hùn vốn

verb phraseB1
Giải nghĩa nhanh:

Hùn vốn means to pool or contribute capital with one or more other parties for a shared purchase, enterprise, or business undertaking.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
hùn vốn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Hùn vốn là mỗi bên góp một phần tiền, tài sản hoặc nguồn lực được tính làm vốn để cùng mua, mở việc hay làm ăn; gần nghĩa góp vốn, chung vốn. Cụm rất tự nhiên trong lời Nam Bộ và thường đi với hùn vốn làm ăn, hùn vốn mở quán, rủ nhau hùn vốn. Riêng hai chữ này không xác định phần góp có bằng nhau không, ai đứng tên tài sản, quyền biểu quyết, cách chia lời lỗ, thời hạn rút vốn hay hình thức pháp lý. Khi tiền bạc đáng kể, các bên cần ghi rõ điều kiện thay vì xem lời hùn miệng là đủ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1góp phần vốn với người khác để cùng mua, làm hoặc kinh doanhGóp chung và làm ăn[regional]
B1

🇻🇳 Đưa một phần tiền, tài sản hoặc nguồn lực vào vốn chung của một việc mua sắm, sản xuất hay kinh doanh cùng người khác.

🇬🇧 To contribute money, property, or another capital resource to a shared purchase, production activity, or business with others.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
chủ thể + hùn vốn + với + ngườicác bên + hùn vốn + để + việcmỗi người + hùn + số tiền/tài sản + làm vốn

Ví dụ dùng từ:

Hai chị em hùn vốn mở một quầy bánh nhỏ gần chợ.

The two sisters pool capital to open a small cake stall near the market.

Source: VietLayers editorial example

“Mình hùn vốn làm ăn thì ghi rõ mỗi người góp bao nhiêu nghen,” cô Hai đề nghị.

“If we pool capital for the business, let's record how much each person contributes,” Cô Hai proposes.

Source: VietLayers editorial example

Người có tiền hùn vốn, người biết nghề góp công, rồi cả nhóm thỏa thuận cách chia kết quả.

One person contributes capital, another contributes expertise, and the group then agrees how to divide the proceeds.

Source: VietLayers editorial example

Chú Tư rủ bạn hùn vốn mua chiếc máy xay nhưng chưa chốt ai đứng tên.

Uncle Tư invites a friend to share the cost of a grinder, but they have not decided who will hold title.

Source: VietLayers editorial example

Họ hùn vốn theo tỷ lệ khác nhau, nên không thể tự hiểu mỗi người sở hữu một nửa.

They contribute capital in different proportions, so equal ownership cannot be assumed.

Source: VietLayers editorial example

Hùn vốn không bảo đảm có lời; công việc vẫn có thể lỗ hoặc phải ngưng.

Pooling capital does not guarantee a profit; the venture may still lose money or close.

Source: VietLayers editorial example

Bản thỏa thuận hùn vốn ghi phần góp, quyền quyết định và cách xử lý khi một người muốn rút.

The capital-pooling agreement records each contribution, decision rights, and what happens if someone wants to withdraw.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời Nam Bộ, hùn vốn nghe tự nhiên hơn chung vốn ở nhiều cảnh làm ăn gia đình.

In Southern speech, hùn vốn often sounds more natural than chung vốn in family business settings.

Source: VietLayers editorial example

Cô dịch hùn vốn với nhau là pool their capital, chớ không mặc định thành lập một công ty cổ phần.

She translates hùn vốn với nhau as ‘pool their capital’ without assuming that they formed a joint-stock company.

Source: VietLayers editorial example

Câu ông xin hùn vốn chỉ cho biết lời đề nghị góp chung, chưa cho biết bên kia đã nhận lời.

The sentence saying that he asks to contribute capital records only the proposal, not the other party's acceptance.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Nếu cô sợ cực, cô không muốn làm, thì chị em mình hùn vốn với nhau rồi tôi đi làm cho.
Hồ Biểu ChánhChị Đào, Chị Lý, Chương 13
- Nếu chú em không cho tôi hùn vốn hoặc xem phong thủy thì thôi.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Con bà Tám