Giải nghĩa nhanh:

Hổm nay is a Southern Vietnamese time expression meaning recently or over the past few days, often including the present.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
hổm nay(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Hổm nay là cụm thời gian trong khẩu ngữ Nam Bộ, chỉ quãng mấy hôm gần đây và thường kéo tới lúc đang nói. Cụm này gần nghĩa hổm rày, mấy bữa nay, dạo gần đây; số ngày không cố định mà do văn cảnh quyết định. Phải phân biệt hổm nay với hôm nay, vì hôm nay chỉ ngày hiện tại.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1mấy hôm gần đây, thường tính tới hiện tạiThời gian; khẩu ngữ Nam Bộ[regional]
A2

🇻🇳 Trong khẩu ngữ Nam Bộ, chỉ một quãng ngắn gần đây, thường gồm cả thời điểm đang nói.

🇬🇧 In Southern speech, during the past few days or recently, usually up to the present.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
hổm nay + mệnh đềhổm nay + có/không/chưa + động từhổm nay + tính từ

Ví dụ dùng từ:

Hổm nay má khỏe hơn rồi, anh đừng lo quá nghen.

Mom has been feeling better these past few days, so do not worry too much.

Source: VietLayers editorial example

“Hổm nay con làm gì mà ít ghé nhà vậy?” — “Dạ, con bận chốt sổ cuối tháng.”

“What have you been doing lately that you rarely come home?” — “I have been busy closing the month-end accounts.”

Source: VietLayers editorial example

Hổm nay trời cứ chạng vạng là mưa, đường trước xóm ngập lấp xấp.

Recently it has rained every evening, leaving the road by the neighborhood shallowly flooded.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại hỏi hổm nay tụi nhỏ học hành ra sao.

Grandma asks how the children have been doing with school lately.

Source: VietLayers editorial example

Hổm nay quán đông khách nên chị Hai về trễ hơn thường lệ.

The shop has been busy these past few days, so chị Hai has come home later than usual.

Source: VietLayers editorial example

“Hổm nay chú Tư có xuống chợ không?” — “Chưa, ổng còn coi ruộng ở nhà.”

“Has Uncle Tư gone to the market lately?” — “No, he is still tending the field at home.”

Source: VietLayers editorial example

Hổm nay tôi nghe gió chướng về sớm, sáng ra trời dịu hẳn.

For the past few days I have noticed the seasonal wind arriving early, making the mornings much cooler.

Source: VietLayers editorial example

Con chó hổm nay bỏ ăn nên cả nhà tính đưa nó đi khám.

The dog has not been eating lately, so the family plans to take it for a checkup.

Source: VietLayers editorial example

Hổm nay là một quãng gần đây, còn hôm nay chỉ riêng ngày đang nói.

Hổm nay denotes a recent stretch of time, while hôm nay refers only to the current day.

Source: VietLayers editorial example

Bữa cơm chiều hổm nay vui hơn vì anh em đi xa đã về đủ mặt.

Evening meals have felt happier lately because the siblings who were away have all returned.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Hổm nay em lo quá.
Hồ Biểu ChánhChị Đào, Chị Lý, Chương 1
Hổm nay em khóc hoài.
Hồ Biểu ChánhKẻ làm người chịu, Chương 5