Hàng ba is the roofed, usually open veranda or raised front platform along a traditional Southern Vietnamese house.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Hàng ba là phần hiên hoặc nền có mái che, thường để thoáng, nằm sát phía trước nhà trong cách gọi Nam Bộ. Đây là không gian chuyển tiếp giữa trong nhà và sân, có thể dùng để ngồi, tiếp khách, hóng mát hoặc làm việc tùy gia đình. Hàng ba không mặc nhiên là toàn bộ sân trước, ban công ở tầng trên, hành lang kín hay tam cấp; tên gọi cũng không cho biết vật liệu, kích thước hoặc số bậc.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khoảng nền sát mặt trước căn nhà, nằm dưới phần mái nhô ra và thường không có tường bao kín.
🇬🇧 A roofed, usually open veranda or front platform adjoining a Southern Vietnamese house.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Chiều xuống, ngoại đem ghế ra hàng ba ngồi lựa mớ rau mới hái.
At dusk, Grandma brings a chair onto the veranda and sorts the freshly picked vegetables.
Source: VietLayers editorial example“Con quét giùm má cái hàng ba nghen, lát nữa dì Út ghé chơi.”
“Please sweep the front veranda for me; your youngest aunt is visiting later.”
Source: VietLayers editorial exampleMấy chú ngồi ngoài hàng ba uống trà và bàn chuyện sửa cây cầu trong xóm.
The men sit on the veranda drinking tea and discussing repairs to the neighborhood bridge.
Source: VietLayers editorial exampleNghe tiếng xe ngoài ngõ, ba bước từ hàng ba xuống sân để đón khách.
Hearing a vehicle at the gate, Dad steps from the veranda into the yard to greet the visitor.
Source: VietLayers editorial exampleMưa tạt ướt mép hàng ba nhưng gian nhà phía trong vẫn khô.
Wind-driven rain wets the edge of the veranda, while the room farther inside stays dry.
Source: VietLayers editorial exampleHàng ba trong câu này là phần có mái che sát nhà, không phải toàn bộ sân trước.
Here hàng ba is the roofed area beside the house, not the entire front yard.
Source: VietLayers editorial exampleBọn nhỏ ngồi xếp hàng trên hàng ba chờ ngoại chia từng trái quýt.
The children sit in a row on the veranda waiting for Grandma to hand out tangerines.
Source: VietLayers editorial exampleNgười thợ đo lại cột hàng ba trước khi thay phần gỗ đã mục.
The craftsperson measures the veranda post again before replacing the decayed wood.
Source: VietLayers editorial exampleMột căn nhà có hàng ba chưa chắc có ban công hay tam cấp.
A house with a hàng ba does not necessarily have a balcony or a set of front steps.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch dùng veranda cho hàng ba vì cảnh kể một khoảng nền có mái che trước nhà.
The translation uses veranda for hàng ba because the scene describes a roofed platform at the front of a house.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tắm gội xong rồi, hai anh em mặc đồ mát ngồi ngoài hàng ba uống rượu nói chuyện chơi cho thong thả.”
“Ông Ba Chánh là cha đẻ của bà chủ hãng Huyền, ông mặc bộ đồ trắng bằng lụa, may rộng xúng xính, đứng trong hàng ba vuốt râu mà ngó con cháu sửa soạn cuộc du lịch của vợ chồng Bác vật Nghiệp mới thành hôn tháng trước.”