Giải nghĩa nhanh:

Huê is an older Southern and Central form of hoa, used for a flower and retained in compounds such as huê hồng, huê lợi, and huê viên.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
huê(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Huê` là dạng cũ và phương ngữ, đặc biệt gắn với Nam Bộ và một phần Trung Bộ, tương ứng `hoa`. Nghĩa trực tiếp là bông hoa (`huê sen`, `huê cúc`, `bông huê`); trong một số tổ hợp Hán–Việt cũ/vùng còn gặp `huê hồng`, `huê lợi`, `huê viên`. Mức độ hiện hành không giống nhau: `huê hồng` vẫn quen trong lời buôn bán Nam Bộ, còn `huê lợi`, `huê viên` thường mang sắc thái cũ; văn phổ thông dùng `hoa lợi`, `hoa viên`. Không thay chữ theo âm một cách vô hạn: `Hoa Kỳ`, `khoa học`, `hỏa hoạn` không trở thành các tổ hợp với `huê`, và nghĩa tiền môi giới của `huê hồng` phải tách khỏi bông hồng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1bông hoa, theo cách gọi vùng hoặc cách viết cũThực vật; lời vùng[regional]
B1

🇻🇳 Dùng cho bộ phận nở của cây hoặc loài hoa; ngày nay thường thấy trong lời người lớn tuổi và văn bản cũ.

🇬🇧 A flower, in older Southern and Central usage.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bông + huêhuê + tên loàihuê + nở

Ví dụ dùng từ:

Ngoại gọi mấy bông trước sân là huê, còn tụi nhỏ quen nói hoa.

Grandma calls the blossoms in the yard huê, while the children normally say hoa.

Source: VietLayers editorial example

Lá thư cũ tả huê sen nở trắng ngoài bàu sau nhà.

The old letter describes white lotus flowers blooming in the pond behind the house.

Source: VietLayers editorial example

Bà cắm một nhánh huê cúc lên bàn thờ rồi chỉnh lại chén nước.

She places a chrysanthemum on the altar and straightens the cup of water.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu bông huê thơm quá, huê chỉ hoa chứ không liên quan tiền môi giới.

In bông huê thơm quá, huê means a flower and has nothing to do with commission.

Source: VietLayers editorial example

Tự điển ghi huê là dạng cũ của hoa, không phải tên riêng một loài cây.

The dictionary records huê as an older form of hoa, not the proper name of one plant species.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập giữ chữ huê trong lời nhân vật Nam Bộ để không làm mất giọng kể.

The editor preserves huê in a Southern character's speech so the narrative voice is not flattened.

Source: VietLayers editorial example
2dạng huê trong một số từ ghép cũ hoặc phương ngữTừ ghép; văn cũ Nam Bộ[regional]
C1

🇻🇳 Từng tổ hợp có nghĩa và mức dùng riêng; không suy nghĩa từ phép đổi âm đơn giản.

🇬🇧 The huê form retained in particular older or regional compounds.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
huê + thành tố

Ví dụ dùng từ:

Huê hồng trong hợp đồng môi giới chỉ khoản commission, không phải một bông hoa.

Huê hồng in a brokerage contract means a commission, not a rose.

Source: VietLayers editorial example

Văn bản cũ dùng huê lợi ở chỗ văn hiện nay thường viết hoa lợi.

An older text uses huê lợi where current writing normally uses hoa lợi.

Source: VietLayers editorial example

Biển tên xưa ghi huê viên, còn lời giới thiệu hiện nay gọi đó là hoa viên.

An old sign says huê viên, while the current description calls the place hoa viên.

Source: VietLayers editorial example

Không thể đổi Hoa Kỳ thành huê Kỳ chỉ vì huê có quan hệ lịch sử với hoa.

Hoa Kỳ cannot be changed to huê Kỳ merely because huê is historically related to hoa.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cái nghề hát huê tình!
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Vọc nước giỡn trăng