Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sách” là gì?

Chữ 冊 là quyển sách để đọc, học (đọc sách, tiệm sách); chữ 策 là kế, cách xử sự (thượng sách, kế sách); lá sách là thanh gỗ xếp nghiêng trên cửa sổ, cửa lá sách; chữ 索 là đòi (yêu sách); lối viết Nam Kỳ xưa còn dùng sách cho xách, cầm quai mà mang đi.

Tiếng Anh: A book to read or study; a plan or course of action, as in the best plan; the slats of a louvred window; a demand; and, in old Southern spelling, to carry by a handle.

Cách đọc
sách(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sách”:

5 nét nghĩa
1quyển sách để đọc, họcvăn hóa[thường]
A1

🇻🇳 Chữ 冊: tập giấy in hay viết chữ đóng lại thành quyển để đọc, học, tra cứu: đọc sách, quyển sách, tiệm sách, gian hàng sách.

🇬🇧 A bound set of printed or written pages to read, study or consult: to read a book, a volume, a bookshop, a book stall.

Cụm thường gặp:
đọc sáchquyển sáchtiệm sáchgian hàng sách
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + sáchđọc / xem / viết / lưu + sáchsách + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Thầy đọc sách nhiều lắm, biết rất nhiều việc và rất băn khoăn về nhiều vấn đề.

The teacher read a great many books, knew a great deal and worried over many questions.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Học chưa đầy một năm mà nó đọc sách giòn giã, viết lẹ làng lắm.

After less than a year of school he read fluently and wrote very quickly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Tình cờ, chúng tôi đọc được quyển sách ảo thuật của Yvon Yva, một người Pháp.

By chance we came across a book of conjuring tricks by Yvon Yva, a Frenchman.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Hèn chi hồi tháng trước, thỉnh thoảng tiệm mình cũng mất vài quyển sách, vô lý.

No wonder that last month our shop lost a few books now and then; it made no sense.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Họ đã băng qua đại lộ Lê Lợi, bước vào sau một gian hàng sách cạnh nhà thuốc Đ.T.

They crossed Le Loi Boulevard and stepped in behind a book stall next to the D.T. pharmacy.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương
2kế, cách xử sự (chữ 策)từ Hán Việt[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ 策 là kế, mưu, cách xử sự một việc: thượng sách là cách hay nhứt, kế sách là mưu kế.

🇬🇧 A plan, stratagem or way of handling something: thuong sach is the best course, ke sach a scheme or plan.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + sáchđọc / xem / viết / lưu + sáchsách + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Em nghĩ chỉ có rời xa thì là thượng sách.

I think going far away is the best course.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Nàng thấy làm thinh là thượng sách, nên làm bộ bận ăn lắm, chớ thật ra nàng chỉ bỏ vào miệng một miếng cua nhỏ.

She judged silence the wisest course, so she pretended to be very busy eating, though in truth she had put only a small piece of crab in her mouth.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
3lá sách: thanh gỗ trên cửa sổnhà cửa[thường]
B2

🇻🇳 Trong lá sách, cửa lá sách: những thanh gỗ mỏng xếp nghiêng song song trên cánh cửa, cửa sổ, cho gió và ánh sáng lọt vô mà vẫn che mắt người ngoài.

🇬🇧 In la sach and cua la sach: the thin wooden slats set at a slant in a door or window, letting in air and light while screening the inside; a louvre.

Cụm thường gặp:
lá sáchcửa lá sáchlá sách cửa
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + sáchđọc / xem / viết / lưu + sáchsách + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Mưa bị gió tạt vào, nước lòn qua lá sách cửa, bắn lung tung lên vải, lên máy may, ướt cả.

The wind drove the rain in; water slipped through the louvres of the door and splashed all over the cloth and the sewing machine, soaking everything.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
4đòi, yêu cầu (chữ 索)từ Hán Việt[trang trọng]
C1

🇻🇳 Chữ 索 là tìm, đòi; nay còn trong yêu sách là điều đòi hỏi đưa ra để người trên chấp nhận.

🇬🇧 From the character for seek or demand; now found in yeu sach, a demand put forward for those in authority to accept.

Cụm thường gặp:
yêu sáchđưa yêu sách
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + sáchđọc / xem / viết / lưu + sáchsách + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Họ đưa yêu sách : sẵn sàng làm xâu cho nhà nước 5 ngày, nhưng việc đốt đất thì không.

They put forward a demand: they were willing to do five days of corvee labour for the state, but not the burning of the land.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
5xách, cầm quai mà mang đi (lối viết cũ)chính tả cũ[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Lối viết Nam Kỳ xưa dùng sách cho xách: cầm quai hay cầm một đầu mà mang đi, như sách hoa-ly là xách va-li.

🇬🇧 An old Southern spelling of xach: to carry something by its handle, as in sach hoa-ly, to carry a suitcase.

Cụm thường gặp:
sách hoa-ly
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + sáchđọc / xem / viết / lưu + sáchsách + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Tảng sáng bữa sau nữa, cô Huyền bồng con, con Tý sách hoa-ly.

At dawn two days later, Miss Huyen carried the baby and Ty carried the suitcase.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bà Phủ thấy Khiếu Nhàn đi khỏi đến năm ba tháng mới về, nhắm dịp nầy là dịp tốt cho mình thi hành kế sách đã tính xưa nay, nên ban đêm vắng vẻ bà làm thuốc phiện cho ông, bà mới thỏ thẻ tỏ ý bà muốn gả Bạch Tuyết cho cháu bà.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương hai
“Ông lại bàn viết thấy có một miếng giấy đút dưới cuốn sách.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương bốn
“Cậu Minh đọc sách để coi kiểu nuôi ong lấy mật ở bên Tây!”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
“Hổm rày cậu chịu khó đọc qua một quyển sách khảo cứu in tại Ba Lê.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sách”

“sách” nghĩa là gì?

Chữ 冊 là quyển sách để đọc, học (đọc sách, tiệm sách); chữ 策 là kế, cách xử sự (thượng sách, kế sách); lá sách là thanh gỗ xếp nghiêng trên cửa sổ, cửa lá sách; chữ 索 là đòi (yêu sách); lối viết Nam Kỳ xưa còn dùng sách cho xách, cầm quai mà mang đi.

“sách” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Bà Phủ thấy Khiếu Nhàn đi khỏi đến năm ba tháng mới về, nhắm dịp nầy là dịp tốt cho mình thi hành kế sách đã tính xưa nay, nên ban đêm vắng vẻ bà làm thuốc phiện cho ông, bà mới thỏ thẻ tỏ ý bà muốn gả Bạch Tuyết cho cháu bà.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.