rơi

verbA2
Giải nghĩa nhanh:

Rơi means to fall or move downward naturally, to become detached or lost, or to come into a state, range, date, position, or person's possession.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rơi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rơi` có ba lớp liên hệ: (1) chuyển từ cao xuống thấp do trọng lực hoặc chất/giọt từ nguồn đi xuống: `lá rơi`, `mưa rơi`, `rơi xuống`, `rơi nước mắt` (*fall; drop; come down*). Với người, lời Nam Bộ thường dùng `té` cho mất thăng bằng ngã xuống; `rụng` nhấn bộ phận tự tách khỏi cây/cơ thể, nên không thay máy móc; (2) bị tách/tuột khỏi chỗ giữ hoặc làm thất lạc: `đánh rơi`, `rơi mất`, `rơi ra`, `rơi rớt` (*drop; lose; fall out*). Từ không tự cho biết vật hư, ai có lỗi hay người nhặt được có quyền sở hữu; (3) `rơi vào` chỉ lâm/thuộc vào một trạng thái, khoảng, ngày, vị trí, âm tiết hoặc sự kiểm soát: `rơi vào khó khăn`, `rơi vào khoảng`, `ngày lễ rơi vào thứ Hai`, `trọng âm rơi vào`, `rơi vào tay` (*fall into; be in; fall on; fall within*). Không phải mọi lớp này đều tiêu cực hay ngoài ý muốn. Phân biệt `rơi` với `rời`: `rơi khỏi tay` là tuột xuống, còn `rời tay` chỉ không còn tiếp xúc/giữ. Tab Nôm `𣑎` chỉ gắn chứng tích `rơi xuống`, không tự gán các nghĩa chuyển.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1chuyển từ cao xuống thấp hoặc thành giọt/hạt đi xuốngChuyển động; thời tiết; chất lỏng[neutral]
B1

🇻🇳 Tả vật, lá, mưa, giọt hay một chủ thể đi xuống do trọng lực; cách thức và hậu quả phải nêu riêng.

🇬🇧 To fall, drop, or come downward naturally, including objects, leaves, rain, and drops of liquid.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
vật + rơirơi + xuống/qua + nơichất lỏng + rơi + trên/vàorơi + nước mắt

Ví dụ dùng từ:

Bông điên điển rơi lác đác xuống mặt nước khi chiếc ghe lướt ngang.

Sesbania blossoms fall sparsely onto the water as the boat glides past.

Source: VietLayers editorial example

Mưa rơi lộp bộp trên mái tôn suốt buổi chợ chiều.

Rain patters on the metal roof throughout the afternoon market.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc hộp rơi từ kệ xuống nhưng phải kiểm tra riêng mới biết món đồ bên trong có hư không.

The box falls from the shelf, but a separate check is needed to know whether the item inside is damaged.

Source: VietLayers editorial example

Bà rơi nước mắt khi nghe lại giọng người thân trong đoạn băng cũ.

She sheds tears when she hears her relative's voice again in the old recording.

Source: VietLayers editorial example
2tuột, tách khỏi chỗ giữ hoặc bị làm thất lạcThất lạc; tách rời; vật dụng[neutral]
B1

🇻🇳 Tả vật không còn ở vị trí được giữ/đính hoặc người làm mất vật vì vật rớt ra; trách nhiệm và quyền sở hữu cần dữ kiện riêng.

🇬🇧 To drop, fall out, become detached, or be lost from where something was held or kept.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
người + đánh rơi + vậtvật + rơi + khỏi/rarơi + mất + vậtbị + rơi rớt

Ví dụ dùng từ:

Chú Tư đánh rơi chùm chìa khóa ở bến xe rồi quay lại hỏi quầy thông tin.

Uncle Tư drops his key ring at the bus station and returns to ask at the information desk.

Source: VietLayers editorial example

Một tờ hóa đơn rơi ra khỏi tập hồ sơ, chứ chưa có căn cứ nói ai cố ý lấy nó.

A receipt falls out of the file, and there is no basis yet to say that anyone deliberately took it.

Source: VietLayers editorial example

Cô phát hiện rơi mất chiếc bông tai; việc món đồ thất lạc không trao quyền sở hữu cho người nhặt được.

She realizes that she has lost an earring; the loss does not grant ownership to whoever finds it.

Source: VietLayers editorial example
3lâm vào hoặc thuộc đúng một trạng thái, khoảng, thời điểm, vị trí hay sự kiểm soátTrạng thái; phân loại; lịch; ngôn ngữ[neutral]
B1

🇻🇳 Trong cấu trúc rơi vào, chỉ vị trí trừu tượng/khoảng phân loại mà sự việc đi đến hoặc được xác định thuộc về.

🇬🇧 In rơi vào, to enter or fall within a state, range, date, position, category, or someone's control.

Grammar Patterns:
rơi vào + trạng tháirơi vào + khoảng/phạm vingày + rơi vào + thứ/ngàytrọng âm + rơi vào + âm tiết

Ví dụ dùng từ:

Cửa hàng rơi vào cảnh thiếu hàng sau đợt nước lớn, nhưng nguyên nhân cụ thể còn phải đối chiếu.

The shop falls into a shortage after the flood, but the precise cause still needs to be checked.

Source: VietLayers editorial example

Năm nay ngày giỗ rơi vào thứ Bảy nên con cháu dễ sắp xếp về đông đủ hơn.

This year the death anniversary falls on a Saturday, making it easier for the family to gather.

Source: VietLayers editorial example

Trong từ hai âm tiết này, trọng âm rơi vào âm tiết sau; rơi ở đây không chỉ chuyển động xuống.

In this two-syllable word, the stress falls on the second syllable; rơi here does not describe downward motion.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chạy được chừng trăm thước, tên Hăngri quẹo xuốngmé kinh xáng rồi té quỵ, rơi tòm trong bóng tối.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm