Hy Lạp, nước ở nam Âu châu. Bài viết ở miền Nam nhắc tên này khi bàn về sân khấu và về những tiếng cổ mà nhà nghiên cứu hay mượn.
Tiếng Anh: Greece. Southern essays name it when speaking of theatre and of the old words that scholars borrow.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Hy Lạp, nước ở nam Âu châu. Bài viết ở miền Nam nhắc tên này khi bàn về sân khấu và về những tiếng cổ mà nhà nghiên cứu hay mượn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hy Lạp, nước ở nam Âu châu. Bài viết ở miền Nam nhắc tên này khi bàn về sân khấu và về những tiếng cổ mà nhà nghiên cứu hay mượn.
🇬🇧 Greece. Southern essays name it when speaking of theatre and of the old words that scholars borrow.
Thí dụ:
Nhưng thoại kịch Hy Lạp, Anh, Pháp thì khác.
But Greek, English and French drama is another matter.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng Hy Lạp có chữ nghĩa là nhỏ lắm.
Greek has a word meaning very small.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHy Lạp nằm sát bờ Địa Trung Hải.
Greece sits on the Mediterranean shore.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐền đá Hy Lạp còn đứng tới nay.
The stone temples of Greece still stand today.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTriết học Hy Lạp là nền của học thuật Tây phương.
Greek philosophy is the ground of Western learning.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDầu ô liu Hy Lạp thơm và nặng mùi.
Greek olive oil is fragrant and strong.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHy Lạp có mấy trăm hòn đảo.
Greece has several hundred islands.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChữ Hy Lạp dùng nhiều trong toán.
Greek letters are much used in mathematics.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSử Hy Lạp kể chiến tranh với Ba Tư.
Greek history tells of the war with Persia.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng dịch mấy vở kịch Hy Lạp ra tiếng Việt.
He translated several Greek plays into Vietnamese.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“thọai kịch Hy Lạp, Anh, Pháp”“MIKROS (Hy Lạp)”