Giải nghĩa nhanh:

A badger; or, as an adjective and adverb, halfway, partial, shortened, or left unfinished. Older regional usage also records lửng for forgetting and for grain that is not fully developed.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lửng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Lửng` là mục đa nghĩa. Danh từ `con lửng` chỉ thú thuộc họ Chồn (Mustelidae); không suy loài cụ thể nếu văn cảnh chỉ nói tên chung. Tính từ/phó từ chỉ mức nửa chừng, chưa đủ hoặc việc bị bỏ dở, như `tay áo lửng`, `ăn lửng bụng`, `nói lửng`, `làm lửng`. Tư liệu vùng/cũ còn ghi `quên lửng` nghĩa quên phứt và `lúa lửng`/`hạt lửng` nghĩa hạt không đầy chắc; phải gắn nhãn để người học không áp vào mọi lời hiện đại. Chữ `朗` được mượn ghi Nôm cho âm lửng trong nguồn năm 1895; đây không phải cách dùng Hán–Việt `lãng` và không chứng minh các nghĩa hiện đại cùng một nguồn gốc với chữ Hán.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1tên chung của một số thú chân ngắn thuộc họ ChồnĐộng vật[neutral]
B1

🇻🇳 Danh từ chỉ con lửng, một nhóm thú có thân chắc, chân tương đối ngắn thuộc họ Chồn; tên chung không đủ xác định chính xác loài.

🇬🇧 A badger, a stocky, relatively short-legged mammal in the weasel family; the common name alone may not identify the exact species.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
con + lửnglửng + động từdanh từ + của + lửng

Ví dụ dùng từ:

Máy ảnh rừng ghi được một con lửng đi ngang bờ suối lúc gần sáng.

A camera trap records a badger crossing the stream bank near dawn.

Source: VietLayers editorial example

Chỉ thấy dấu chân lửng chưa đủ xác định loài; nhóm khảo sát còn đối chiếu ảnh và kích thước.

Badger tracks alone are not enough to identify the species, so the survey team also compares photographs and measurements.

Source: VietLayers editorial example
2ở mức nửa chừng, chưa đủ trọn hoặc có độ dài rút bớtMức độ và kích thước[neutral]
B1

🇻🇳 Tả lượng, độ dài hoặc trạng thái mới tới một phần chứ chưa đủ, chưa trọn hay chưa đạt hết mức thường thấy.

🇬🇧 Describes an amount, length, or state that reaches only an intermediate point and is not complete or full length.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + lửngăn + lửng + bụnglửng + đơn vị/vật chứa

Ví dụ dùng từ:

Chị chọn áo tay lửng để làm việc trong bếp cho gọn.

She chooses a three-quarter-sleeve top so she can work neatly in the kitchen.

Source: VietLayers editorial example

Quần lửng dài tới ngang bắp chân, không phải quần dài bị cuốn lên tạm thời.

Cropped trousers reach around the calves; they are not simply full-length trousers rolled up for the moment.

Source: VietLayers editorial example

Cậu ăn lửng bụng rồi đứng dậy, chừa chỗ lát nữa thưởng thức chè.

He stops eating before he is full, saving room for sweet soup later.

Source: VietLayers editorial example
3dừng hoặc bỏ một lời nói, công việc ở giữa chừngTiến trình chưa hoàn tất[neutral]
B1

🇻🇳 Đứng sau động từ để cho biết hành động chưa được làm trọn, lời chưa nói hết hoặc việc đã dừng giữa quá trình.

🇬🇧 Follows a verb to show that an action was not completed, a statement was cut short, or work stopped partway through.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + lửngbỏ/dừng + lửng + danh từlửng + giữa chừng

Ví dụ dùng từ:

Ông nói lửng câu rồi nhìn ra cửa, làm cả bàn chờ phần còn lại.

He breaks off mid-sentence and looks toward the door, leaving everyone at the table waiting for the rest.

Source: VietLayers editorial example

Đội sửa điện không bỏ lửng công việc; họ rào chỗ nguy hiểm rồi hẹn giờ quay lại rõ ràng.

The electrical crew does not leave the job unfinished; they cordon off the hazard and give a clear return time.

Source: VietLayers editorial example

Bài phỏng vấn dừng lửng vì mất điện, không phải vì khách từ chối trả lời.

The interview ends abruptly because of a power outage, not because the guest refuses to answer.

Source: VietLayers editorial example
4quên hẳn trong cách dùng cũ hoặc phương ngữTrí nhớ; nghĩa cũ[archaic]
B1

🇻🇳 Trong tư liệu cũ/vùng, dùng sau quên để nhấn rằng điều đang nhớ đã tuột mất hẳn khỏi trí tại lúc ấy.

🇬🇧 In older regional usage, follows quên to emphasize that something has slipped entirely from memory at that moment.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quên + lửngđang nhớ + rồi + quên lửng

Ví dụ dùng từ:

Trong lời Nam Bộ cũ, quên lửng có thể nghĩa là quên phứt, chớ không phải chỉ nhớ được một nửa.

In older Southern usage, quên lửng can mean to forget completely, not merely to remember half of something.

Source: VietLayers editorial example
5hạt lúa không đầy chắc, bị lép trong cách dùng cũ hoặc vùngNông nghiệp; nghĩa cũ[archaic]
B1

🇻🇳 Trong lời cũ/vùng, tả hạt lúa hay hạt ngũ cốc phát triển không đầy, ruột không chắc và dễ bị xem là lép.

🇬🇧 In older regional usage, describes rice or another grain that has not filled out fully and is light or poorly developed.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
lúa/hạt + lửnglép + lửnglửng + nên + nhẹ

Ví dụ dùng từ:

Ông chủ lò sàng riêng mớ hạt lửng vì chúng nhẹ và không đầy chắc.

The mill owner separates the poorly filled grains because they are light and not fully developed.

Source: VietLayers editorial example