kho quẹt

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

A Southern Vietnamese savoury-sweet reduced dipping sauce or condiment, commonly served with boiled vegetables, rice, or crisp rice. Traditional versions often use fish sauce with pork fat and dried shrimp, while vegetarian and other modern versions use different ingredients.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
kho quẹt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Danh từ món ăn Nam Bộ, cũng gọi mắm kho quẹt/nước mắm kho quẹt: phần nước chấm mặn–ngọt được kho/rim cho cô và đậm, thường ăn bằng cách quẹt rau luộc, cơm cháy hoặc miếng cơm vào. Bản phổ biến có nước mắm, đường, tiêu, ớt, tóp mỡ và/hoặc tôm khô, nhưng có kho quẹt chay và nhiều công thức khác; không định nghĩa một danh sách nguyên liệu thành chuẩn bắt buộc. Dịch reduced fish-sauce dip, Southern Vietnamese dipping sauce hoặc giữ kho quẹt kèm lời giải thích. Không gọi mọi món thịt kho ít nước là kho quẹt, không suy món luôn có thịt/cá hoặc luôn rất cay, và không khẳng định một giai thoại tên gọi khi nguồn chỉ xác nhận cách ăn quẹt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1món chấm Nam Bộ kho cô, đậm vị, dùng với rau, cơm hoặc món ăn kèmMón chấm và bữa cơm Nam Bộ[regional]
B1

🇻🇳 Chỉ phần sốt/mắm chấm đã được làm rút và nêm đậm; nguyên liệu quyết định món mặn, chay, có tôm khô, tóp mỡ hay không. Món ăn kèm không phải là một phần bắt buộc của bản thân kho quẹt.

🇬🇧 Names the reduced, strongly seasoned dipping sauce itself. Ingredients determine whether it is fish-sauce-based, vegetarian, or contains dried shrimp or rendered pork; accompanying foods are not part of the condiment itself.

Grammar Patterns:
món/chén + kho quẹtkho quẹt + thành phần/biến thểrau/cơm + chấm + kho quẹt

Ví dụ dùng từ:

Má luộc rổ rau rồi dọn chén kho quẹt ở giữa mâm cho cả nhà chấm.

Mom boils a basket of vegetables and places a bowl of kho quẹt dip in the middle of the table for everyone.

Source: VietLayers editorial example

“Kho quẹt bữa nay có tôm khô không má, để con coi món có hợp với khách không?” cô hỏi.

“Does today's kho quẹt contain dried shrimp, Mom? I need to check whether it suits our guest,” she asks.

Source: VietLayers editorial example

Chú Tư quẹt miếng cơm cháy vào kho quẹt rồi ăn kèm dưa leo.

Uncle Tư dips a piece of crisp rice into the kho quẹt sauce and eats it with cucumber.

Source: VietLayers editorial example

Tiệm ghi rõ kho quẹt chay dùng nguyên liệu thực vật, không chỉ bỏ tóp mỡ khỏi công thức mặn.

The shop states that its vegetarian kho quẹt uses plant-based ingredients rather than merely removing pork cracklings from the standard version.

Source: VietLayers editorial example

Nồi kho quẹt được rim tới khi sốt cô vừa phải; để quá lửa sẽ mặn gắt hoặc cháy đường.

The kho quẹt is simmered until moderately reduced; cooking it too long can make it harshly salty or burn the sugar.

Source: VietLayers editorial example

“Cho con thêm dĩa rau chấm kho quẹt, nhưng để ớt riêng nghen cô,” người khách gọi.

“Please bring me another plate of vegetables with kho quẹt, but keep the chilli separate,” the customer orders.

Source: VietLayers editorial example

Kho quẹt tóp mỡ là một biến thể quen, không phải bằng chứng mọi chén kho quẹt đều có thịt heo.

Kho quẹt with pork cracklings is a familiar version, not evidence that every bowl contains pork.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch reduced dipping sauce giữ được nét kho cô của kho quẹt hơn cách gọi chung chung là soup.

The translation ‘reduced dipping sauce’ preserves the reduction and dipping function better than the generic word soup.

Source: VietLayers editorial example

Quán phục vụ kho quẹt với rau theo mùa nên loại rau thay đổi, còn tên món chấm vẫn giữ nguyên.

The restaurant serves kho quẹt with seasonal vegetables, so the vegetables change while the name of the dip remains the same.

Source: VietLayers editorial example

Tên kho quẹt không cho biết chính xác độ mặn, cay hay chất gây dị ứng; thực khách vẫn cần hỏi công thức của quán.

The name kho quẹt does not specify exact saltiness, heat, or allergens; diners still need to ask about the restaurant's recipe.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

cá kho quẹt hoài ngán quá anh Tư ơi!
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 9