Rẽ means to part or push things aside, or to turn away from one direction into another; in older farming expressions it also marks production done on another person's resources for a share.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rẽ` có ba lớp: (1) tách hoặc gạt sang hai bên để tạo khoảng giữa: `rẽ tóc`, `rẽ cỏ`, `tàu rẽ sóng` (*part; push aside; cleave through*); (2) đổi hướng khỏi đường đang đi: `rẽ trái`, `rẽ vào hẻm`, `chỗ rẽ` (*turn; branch off*), trong lời Sài Gòn–Nam Bộ thường có `quẹo` nhưng không phải lúc nào cũng thay được; (3) trong các tổ hợp cũ `cấy rẽ`, `làm rẽ`, `nuôi rẽ`, người làm dùng ruộng, vật nuôi hoặc tư liệu của chủ rồi chia một phần sản phẩm/lợi thu được. Nghĩa thứ ba cần bối cảnh lịch sử và không nên đồng nhất với làm thuê hiện đại. Phân biệt `rẽ` với `rẻ` về giá và `xẻ` là chia/cắt. Tab Nôm `𨂼` chỉ ghi lớp đổi hướng theo chứng tích `đi rẽ ngang, rẽ ra`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Làm một khối, lớp hoặc nhóm tách về hai bên, tạo khoảng giữa; cũng dùng cho vật đang đi xuyên qua nước, sóng hoặc đám đông.
🇬🇧 To part or push material or people to either side, creating a gap or passage through the middle.
Ví dụ dùng từ:
Chị rẽ tóc thành một đường ngôi lệch rồi mới cột gọn phía sau.
She parts her hair on the side before tying it neatly at the back.
Source: VietLayers editorial exampleChú Sáu lấy tay rẽ vạt cỏ để nhìn rõ miệng cống.
Uncle Sáu parts the grass by hand to see the drain opening clearly.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc ghe rẽ nước chạy chậm vào con rạch nhỏ.
The boat cleaves the water and moves slowly into the narrow creek.
Source: VietLayers editorial exampleNhân viên rẽ đám đông vừa đủ mở lối cho xe cấp cứu, không xô đẩy ai.
The staff part the crowd just enough for the ambulance, without shoving anyone.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Chuyển hướng sang trái, phải hoặc vào một nhánh khác tại một điểm trên đường đi.
🇬🇧 To turn left or right, or branch away from the current route into another road, lane, or direction.
Ví dụ dùng từ:
Tới tiệm thuốc tây, anh rẽ phải rồi đi thêm chừng trăm mét.
At the pharmacy, turn right and continue for about a hundred meters.
Source: VietLayers editorial exampleXe buýt rẽ vào trạm nên người đi xe máy phía sau chủ động giảm tốc.
The bus turns into the stop, so the motorcyclist behind slows down in advance.
Source: VietLayers editorial exampleCon đường rẽ làm hai sau cây cầu, mình lấy nhánh bên trái.
The road forks after the bridge, and we take the left branch.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lời Sài Gòn, quẹo trái rất tự nhiên, còn biển chỉ dẫn thường viết rẽ trái.
In Saigon speech, quẹo trái is very natural, while road signs normally use rẽ trái.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Yếu tố trong cấy rẽ, làm rẽ và nuôi rẽ, nói một quan hệ sản xuất thời trước trong đó người làm dùng tư liệu của chủ và chia phần thu được.
🇬🇧 In older expressions such as cấy rẽ or nuôi rẽ, marks production using another person's land or livestock in return for a share of the yield or proceeds.
Ví dụ dùng từ:
Tư liệu điền trang ghi gia đình ấy cấy rẽ và phải chia một phần thóc cho chủ ruộng.
The estate record says the family farmed under a share arrangement and had to give part of the rice to the landowner.
Source: VietLayers editorial exampleNuôi bò rẽ trong lời kể cũ là thỏa thuận chia phần thu được, không đơn thuần là nhận lương chăm bò.
In the old account, nuôi bò rẽ is a share arrangement, not simply paid cattle care.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Chiếc thuyền rẽ nước khá nhanh.”