Giải nghĩa nhanh:

Two French-derived homonyms are used in Vietnamese. In older Southern colloquial speech, líp means free to do something or without ordinary restraint, especially in líp ba ga/líp ga. In bicycle vocabulary, líp is the freewheel or rear sprocket assembly. Context, not spelling alone, determines the sense.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
líp(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Hai từ đồng âm gốc Pháp phải tách nghĩa theo văn cảnh: (1) `líp`, khẩu ngữ Nam Bộ/Sài Gòn cũ, từ *libre*, nghĩa là được tự do, tha hồ hoặc không bị ràng buộc như thường lệ; hay gặp trong `chơi líp`, `xài líp`, `líp ba ga`, `líp ga`; (2) `líp` xe đạp, từ *roue libre*, chỉ bộ phận truyền động một chiều ở bánh sau, thường thấy trong `xích líp`, `bộ líp`, `líp nhiều tầng`. Nét khẩu ngữ không mặc nhiên cho phép vi phạm luật, vượt giới hạn an toàn hay dùng tài sản của người khác; nét cơ khí không đồng nghĩa riêng với xích, đĩa trước hoặc toàn bộ bánh xe. Nguồn gốc đầy đủ của thành ngữ `líp ba ga` còn có cách giải thích khác nhau, nên VietLayers chỉ khẳng định quan hệ chắc với *libre* và ghi các giả thuyết lịch sử dưới dạng quy thuộc nguồn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1được tự do, tha hồ hoặc không bị bó buộc như thường lệKhẩu ngữ Sài Gòn–Nam Bộ[informal]
B1

🇻🇳 Cách nói Nam Bộ/Sài Gòn cũ cho trạng thái được làm thoải mái, không bị hạn chế theo lệ thường; thường đi trong các tổ hợp líp ba ga, líp ga hoặc chơi/xài líp.

🇬🇧 An older Southern and Saigon colloquialism for being free to act, enjoy, or use something without the usual restraint, especially in líp ba ga or líp ga.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chơi/xài/làm + líplíp ba ga/líp ga + trong + phạm vi

Ví dụ dùng từ:

Bữa tổng kết, ông chủ cho cả nhóm ăn bánh với uống nước líp ba ga, nhưng ai chạy xe thì không đụng tới bia.

At the year-end gathering, the owner lets the group enjoy unlimited snacks and soft drinks, while anyone driving avoids beer.

Source: VietLayers editorial example

Tụi nhỏ được chơi líp tới sáu giờ, rồi gom đồ cất vô đúng chỗ.

The children are free to play as much as they like until six, then they put everything back in its place.

Source: VietLayers editorial example

Cô Sáu nói xài giấy gói líp đi, ý là cứ lấy thoải mái trong xấp giấy dành cho khách.

Aunt Sáu says to use the wrapping paper freely, meaning the stack set aside for customers.

Source: VietLayers editorial example

Cho ăn líp ba ga không có nghĩa được lấy luôn phần người chưa tới.

Being allowed to eat to one's heart's content does not mean taking the portions of people who have not arrived.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời kể Sài Gòn cũ, líp gợi ý thoải mái, tha hồ; bản dịch phải nói rõ giới hạn do câu đặt ra.

In older Saigon speech, líp suggests freedom or abundance; a translation must still state any limits set by the sentence.

Source: VietLayers editorial example

Quán cho châm trà líp ga trong buổi sáng, còn món ăn vẫn tính theo phần.

The shop offers unlimited tea refills in the morning, while food is still charged by portion.

Source: VietLayers editorial example
2bộ phận truyền động một chiều ở bánh sau xe đạpXe đạp và cơ khí[neutral]
B1

🇻🇳 Bộ phận ở bánh sau nhận lực từ xích khi đạp và cho bánh tiếp tục quay khi người đi ngừng đạp; trong cách nói đời thường, líp cũng có thể chỉ cụm bánh răng sau.

🇬🇧 The bicycle freewheel or rear sprocket assembly that transmits chain force while pedalling and permits the wheel to keep turning when pedalling stops.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
xích + chạy/trượt + trên + lípthay/vệ sinh/chỉnh + líp

Ví dụ dùng từ:

Xe đạp kêu lạch cạch ở bánh sau, chú thợ kiểm tra xích với líp trước khi kết luận hư bộ phận nào.

The bicycle rattles at the rear wheel, so the mechanic checks the chain and freewheel before deciding which part is faulty.

Source: VietLayers editorial example

Bộ líp nhiều tầng cho người chạy đổi tỉ số truyền theo đoạn đường, chớ không tự làm xe chạy nhanh hơn trong mọi tình huống.

A multi-sprocket cassette lets the rider change the gear ratio for the terrain; it does not automatically make the bicycle faster in every situation.

Source: VietLayers editorial example

Anh lau bùn quanh líp bằng dụng cụ phù hợp và tránh để dầu dính lên mặt thắng.

He cleans mud from around the freewheel with a suitable tool and keeps oil away from the braking surface.

Source: VietLayers editorial example

Xích tuột khỏi líp là mô tả vị trí xích; muốn biết nguyên nhân phải kiểm tra độ mòn và cách chỉnh truyền động.

A chain slipping off the sprocket describes its position; finding the cause requires checking wear and drivetrain adjustment.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Người lớn, trẻ con "sực líp ba ga".
Chân PhươngTrong Cặp Nến Hồng, 5. Sáng Sớm Hôm Sau