Quen tay means skilled or fluent in a manual action through repetition, and can also describe doing a gesture automatically out of habit.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quen tay` trước hết là thạo một thao tác vì đã làm nhiều: `khâu quen tay`, *be practiced, have a practiced hand*. Cụm còn chỉ bàn tay tự làm theo nếp cũ gần như không cần nghĩ: `quen tay bấm nút`, *do something automatically out of habit*. Nét thứ hai có thể giải thích một thao tác vô thức nhưng không tự xóa trách nhiệm, sự đồng thuận, quyền sở hữu hoặc yêu cầu an toàn. `Quen tay` khác `thuận tay` là tiện theo phía/tư thế, `mát tay` là có kết quả tốt trong chăm sóc/chế biến và `rành việc` nhấn hiểu–thạo rộng hơn. Lời Nam Bộ có `làm riết quen tay`, `làm thạo tay`, `tay làm quen rồi`, `lỡ tay theo thói quen`; chọn theo kỹ năng hay động tác tự động. Tab chỉ ghi `慣` cho thành tố `quen`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Bàn tay thực hiện một công việc khá chính xác, nhanh hoặc tự nhiên nhờ kinh nghiệm lặp lại.
🇬🇧 Practiced and fluent in a manual task through repeated experience.
Ví dụ dùng từ:
Bà khâu quen tay nên đường chỉ đều, nhưng vẫn đeo kính khi xỏ kim.
Grandma has a practiced hand at sewing, so the stitches are even, while she still wears glasses to thread the needle.
Source: VietLayers editorial exampleThợ gói bánh đã quen tay nên chia nếp khá đều giữa các đòn.
The cake wrapper is practiced enough to divide the sticky rice evenly among the rolls.
Source: VietLayers editorial exampleNhân viên mới cần tập chậm cho quen tay trước khi tăng nhịp.
The new employee needs to practice slowly until the motion becomes familiar before increasing speed.
Source: VietLayers editorial exampleCô đã quen tay với bàn phím mới sau một tuần làm việc.
She becomes comfortable with the new keyboard after a week of work.
Source: VietLayers editorial exampleLàm riết quen tay là cách nói Nam Bộ nhấn kỹ năng hình thành qua lặp lại.
Làm riết quen tay is a Southern expression emphasizing skill formed through repetition.
Source: VietLayers editorial exampleQuen tay không tự chứng minh thao tác đạt chuẩn; sản phẩm vẫn cần được kiểm tra.
A practiced hand does not itself prove that a procedure meets standards; the product still requires inspection.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Thực hiện cử chỉ hoặc thao tác một cách tự động vì đã lặp quá nhiều, đôi khi không hợp tình huống mới.
🇬🇧 To perform a gesture automatically from habit, sometimes inappropriately for the new context.
Ví dụ dùng từ:
Anh quen tay bấm phím tắt cũ nên mở nhầm cửa sổ trên phần mềm mới.
He automatically uses the old shortcut and opens the wrong window in the new software.
Source: VietLayers editorial exampleCô quen tay bỏ đường vào cà phê rồi mới nhớ khách đã dặn uống không đường.
She adds sugar to the coffee out of habit before remembering the customer requested none.
Source: VietLayers editorial exampleNói quen tay lấy đồ không đủ để biến việc lấy đồ của người khác thành được phép.
Saying an item was taken automatically out of habit does not make taking someone else's property permissible.
Source: VietLayers editorial exampleNgười vận hành quen tay với máy cũ vẫn phải đọc hướng dẫn trước khi dùng mẫu máy mới.
An operator familiar with the old machine still needs to read the instructions before using the new model.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Còn tiệm hớt tóc hoặc may mình làm được, bởi hồi còn đi học, mình hay hớt tóc dùm cho học trò nên quen tay rồi, bây giờ mình cầm bào cầm kéo không thua gì thợ, nếu mình làm chủ thợ khó ăn qua với mình được.”
“Trên thế gian này, hễ làm quen tay thì tất nhiên sẽ khéo léo.”
“Cô ấy quá quen tay xé vé cặp mà không bao giờ lầm hết, nên cứ xé hai vé một lượt, quên nghĩ đến một kẻ lẻ loi.”
“Làm hoài nên phải rành đó chỉ là chuyện quen tay quen chưn.”