 1895; đây là cách ghi từ Việt, không phải từ Hán–Việt. Những lời cũ dùng hình thể lưng để chê con người không được phục dựng thành ví dụ hiện đại.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Phần phía sau của thân người, thường tính từ vùng vai tới vùng thắt lưng, giúp nâng đỡ và vận động thân mình.
🇬🇧 The rear part of the human torso, broadly extending from the shoulders to the waist and involved in supporting and moving the body.
Ví dụ dùng từ:
Ngồi gói bánh lâu, má đứng dậy vươn lưng rồi mới làm tiếp.
After sitting to wrap cakes for a long time, Mom stands and stretches her back before continuing.
Source: VietLayers editorial exampleChú Ba đau lưng kéo dài nên đi khám, chớ không tự đoán bệnh từ một triệu chứng.
Uncle Ba has persistent back pain, so he seeks an examination instead of diagnosing himself from one symptom.
Source: VietLayers editorial exampleCon nhỏ nép lưng vào vách cho bà cụ bước qua lối hẹp.
The girl presses her back against the wall so the elderly woman can pass through the narrow walkway.
Source: VietLayers editorial exampleAnh khom lưng nhấc thùng sai tư thế, người hướng dẫn liền nhắc đặt lại chân và tay.
He bends his back to lift the box with poor form, and the instructor immediately corrects his foot and hand placement.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Chỉ mặt, phần hay phía quay về đằng sau của đồ vật, quần áo hoặc địa hình; với ghế, đó còn là phần để người ngồi tựa vào.
🇬🇧 The rear-facing surface or section of an object, garment, or landform; for a chair, the part against which a sitter rests.
Ví dụ dùng từ:
Thợ mộc bọc lại lưng ghế bằng mây đan, giữ nguyên khung gỗ cũ.
The carpenter recanes the chair back while preserving its old wooden frame.
Source: VietLayers editorial exampleMặt lưng tủ áp sát tường nên phải kéo ra mới kiểm tra được chỗ ẩm.
The back of the cabinet sits against the wall, so it must be pulled out to inspect the damp spot.
Source: VietLayers editorial exampleNắng xế rót vàng trên lưng đồi, còn xóm dưới chân đồi đã dịu mát.
Late sunlight pours gold across the hillside while the hamlet below is already cool.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đứng trước đơn vị đựng để chỉ lượng không đầy vật chứa, thường vào khoảng giữa nhưng không ấn định đúng một phần hai.
🇬🇧 Precedes a container measure to indicate an amount that does not fill it, often around an intermediate level but not necessarily exactly half.
Ví dụ dùng từ:
Ngoại rót lưng chén trà, đủ thơm môi mà khỏi để nguội uổng.
Grandma pours a partial cup of tea, enough to enjoy while it is still warm.
Source: VietLayers editorial exampleChị để lưng chai nước trong giỏ cho chuyến đò ngắn, không nói đó là đúng nửa chai.
She puts a partly filled bottle of water in the basket for the short ferry ride, without implying it is exactly half full.
Source: VietLayers editorial exampleCậu đong lưng lon gạo rồi ghi lại khối lượng, vì chữ lưng chỉ là mức ước chừng.
He measures a not-quite-full can of rice and records its weight because lưng only gives an approximate level.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Anh đạp xe lôi cứ khóm lưng, nói không day lại:”