Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “huê” là gì?

Âm cũ và Nam Bộ của hoa: chữ 花 trong huê viên, hát huê tình; huê lợi là lợi tức ruộng vườn; huê hồng là tiền hoa hồng; Huê Kỳ là nước Mỹ; chữ 華 trong Huê kiều là người Hoa ở xứ ngoài.

Tiếng Anh: The older Southern reading of hoa: flower, in hue vien and hat hue tinh; farm income, in hue loi; a commission, in hue hong; America, in Hue Ky; and the Chinese, in Hue kieu.

Cách đọc
huê(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “huê”:

5 nét nghĩa
1bông hoa (chữ 花), trong huê viên, huê tìnhtừ Hán Việt[văn chương]
B2

🇻🇳 Chữ huê nầy là âm cũ của 花, nghĩa là bông hoa: huê viên là vườn hoa; hát huê tình là hát đối đáp chuyện trai gái thương nhau.

🇬🇧 An older reading of the character for flower: hue vien is a flower garden; hat hue tinh is the call and response singing of courting couples.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cây / trái / hoa / cọng + huêtrồng / bẻ / hái + huêhuê + trổ bông / ra trái / xum xuê

Thí dụ:

Cháu nói hồi đó dân mình ưa hát dối, hát huê tình.

I tell you, back then our people loved singing call and response and courting songs.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
2huê lợi: lợi tức ruộng vườntiền bạc[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong huê lợi: lợi tức thâu được mỗi năm từ ruộng vườn, đất đai, như lúa ruộng, trái vườn; văn phổ thông nói hoa lợi.

🇬🇧 In hue loi: the yearly income or yield from fields, orchards or land, such as rice or fruit; standard Vietnamese says hoa loi.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + huêcó / dùng / giữ + huêhuê + nầy / này / đó

Thí dụ:

Huê lợi ruộng của cha và của bà ngoại con mỗi năm tới ba mươi mấy ngàn giạ.

The yield from your father's and your grandmother's fields comes to over thirty thousand gia of rice a year.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Má tôi đây là một bà điền chủ lớn, mỗi năm góp huê lợi đến ba chục ngàn giạ lúa.

My mother here is a big landowner who collects thirty thousand gia of rice in income every year.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Ở miệt Vườn, tức là vùng trồng cây ăn trái nói trên, huê lợi quan trọng nhứt vẫn là ruộng.

In the Orchard country, the fruit growing region mentioned above, the most important income is still from rice fields.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam
3huê hồng: tiền hoa hồngbuôn bán[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong huê hồng: tiền công trích theo phần trăm cho người mối lái, người đứng giữa mua bán hay cho mướn; văn phổ thông nói hoa hồng.

🇬🇧 In hue hong: a commission, a percentage paid to a broker or middleman in a sale or rental; standard Vietnamese says hoa hong.

Cụm thường gặp:
huê hồngtiền huê hồngăn huê hồng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + huêcó / dùng / giữ + huêhuê + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tóm lại, mỗi ngày Xìn Phóc kiếm được 100 đồng tiền huê hồng mà thôi.

In short, Xin Phoc earned only a hundred dong a day in commission.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Nếu phố ở đủ hết thì mỗi tháng thím được huê hồng ba mươi bốn đồng.

If all the houses were rented, she would get thirty four piasters a month in commission.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng
4Huê Kỳ: nước Mỹđịa danh[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trong Huê Kỳ, âm cũ của Hoa Kỳ (花旗): nước Mỹ, hay đồ của Mỹ, như xe Huê Kỳ, ổi Huê Kỳ, đèn huê kỳ.

🇬🇧 In Hue Ky, the older form of Hoa Ky: America, or American made, as in xe Hue Ky (an American car) and oi Hue Ky (American guava).

Cụm thường gặp:
Huê Kỳxe Huê Kỳđèn huê kỳ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + huêcó / dùng / giữ + huêhuê + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ổi Tây, mận Tây, mía Tây, giờ thì họ nói: ổi Huê kỳ, xoài Huê kỳ.

French guava, French rose apple, French sugarcane, and now they say American guava, American mango.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Tối tối một dọc xe Huê-kỳ bóng lộn nối đuôi nhau đậu trong ngõ hẻm.

Every evening a line of gleaming American cars parked nose to tail in the alley.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
5Huê kiều: người Hoa ở xứ ngoài (chữ 華)xã hội[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Chữ huê nầy là âm cũ của 華, chỉ người Tàu; Huê kiều là người Hoa sanh sống ở xứ khác, như ở miền Nam.

🇬🇧 An older reading of the character for Chinese; Hue kieu are ethnic Chinese living abroad, as in the South of Vietnam.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + huêcó / dùng / giữ + huêhuê + nầy / này / đó

Thí dụ:

Người Huê kiều có vốn lớn đem từ ngoại quốc sang mà tung khắp hang cùng ngõ hẻm.

The overseas Chinese had large capital brought from abroad and spread it into every nook and cranny.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cái nghề hát huê tình!”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Vọc nước giỡn trăng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “huê”

“huê” nghĩa là gì?

Âm cũ và Nam Bộ của hoa: chữ 花 trong huê viên, hát huê tình; huê lợi là lợi tức ruộng vườn; huê hồng là tiền hoa hồng; Huê Kỳ là nước Mỹ; chữ 華 trong Huê kiều là người Hoa ở xứ ngoài.

“huê” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Cái nghề hát huê tình!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.