Kêu xe is a familiar Southern Vietnamese expression meaning to call, hail, or arrange for a vehicle to come and carry someone or something. The natural English translation may be call a cab, hail a rickshaw, order a ride, or get a vehicle depending on the time, vehicle, and method.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Kêu xe` là gọi, vẫy, nhờ người gọi hoặc dùng phương tiện liên lạc để thu xếp một chiếc xe tới chở người hay đồ. Văn Nam Bộ cũ thường có `kêu xe kéo`, `đi kêu xe`, `kêu xe cho khách`; hiện nay có thể `kêu taxi`, `kêu xe công nghệ`, `kêu xe cấp cứu`. `Kêu` ở đây mang nghĩa gọi cho đến/gọi dịch vụ, không bắt buộc phải la lớn; tùy cách thực hiện, dịch bằng `call`, `hail`, `order`, `book` hoặc `get a ride/vehicle`. Cụm không tự cho biết xe đã tới, người đã lên xe, chuyến đã chạy, giá–tuyến–điểm đến, ai trả tiền hay việc đặt đã được xác nhận. Không nhập với `tiếng kêu xe/xe kêu` là âm thanh của xe, `kêu xe là...` là gọi tên, hoặc `thuê/đặt/đón xe` có ranh nghĩa riêng. Chữ `叫` cho `kêu` và `車` cho `xe` chỉ là chứng tích chữ Nôm; không dùng chúng để khẳng định toàn cụm là khoản vay Hán văn.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tìm và gọi một phương tiện đến phục vụ chuyến đi hoặc việc chuyên chở, bằng lời, cử chỉ, điện thoại, ứng dụng hay nhờ người khác.
🇬🇧 To call, hail, order, or arrange for a vehicle to come and carry a person or goods.
Ví dụ dùng từ:
Cô Ba ra đầu đường kêu xe kéo rồi dặn phu xe chở tới chợ Cũ.
Ms. Ba goes to the main road to hail a rickshaw and asks the puller to take her to the Old Market.
Source: VietLayers editorial exampleTrời mưa lớn, chú Tư gọi điện kêu xe cho ngoại về nhà khỏi phải đi bộ.
In the heavy rain, Uncle Tư calls a car for Grandma so she will not have to walk home.
Source: VietLayers editorial exampleAnh bồi đi kêu xe, còn khách đứng trong hiên chờ với hai va-li.
The porter goes to get a vehicle while the guest waits under the awning with two suitcases.
Source: VietLayers editorial exampleMá kêu xe công nghệ trên điện thoại, nhưng chỉ khi tài xế nhận chuyến thì việc đặt mới được xác nhận.
Mom orders a ride on her phone, but the booking is confirmed only when a driver accepts it.
Source: VietLayers editorial exampleNghe người bệnh khó thở, gia đình kêu xe cấp cứu và làm theo hướng dẫn của nhân viên trực.
When the patient has difficulty breathing, the family calls an ambulance and follows the dispatcher's instructions.
Source: VietLayers editorial exampleChủ quán kêu xe cho khách chớ không có nghĩa chủ quán phải trả tiền chuyến đi.
The restaurant owner calls a vehicle for the guest, which does not by itself mean the owner pays the fare.
Source: VietLayers editorial exampleKêu xe mới là thu xếp phương tiện tới; câu ấy chưa cho biết người ta đã lên xe hay chưa.
Kêu xe means arranging for transport to come; it does not say whether anyone has boarded yet.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu xưa kêu xe kéo mà đi, người dịch có thể dùng hail a rickshaw thay vì call a car.
In the older phrase kêu xe kéo mà đi, a translator may use hail a rickshaw rather than call a car.
Source: VietLayers editorial exampleTui kêu xe về bến, nhưng giá và lộ trình còn phải coi trên ứng dụng cho rõ.
I order a ride to the station, but the price and route still need to be checked in the app.
Source: VietLayers editorial exampleChuỗi tiếng kêu xe lạ nói về âm thanh của chiếc xe, không phải nghĩa gọi phương tiện của kêu xe.
Tiếng kêu xe lạ refers to an unusual vehicle noise, not to calling transport as in kêu xe.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Khiếu Nhàn đưa cho Bạch Tuyết mười đồng bạc, rồi kêu xe kéo mà đi.”
“Cô Hưởng đưa khách xuống lầu, kêu xe cho khách đi rồi cô mới trở vô.”