Giải nghĩa nhanh:

Rung rúc is a rare Southern expression for staying persistently confined indoors or crying softly and persistently, and a separate plant name for Berchemia lineata.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rung rúc(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rung rúc` có các lớp đồng tự phải tách rõ. Trong từ ngữ Nam Bộ cũ/hiếm, `cứ ở rung rúc trong nhà` là quanh quẩn/ở lì bên trong, ít ra ngoài (*stay cooped up, remain shut in*); từ không tự nói người ấy bị ép, cô lập, lười hay có bệnh. Với tiếng khóc, `khóc rung rúc` là khóc nhỏ, thút thít dai dẳng (*whimper or sob quietly for a long time*), không đồng nhất với chính tả phổ biến `khóc rưng rức` và không đo mức đau khổ. Ở đồng tự danh từ, `rung rúc` còn là tên Việt được ghi cho dây/cây *Berchemia lineata* thuộc họ Táo (Rhamnaceae); tên gọi không đủ định danh một mẫu cây và không chứng minh công dụng chữa bệnh. Tab Hán–Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho các lớp nghĩa này.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1Nam Bộ cũ/hiếm: cứ quanh quẩn hoặc ở lì bên trong nhàNam Bộ cũ; sinh hoạt; vị trí kéo dài[regional]
C1

🇻🇳 Tả việc ở trong nhà dai dẳng, ít ra ngoài; nguyên nhân, mức tự nguyện và tình trạng con người phải do ngữ cảnh nêu.

🇬🇧 Rare Southern: to stay cooped up or remain persistently shut indoors.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + ở + rung rúc + trong nhàcứ + rung rúc + ở/trong + nơi chốn

Ví dụ dùng từ:

Mưa dầm mấy bữa, đám nhỏ ở rung rúc trong nhà rồi chiều tạnh mới ra sân.

After days of rain, the children stay cooped up indoors and go into the yard only when it clears that afternoon.

Source: VietLayers editorial example

Chú nói mình cứ rung rúc trong phòng để sửa bản thảo, chớ không phải bị ai giữ lại.

He says he remains shut in his room to revise a manuscript, not because anyone is detaining him.

Source: VietLayers editorial example

Từ rung rúc trong câu ở nhà hoài chỉ vị trí kéo dài, không tự gán người ấy lười hay cô độc.

Rung rúc in the sentence about staying home marks a prolonged location and does not label the person lazy or lonely.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại rầy tụi nhỏ đừng rung rúc trong nhà suốt ngày, hễ hết mưa thì ra hiên chơi.

Grandma tells the children not to stay cooped up all day and to play on the veranda once the rain stops.

Source: VietLayers editorial example
2Nam Bộ cũ/hiếm: khóc nhỏ, thút thít và dai dẳngNam Bộ cũ; tiếng khóc; cảm xúc[regional]
C1

🇻🇳 Tả tiếng khóc nhỏ kéo dài; nguyên nhân, cường độ cảm xúc và nhu cầu hỗ trợ phải xác định riêng.

🇬🇧 Rare Southern: to whimper or sob quietly and persistently.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + khóc + rung rúcngồi/nằm + khóc rung rúc

Ví dụ dùng từ:

Con nhỏ ngồi khóc rung rúc sau hè, má ra hỏi từng chuyện cho rõ.

The child sits whimpering quietly behind the house, so her mother comes out and asks what happened.

Source: VietLayers editorial example

Tiếng khóc rung rúc kéo dài không tự cho biết nguyên nhân hay mức đau của người khóc.

Persistent quiet whimpering does not by itself reveal its cause or the person's level of distress.

Source: VietLayers editorial example

Bản chép cũ dùng khóc rung rúc; người biên tập không âm thầm sửa thành khóc rưng rức.

The old text uses khóc rung rúc, and the editor does not silently change it to khóc rưng rức.

Source: VietLayers editorial example
3tên Việt của dây/cây Berchemia lineata thuộc họ TáoThực vật học; tên loài; đồng tự[formal]
C1

🇻🇳 Tên thực vật được ghi cho Berchemia lineata; việc định danh mẫu cây và mọi công dụng cần nguồn chuyên môn riêng.

🇬🇧 A Vietnamese plant name recorded for Berchemia lineata, a member of the buckthorn family Rhamnaceae.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cây/dây + rung rúcrung rúc + (Berchemia lineata)mẫu + rung rúc

Ví dụ dùng từ:

Danh lục ghi rung rúc là tên Việt của Berchemia lineata thuộc họ Táo.

The checklist records rung rúc as a Vietnamese name for Berchemia lineata in the buckthorn family.

Source: VietLayers editorial example

Mẫu cây được gọi là rung rúc vẫn cần chuyên gia đối chiếu đặc điểm trước khi chốt tên khoa học.

A specimen called rung rúc still requires expert comparison before its scientific identification is confirmed.

Source: VietLayers editorial example

Tên rung rúc trong danh lục thực vật không tự chứng minh cây có công dụng chữa bệnh.

The name rung rúc in a plant checklist does not by itself establish any medicinal use.

Source: VietLayers editorial example