hốt hụi

verbB2
Giải nghĩa nhanh:

To receive the pooled amount from a rotating savings group at one's turn or under its agreed bidding or allocation rules. Receiving the pool does not automatically end the member's remaining contribution obligations.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
hốt hụi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cụm động từ Nam Bộ chỉ việc thành viên nhận phần tiền hoặc tài sản chung của một kỳ hụi theo lượt, thỏa thuận hay thể thức bỏ thăm/bỏ giá của dây; tương ứng lĩnh họ trong ngôn ngữ pháp lý. Hốt hụi không có nghĩa lấy trộm, ôm tiền bỏ đi hoặc làm dây hụi đổ vỡ. Người đã hốt có thể vẫn phải đóng các phần hụi ở những kỳ còn lại theo thỏa thuận; nghĩa vụ cụ thể phải xem sổ và điều khoản của dây. Phân biệt hốt hụi với đóng hụi là góp phần đến kỳ, bể hụi là dây không thực hiện được nghĩa vụ, và giựt hụi/ôm hụi là cách nói về hành vi chiếm giữ hoặc bỏ trốn cần chứng cứ riêng. Thành tố hụi có chứng cứ ghi Nôm mượn 會, nhưng toàn cụm không phải một từ Hán–Việt chuẩn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nhận khoản chung của một kỳ trong dây hụi theo thể thức đã thỏa thuậnTài chính cộng đồng và nghĩa vụ theo kỳ[regional]
B1

🇻🇳 Nói thành viên lĩnh số tiền hoặc tài sản do các phần hụi của kỳ ấy hợp lại. Thứ tự và số thực nhận tùy loại hụi, mức bỏ giá cùng thỏa thuận, không thể suy chỉ từ động từ.

🇬🇧 Says that a member receives the amount pooled from the shares contributed in that round. Order and net proceeds depend on the type of pool, any bid, and the agreement, not on the verb alone.

Grammar Patterns:
chủ thể + hốt hụihốt hụi + để + mục đíchtới lượt/kỳ + hốt hụi

Ví dụ dùng từ:

Tháng này dì Năm hốt hụi để sửa mái nhà rồi tiếp tục đóng các kỳ còn lại theo sổ.

This month Aunt Năm receives the rotating savings pool to repair her roof, then continues making the remaining recorded contributions.

Source: VietLayers editorial example

“Tới lượt con hốt hụi chưa?” má hỏi trước khi hai mẹ con mở sổ ra coi.

“Is it your turn to receive the savings pool yet?” Mom asks before they check the ledger together.

Source: VietLayers editorial example

Chị tính số tiền thực nhận khi hốt hụi sau khi đối chiếu mức bỏ và các khoản đã thỏa thuận.

She calculates the net amount she will receive from the pool after checking the bid and the agreed deductions.

Source: VietLayers editorial example

Anh hốt hụi chót nên thứ tự nhận đã được xác định từ đầu, không phải tự ý lấy tiền.

He receives the pool in the final round under the order set from the start; he is not taking the money on his own authority.

Source: VietLayers editorial example

Biên nhận ghi rõ ngày hốt hụi, số tiền giao và chữ ký của người nhận.

The receipt records the date the pool was received, the amount handed over, and the recipient's signature.

Source: VietLayers editorial example

Hốt hụi không đồng nghĩa hết nghĩa vụ; cô vẫn xem thỏa thuận để biết còn bao nhiêu kỳ phải góp.

Receiving the pool does not mean all obligations are over; she checks the agreement to see how many contributions remain.

Source: VietLayers editorial example

Người cần vốn sớm có thể muốn hốt hụi trước, nhưng phải hiểu chi phí và rủi ro của thể thức dây đang tham gia.

A member who needs funds early may wish to receive the pool sooner, but must understand the cost and risks of that group's rules.

Source: VietLayers editorial example

Hai bên không dùng riêng câu đã hốt hụi để kết luận gian dối, mà kiểm tra tiền giao và nghĩa vụ chưa hoàn thành.

The parties do not treat the fact that someone received the pool as proof of fraud; they examine the payment and any unfulfilled obligations.

Source: VietLayers editorial example

Chủ hụi báo trước kỳ mở để người sắp hốt hụi xác nhận tài khoản nhận tiền.

The organiser gives notice before the round so the member due to receive the pool can confirm the receiving account.

Source: VietLayers editorial example

Trong văn bản pháp lý, hốt hụi thường được diễn đạt là lĩnh họ hoặc lĩnh phần họ.

In legal writing, this Southern expression is commonly rendered as receiving the pool or receiving one's rotating-savings share.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

1 Mua bát họ : hốt hụi.
CHÂN PHƯƠNGCô gái Chúc Sơn, 5. Bức Cẩm Nang
Chừng nào má cô hốt hụi trả đủ số tiền đó cho nhà trường thì tôi cho cô học lại.
Nguyễn VỹMồ Hôi Nước Mắt, Chương 2
Phần thì ham học, phần thì tiếc công đèn sách bấy lâu, em đánh bạo đến nhà trường xin ông Đốc cho em thiếu chịu một tháng nữa để Má em cố gắng hốt hụi trả tiền trường nhưng ông Hiệu trưởng không có chút thương hại đứa nữ sinh nghèo của trường mình, mà tàn nhẫn đuổi em ra khỏi lớp.
Nguyễn VỹMồ Hôi Nước Mắt, Chương 4
- Bảo Khuyên đi hốt hụi cho mệ Ngoại phải không?
THÙY ANVườn Cau Nước Dâng, Chương 4