Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khỏi nói” là gì?

Không cần nói, không phải nói tới, vì điều đó đã rõ hay không nên nhắc; thôi khỏi nói là bảo người kia dừng lời; thiên hạ khỏi nói là người ta không còn cớ để dị nghị.

Tiếng Anh: No need to say or mention something, because it is already clear or better left unsaid; thoi khoi noi tells someone to stop talking, and thien ha khoi noi means people will have nothing to gossip about.

Cách đọc
khỏi nói(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khỏi nói”:

2 nét nghĩa
1không cần nói, không phải nóilời ăn tiếng nói[thân mật]
B1

🇻🇳 Không cần nói, không phải nói ra, vì người nghe đã rõ, vì có người nói giùm hay vì không nên nhắc tới; thôi khỏi nói, khỏi nói thêm là bảo người kia thôi đừng nói nữa.

🇬🇧 No need to say, not having to say something, because the listener already knows, someone else will speak, or it is better not mentioned; thoi khoi noi and khoi noi them tell someone to stop, there is nothing more to say.

Cụm thường gặp:
khỏi nói thêmthôi khỏi nóikhỏi cần nóithì khỏi nói
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + khỏi nói + tân ngữkhỏi nói + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + khỏi nói

Thí dụ:

Chị đã biết, em khỏi cần nói có gặp anh ở dọc đường, khỏi nói lại lời nhắn của anh.

I already know; you need not tell me you met him on the way, nor repeat his message.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Hai anh cứ đi ngay vô Tòa Bố mà hầu, khỏi nói trước với ai hết.

You two just go straight to the provincial office and report, without telling anyone first.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Thôi anh khỏi nói thêm gì nữa hết, chừng nào chị Dung đi em đi.

That is enough, you need not say anything more; whenever Dung goes, I will go.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Thôi mầy khỏi nói thêm nữa, tao dư hiểu rồi!

That is enough, you need not say more; I understand only too well!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Thầy thông không chịu, thầy ép cậu phải đi theo và thầy hứa hễ vô nhà thầy lãnh nói giùm, cậu khỏi nói tiếng chi hết.

The interpreter would not hear of it; he pressed the young man to come along, promising that once inside he would do the talking for him, and the young man would not have to say a word.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Làm thế nào cho hai cô trở về với lẽ phải mà khỏi nói rõ ràng gì cả.

How could he bring the two girls back to reason without having to spell anything out?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Trừ khi nào mình tội nghiệp, giả vờ thua cho đẹp thì khỏi nói.

Unless we take pity and pretend to lose gracefully, and then there is nothing to be said.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu
2thiên hạ khỏi nói: không còn cớ dị nghịlời ăn tiếng nói[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong thiên hạ khỏi nói, người ta khỏi nói: làm sao cho người ngoài không còn cớ nói ra nói vô, dị nghị hay chê trách mình.

🇬🇧 In thien ha khoi noi: acting so that others have no grounds to gossip, criticise or talk behind one's back.

Cụm thường gặp:
thiên hạ khỏi nóikhỏi nói ra nói vào
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + khỏi nói + tân ngữkhỏi nói + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + khỏi nói

Thí dụ:

Vậy ông xin phép nghỉ ít ngày, lên đem nó về mà nuôi, đặng thiên hạ khỏi nói tôi độc hiểm.

So you should ask leave for a few days and go up to bring the child back to raise, so that people cannot call me cruel.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Chừng Kỳ-Tâm về tiệm nghe nói thì lật-đật chạy vô nhà hỏi thăm lăng-xăng, đặng cho thiên-hạ khỏi nói nhiều chuyện.

When Ky Tam came back to the shop and heard, he hurried into the house and fussed about asking after them, so that people would have nothing to gossip about.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Nó đã hiểu ba xấu hổ mà không có được một đứa con trai, ngụy trang nó cho thiên-hạ khỏi nói ra nói vào, và nhứt là cho đỡ ghiền.

She had understood that her father was ashamed of having no son, and had disguised her so that people would not talk, and above all to ease his own longing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Còn bà vợ thì khỏi nói.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da
“ôi thôi, khỏi nói.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
“- Cái đó khỏi nói.”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 6
“- Tôi khỏi nói dài dòng chắc chị cũng đã rõ rồi.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khỏi nói”

“khỏi nói” nghĩa là gì?

Không cần nói, không phải nói tới, vì điều đó đã rõ hay không nên nhắc; thôi khỏi nói là bảo người kia dừng lời; thiên hạ khỏi nói là người ta không còn cớ để dị nghị.

“khỏi nói” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đèn Cần Giờ của Bình Nguyên Lộc: “Còn bà vợ thì khỏi nói.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.