Trở lại từ điển

rau tàu bay

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rau tàu bay” là gì?

cây thân thảo Crassocephalum crepidioides có lá và ngọn non dùng làm rau ở một số nơi

Tiếng Anh: Rau tàu bay is Crassocephalum crepidioides, an upright annual herb whose tender leaves and shoots are eaten as a vegetable in some places.

Cách đọc
rau tàu bay(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rau tàu bay là tên Việt của Crassocephalum crepidioides, cây thân thảo mọc đứng, sống một năm, có phần lá và ngọn non được dùng làm rau ở một số nơi. Kew chấp nhận Crassocephalum crepidioides; Gynura crepidioides là một đồng danh cũ thường gặp. Tên này không đủ để khẳng định cây mọc hoang, xuất xứ ở đâu, gắn với biến cố lịch sử nào hoặc vì sao được gọi tàu bay; các lời giải nguồn gốc tên cần chứng cứ riêng. Cũng không nên khuyên hái ăn chỉ từ ảnh hay tên gọi vì nhận diện cây ăn được cần kiểm tra thực địa đáng tin cậy. Tab Nôm chỉ ghi 蔞 cho rau; chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn tên rau tàu bay, nên không ghép các chữ tàu và bay riêng lẻ thành một cách viết lịch sử giả định.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rau tàu bay”:

1 nét nghĩa
1cây thân thảo Crassocephalum crepidioides có lá và ngọn non dùng làm rau ở một số nơiThực vật; rau ăn; cây mọc tự nhiên[thường]
B1

🇻🇳 Loài cây thân thảo sống một năm, mọc đứng, có lá và chồi non được một số cộng đồng thu hái hoặc trồng để dùng như rau.

🇬🇧 The upright annual herb Crassocephalum crepidioides, whose leaves and tender shoots are used as a vegetable in some communities.

Cụm thường gặp:
cây rau tàu baylá rau tàu bayngọn rau tàu bayhái rau tàu baynấu rau tàu bay
Mẫu ngữ pháp:
cây/lá/ngọn + rau tàu baynhận diện/hái/rửa/nấu + rau tàu bayrau tàu bay có tên khoa học là + Crassocephalum crepidioides

Thí dụ:

Rau tàu bay là cây thân thảo mọc đứng chứ không phải tên một món ăn.

Rau tàu bay is an upright herb, not the name of a prepared dish.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một số nơi dùng lá và ngọn non rau tàu bay làm rau.

In some places, the leaves and tender shoots of rau tàu bay are eaten as a vegetable.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tài liệu phân loại hiện dùng Crassocephalum crepidioides cho rau tàu bay.

The current taxonomic reference uses Crassocephalum crepidioides for rau tàu bay.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gynura crepidioides là đồng danh cũ của rau tàu bay, không phải một loài mới.

Gynura crepidioides is an older synonym for rau tàu bay, not a different species.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người biên tập ghi rau tàu bay là cây sống một năm theo tài liệu thực vật.

The editor records rau tàu bay as an annual plant based on botanical references.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên rau tàu bay không tự chứng minh cây trong rổ được hái ngoài tự nhiên.

The name rau tàu bay does not by itself prove that the plants in the basket were wild-harvested.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chuyện giải thích tên rau tàu bay cần nguồn riêng, không nên kể như sự thật chỉ vì nghe hợp lý.

An account of how rau tàu bay got its name needs its own source and should not be treated as fact merely because it sounds plausible.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Không thể xác nhận rau tàu bay an toàn để ăn chỉ bằng một ảnh chụp lá.

Rau tàu bay cannot be confirmed safe to eat from a leaf photograph alone.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bếp địa phương nấu rau tàu bay theo cách riêng và ghi rõ nguyên liệu trên thực đơn.

The local kitchen cooks rau tàu bay in its own way and clearly lists the ingredient on the menu.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên rau tàu bay không đồng nghĩa với rau rừng sạch hay rau có công dụng chữa bệnh.

The name rau tàu bay does not mean clean wild greens or a medicinal treatment.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Về tới nơi họ cũng không giúp đỡ được gì ngoài những bữa cơm sắn ăn với rau tàu bay luộc chấm muối.”
Dương Nghiễm Mậu, Cũng Đành, Cũng đành
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rau tàu bay”

“rau tàu bay” nghĩa là gì?

cây thân thảo Crassocephalum crepidioides có lá và ngọn non dùng làm rau ở một số nơi

“rau tàu bay” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cũng Đành của Dương Nghiễm Mậu: “Về tới nơi họ cũng không giúp đỡ được gì ngoài những bữa cơm sắn ăn với rau tàu bay luộc chấm muối.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.