Giải nghĩa nhanh:

Ráp can mean rough rather than smooth; to fit or assemble parts; to gather people for a task; historically, to conduct a mass roundup; or, in old usage, a draft version.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ráp(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ráp` có năm lớp cần tách: (1) bề mặt xơ, không mịn, thường gặp trong `thô ráp`, `giấy ráp` (*rough; coarse; abrasive*); (2) lắp, đặt các phần cho khớp nhau: `ráp máy`, `ráp thử`, `ráp lại` (*assemble; fit; join*); (3) tụ người lại cùng làm việc: `ráp vào kéo` (*gather; join forces*), nay hạn chế hơn; (4) trong lớp từ lịch sử được từ điển liên hệ tiếng Pháp *rafle*, bao vây bất ngờ để bắt nhiều người: `đi ráp`, `lùng ráp` (*conduct a roundup*); và (5) nghĩa cũ `nháp`: `bản viết ráp` (*draft*). Không nhập các lớp này: bề mặt ráp không tự cho biết nguy hiểm; ráp chi tiết không chứng minh máy đúng chuẩn; người ráp vào chưa chắc tự nguyện; cuộc ráp bắt cần nêu chủ thể, thời đại và tính pháp lý; bản ráp cũ không phải bản cuối. Phân biệt `ráp` với `rạp` nơi biểu diễn/cúi thấp, `rắp` toan định và `rập` theo khuôn hoặc hỗ trợ trong `giúp rập`. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `ráp vô`, `ráp lại coi`, `ráp cho khớp` tự nhiên ở lớp lắp ghép. Tab Nôm dùng `拉` có dẫn chứng `ráp lại`, chỉ áp dụng lớp lắp khớp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1có bề mặt xơ, nhám hoặc không mịnBề mặt; vật liệu[neutral]
A2

🇻🇳 Cho cảm giác sần, xơ hoặc ma sát rõ khi nhìn hay sờ, trái với nhẵn mịn.

🇬🇧 Rough, coarse, or abrasive rather than smooth to sight or touch.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bề mặt/vật + rápráp + khi + sờdùng + giấy ráp + để + động từ

Ví dụ dùng từ:

Mặt gỗ còn ráp nên người thợ chà thêm trước khi sơn.

The wood is still rough, so the craftsperson sands it again before painting.

Source: VietLayers editorial example

Giấy ráp có nhiều độ hạt; tên ráp không đủ để chọn loại phù hợp cho mọi vật liệu.

Abrasive paper comes in different grits; the word ráp alone is not enough to choose one for every material.

Source: VietLayers editorial example
2lắp hoặc đặt các bộ phận cho khớp với nhauLắp ghép; thủ công; kỹ thuật[neutral]
A2

🇻🇳 Đưa các phần rời vào đúng vị trí tương ứng để thành một kết cấu hoặc thử độ ăn khớp.

🇬🇧 To fit or assemble separate parts into their corresponding positions or test how they join.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ráp + bộ phận/vậtráp + vật + vào + vị tríráp + lại/thử + để + mục đích

Ví dụ dùng từ:

Chú ráp khung xe trước rồi mới siết từng con ốc theo lực quy định.

He assembles the frame first and then tightens each bolt to the specified torque.

Source: VietLayers editorial example

Hai chị ráp thử các mảnh hoa văn để coi đường nối có khớp không.

The two women test-fit the patterned pieces to see whether the joins align.

Source: VietLayers editorial example

Thợ ráp cánh cửa vào khung nhưng vẫn đo lại khe hở trước khi bàn giao.

The carpenter fits the door into its frame but remeasures the gap before handover.

Source: VietLayers editorial example

Má biểu ráp lại cái kệ cho chắc, chớ đừng thấy đứng được là nghĩ đã an toàn.

Mom says to reassemble the shelf securely rather than assume it is safe merely because it stands.

Source: VietLayers editorial example
3tụ hoặc ghé người vào để cùng làm một việcHợp sức; cách dùng cũ hoặc hạn chế[archaic]
C1

🇻🇳 Tập hợp nhiều người lại và cùng góp sức cho một việc cụ thể; cách dùng này hạn chế hơn nghĩa lắp ghép hiện nay.

🇬🇧 To gather or join forces for a particular task, a more restricted use than modern assembly.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
người + ráp vào + động từráp + lại + để + làm việc

Ví dụ dùng từ:

Mấy người ráp vào kéo thân cây khỏi lối đi sau khi đã chặn xe hai đầu.

Several people join forces to pull the trunk off the road after traffic has been stopped at both ends.

Source: VietLayers editorial example
4bao vây bất ngờ để bắt nhiều người trong văn cảnh lịch sửLịch sử; cưỡng chế; khoản vay Pháp[archaic]
C1

🇻🇳 Từ lịch sử chỉ một cuộc vây bắt hàng loạt; cần nêu rõ chủ thể, thời kỳ và không dùng từ để che trách nhiệm hoặc tính cưỡng chế.

🇬🇧 Historically, to carry out a sudden mass roundup, with the agents, period, and coercive nature stated explicitly.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
lực lượng + ráp + người/nơiđi + rápcuộc + ráp + danh từ

Ví dụ dùng từ:

Hồi ký dùng đi ráp cho cuộc vây bắt hàng loạt, không phải hành động lắp ráp đồ vật.

The memoir uses đi ráp for a mass roundup, not for assembling an object.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch nêu rõ ai tổ chức cuộc ráp và ai bị bắt thay vì dùng một động từ mơ hồ.

The translation states who organized the roundup and who was arrested instead of hiding them behind a vague verb.

Source: VietLayers editorial example
5bản nháp hoặc bản viết chưa hoàn chỉnh trong cách dùng cũVăn bản cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Dùng như từ cũ gần nghĩa nháp, chỉ văn bản còn đang soạn và chưa phải bản cuối.

🇬🇧 In old usage, a draft or preliminary written version rather than a final text.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bản + viết + rápbản + ráp + của + văn bản

Ví dụ dùng từ:

Chú giải ghi bản viết ráp là bản nháp, chưa phải văn bản đã duyệt.

The note explains that bản viết ráp means a draft, not an approved final text.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Hồi sáng nghe nói nổ lựu đạn ở chợ Tân Định, lính bố ráp.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Một người hàng xóm