rèm

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

Rèm is a hanging sheet or panel used to cover a window, doorway, stage, or part of a room for screening, light control, privacy, or decoration.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rèm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rèm` là vật hình tấm hoặc dải được treo để che cửa hay ngăn một khoảng không gian, thường bằng vải nhưng cũng có thể đan từ tre, trúc hoặc làm từ vật liệu khác: `rèm cửa`, `rèm tre`, `kéo rèm`, `buông rèm` (*curtain; drape; blind; screen* theo cấu tạo). Công dụng có thể là giảm ánh sáng, tạo riêng tư, ngăn tầm nhìn hoặc trang trí; tên `rèm` không tự bảo đảm cách âm, chống cháy, cản nắng hoàn toàn hay an ninh. `Mành` thường gợi tấm đan/cấu tạo cứng hơn, `màn` có thể là màn ngủ chống muỗi hoặc màn cửa tùy vùng, còn `bình phong` thường đứng độc lập chứ không treo như rèm. `Rèm sân khấu` dịch là stage curtain; `sau bức rèm` có thể dùng nghĩa chuyển cho phần kín hoặc hậu trường. Tab Nôm ghi `𧞋` theo chứng tích `buông rèm`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1tấm hoặc dải treo dùng che cửa, ngăn tầm nhìn, điều tiết ánh sáng hoặc chia không gianNhà ở; nội thất; sân khấu[neutral]
A2

🇻🇳 Vật treo mềm hoặc dạng tấm, đặt ở cửa sổ, cửa ra vào, sân khấu hay giữa không gian để che, ngăn, giảm sáng hoặc trang trí.

🇬🇧 A hanging sheet or panel placed at a window, doorway, stage, or within a room to screen, divide, control light, or decorate.

Grammar Patterns:
tấm/bộ/bức + rèmrèm + vật liệu/vị tríkéo/buông/vén/treo + rèmsau + bức + rèm

Ví dụ dùng từ:

Má kéo rèm cửa sổ lại khi nắng chiều rọi thẳng vào bàn ăn.

Mom draws the window curtain when the afternoon sun shines directly onto the dining table.

Source: VietLayers editorial example

Quán cà phê trong hẻm treo rèm tre để lọc bớt ánh sáng mà vẫn thoáng.

The café in the alley hangs bamboo blinds to soften the light while keeping the space airy.

Source: VietLayers editorial example

Chị chọn rèm vải màu sẫm làm điểm nhấn cho căn phòng tường sáng.

She chooses dark fabric curtains as an accent in the light-walled room.

Source: VietLayers editorial example

Nhân viên vén rèm sân khấu đúng lúc tiết mục bắt đầu.

The stagehand parts the stage curtain as the performance begins.

Source: VietLayers editorial example

Một tấm rèm tạo riêng tư về tầm nhìn nhưng không mặc nhiên cách âm.

A curtain can provide visual privacy without necessarily blocking sound.

Source: VietLayers editorial example

Tên rèm chống nắng phải được kiểm tra theo thông số sản phẩm, không chỉ nhìn màu vải.

A product sold as a sun-blocking rèm should be checked against its specifications rather than judged by fabric color alone.

Source: VietLayers editorial example

Trong phòng này, rèm là curtain; còn màn quanh giường được dùng để ngăn muỗi.

In this room, rèm means the curtain, while the net around the bed is used to keep out mosquitoes.

Source: VietLayers editorial example

Bộ rèm dài cần được giữ xa bếp lửa và lối đi theo hướng dẫn an toàn của vật liệu.

Long curtains should be kept away from open flames and walkways in accordance with the material's safety guidance.

Source: VietLayers editorial example

Cô chủ tiệm giặt rèm rồi phơi khô theo nhãn chăm sóc để vải khỏi co.

The shop owner washes the curtains and dries them according to the care label to prevent shrinkage.

Source: VietLayers editorial example

Cụm sau bức rèm có thể chỉ phần việc kín hoặc hậu trường, chứ không nhất thiết có một tấm rèm thật.

The phrase sau bức rèm may refer to private or backstage activity without involving a literal curtain.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cái cảnh lạ lùng quá, như công chúa ngày xưa đi tắm có tỳ nữ che rèm bốn bên.
Sơn NamHương Rừng Cà Mau, Ông Già Xay Lúa