Giải nghĩa nhanh:

Nan means a thin strip or rib used in weaving, fans, and spoke-like structures; as the Sino-Vietnamese word 難, it means difficult or hardship in literary expressions.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nan(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nan` có hai lớp đồng âm không được nhập lẫn. (1) Danh từ chỉ thanh dài, nhỏ và mỏng, thường chẻ từ tre/nứa hoặc làm bằng kim loại để đan, làm khung quạt hay bộ phận tỏa từ trục như `nan hoa`; độ dày, vật liệu và khả năng chịu lực phải theo đồ vật cụ thể. (2) Âm Hán–Việt của `難`, nghĩa là khó, việc khó hoặc cảnh khó, hiện chủ yếu gặp trong tổ hợp có tính văn chương hay cố định như `gian nan`, `nguy nan`, `tiến thoái lưỡng nan`, `từ nan`, `vạn sự khởi đầu nan`; không thay mọi tính từ `khó` hiện đại bằng `nan`. Chữ Nôm `𥸁` chỉ áp cho nan tre, còn `難` chỉ áp cho lớp nghĩa khó khăn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1thanh dài, nhỏ và mỏng dùng để đan hoặc làm khungVật liệu; thủ công[neutral]
B1

🇻🇳 Thanh vật liệu dài, nhỏ và mỏng dùng để đan lát, làm khung quạt hoặc bộ phận tỏa từ một trục.

🇬🇧 A long, thin strip or rib used in weaving, fan frames, or spoke-like structures.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nan + vật liệu/đồ vậtvót/chuốt/đan + nanmột/bó + nan

Ví dụ dùng từ:

Ngoại vót nan tre thật đều rồi mới bắt đầu đan chiếc rổ.

Grandmother trims the bamboo strips evenly before beginning to weave the basket.

Source: VietLayers editorial example

Một nan rổ bị gãy làm mép rổ xộc xệch, nhưng chưa thể suy cả chiếc rổ đã hư hoàn toàn.

One basket strip has broken and left the rim uneven, but that does not by itself mean the whole basket is unusable.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ ngâm bó nan nứa cho dẻo trước khi uốn thành vành.

The craftsperson soaks the bundle of bamboo strips to make them pliable before bending them into a rim.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc quạt giấy có mười tám nan, trong đó hai nan ngoài dày hơn để giữ khung.

The paper fan has eighteen ribs, with the two outer ribs made thicker to support the frame.

Source: VietLayers editorial example

Thợ sửa xe thay nan hoa bị cong rồi cân lại vành bánh.

The bicycle mechanic replaces the bent spoke and trues the wheel rim.

Source: VietLayers editorial example

Từ nan chỉ dạng thanh mảnh, không tự cho biết vật liệu là tre, gỗ, xương hay kim loại.

The word nan identifies a thin rib or strip but does not by itself specify bamboo, wood, bone, or metal.

Source: VietLayers editorial example
2khó hoặc việc khó trong lời Hán–Việt và văn chươngHán–Việt; văn chương[literary]
B2

🇻🇳 Từ Hán–Việt nghĩa là khó, việc khó hay cảnh khó, thường tồn tại trong các tổ hợp cố định hoặc văn phong trang trọng.

🇬🇧 A Sino-Vietnamese word meaning difficult, hardship, or a difficult situation, chiefly in fixed or literary expressions.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tính từ/danh từ + nankhông/từ + nankhởi đầu + nan

Ví dụ dùng từ:

Câu vạn sự khởi đầu nan nói cái khó thường gặp lúc bắt đầu, không khẳng định mọi việc đều thất bại.

The saying vạn sự khởi đầu nan notes that beginnings are often difficult; it does not claim that every undertaking will fail.

Source: VietLayers editorial example

Kế hoạch rơi vào thế tiến thoái lưỡng nan vì cả hai lựa chọn đều có tổn thất đáng kể.

The plan reaches a dilemma because both options carry substantial losses.

Source: VietLayers editorial example

Đội cứu hộ không từ nan, nhưng lòng dũng cảm vẫn phải đi cùng quy trình an toàn.

The rescue team does not shrink from hardship, but courage must still be paired with safety procedures.

Source: VietLayers editorial example

Nan ở nghĩa khó hiện thường nằm trong cụm cố định, chứ ít đứng thay tính từ khó trong lời nói hằng ngày.

Nan meaning difficult now usually occurs in fixed expressions rather than replacing the ordinary adjective khó in everyday speech.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Vấn đề thật nan giải.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Hai cõi U Minh