Nghĩa của “nãy” là gì?
Lúc vừa mới qua, gần trước thời điểm đang nói, thường đi trong hồi nãy, lúc nãy, khi nãy, từ nãy; lối nói Sài Gòn và Nam Bộ ưa dùng hồi nãy.
Tiếng Anh: A moment ago, a short while before the time of speaking, used in hoi nay, luc nay, khi nay and tu nay.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nãy”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ một lúc gần trong quá khứ, vừa mới qua so với lúc đang nói, thường đứng sau hồi, lúc, khi, từ: hồi nãy, lúc nãy, khi nãy, từ nãy. Người Sài Gòn và Nam Bộ hay nói hồi nãy; hồi nãy đó, hồi nãy đây là nhấn mạnh cái lúc mới vừa qua.
🇬🇧 A moment in the recent past, just before the time of speaking, usually after hoi, luc, khi or tu: hoi nay, luc nay, khi nay (a while ago), tu nay (since a while ago). In Saigon and the South hoi nay is the usual form.
Thí dụ:
Dậy từ nãy tôi nghe nói chuyện ngoài nầy tôi tưởng là khách nào ở đâu đến chớ.
I have been up for a while, and hearing talk out here I thought some visitor had come from somewhere.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhHồi nãy cậu có dắt cậu Hoài là bạn học qua nhà mà giới thiệu với má và hai con.
A while ago he brought his schoolmate Hoai over to the house to introduce him to Mother and the two girls.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýHồi nãy vô trong nhà sao không để va ly ở trỏng, lại chở theo ra đây làm chi?
When you went into the house just now, why did you not leave the suitcase in there instead of carting it out here?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhÔng sếp nói rồi liền đi vô phòng làm việc, chỗ có treo khuôn hình hồi nãy đó.
Having said this, the chief went straight into the office, where the framed picture from a moment ago was hanging.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻThu Vân bèn biểu người đánh xe ngoắt kêu người đàn bà ngồi trên đầu cầu hồi nãy.
Thu Van told the driver to wave and call over the woman who had been sitting at the end of the bridge a while ago.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhHồi nãy bước vào hy vọng bao nhiêu, bây giờ trở ra cũng thất vọng bấy nhiêu.
As hopeful as he had been going in a while ago, just as disappointed was he coming out now.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhThình lình cô gái hồi nãy đó xách bình trà lên, đứng rót một tách mời thầy uống.
Suddenly the girl from a moment ago brought up the teapot and stood pouring him a cup.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiVóc áo đưa hồi nãy đó phải cắt cho thiệt khéo, chiều thứ năm cô ra bận thử.
The length of cloth I gave you a while ago must be cut really well; she will come on Thursday afternoon to try it on.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệtHai vợ chồng tôi mới bàn tính với nhau hồi nãy đây, tính vô bẩm việc nhà cho chị hay.
My husband and I were talking it over just now, and we meant to come in and tell you about the family matter.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiềnNàng lại ăn năn đã từ chối không đi lấy rượu khi nãy vì thế mà sanh chuyện.
She regretted having refused to go and fetch the wine a while ago, since that was what had caused the trouble.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Tao coi kỹ nãy giờ rồi.”Câu hỏi thường gặp về “nãy”
“nãy” nghĩa là gì?
Lúc vừa mới qua, gần trước thời điểm đang nói, thường đi trong hồi nãy, lúc nãy, khi nãy, từ nãy; lối nói Sài Gòn và Nam Bộ ưa dùng hồi nãy.
“nãy” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “- Tao coi kỹ nãy giờ rồi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.