Giải nghĩa nhanh:

Rẻ usually means low in price or sold for a low price; it can also mean undervalued or despised, and as a less common noun it denotes a rib-like piece in a fan-shaped arrangement.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rẻ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rẻ` thường là tính từ chỉ giá thấp so với mức thường, mức so sánh hoặc khả năng chi trả: `giá rẻ`, `rẻ hơn`, `rẻ như bèo`; cũng dùng như trạng từ trong `mua rẻ`, `bán rẻ` (*cheap; inexpensive; at a low price*). Giá rẻ không tự chứng minh hàng kém, tốt, giả hay là lựa chọn có tổng chi phí thấp nhất. Lớp nghĩa bóng trong `coi rẻ`, `xem rẻ`, `rẻ rúng` là đánh giá thấp hoặc khinh thường người, giá trị hay trách nhiệm (*undervalue; disparage; despise*); cần tránh dùng để hạ phẩm giá. Một danh từ ít gặp chỉ vật giống một nan trong tập hợp tỏa hình quạt, còn thấy trong `hình rẻ quạt`, `rẻ sườn`. Phân biệt `rẻ` với `rẽ` đổi hướng và `rễ` của cây. Tab Nôm `𠀳` chỉ áp cho `rẻ rúng`, không áp cho giá thấp hay nan tỏa.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1vật giống một nan trong tập hợp các phần tỏa ra như chiếc quạtHình dạng; cấu tạo; từ ít gặp[archaic]
B1

🇻🇳 Danh từ ít gặp chỉ một thanh, nhánh hoặc phần dài hẹp trong cấu trúc gồm nhiều phần xòe tỏa thành hình quạt.

🇬🇧 A less common noun for one rib-like strip or branch in a set that spreads into a fan shape.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
một/cái + rẻhình + rẻ quạtrẻ + danh từ

Ví dụ dùng từ:

Trong hình rẻ quạt, mỗi rẻ tỏa ra từ một điểm gần như nan của chiếc quạt xòe.

In a fan-shaped arrangement, each rib-like segment spreads from one point like the sticks of an open fan.

Source: VietLayers editorial example

Từ điển cũ ghi rẻ sườn theo nét vật giống nan quạt, một cách gọi nay ít gặp.

An older dictionary records rẻ sườn under the rib-like sense, a use that is now uncommon.

Source: VietLayers editorial example
2có giá thấp hoặc được mua bán với mức giá thấpGiá cả; mua bán[neutral]
A2

🇻🇳 Có mức giá thấp hơn một mốc so sánh, mức thường thấy hoặc mức người nói dự liệu; cũng chỉ cách mua bán ở mức ấy.

🇬🇧 Low in price relative to a stated or understood benchmark, or bought and sold at such a price.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + rẻrẻ + hơn + mốcmua/bán + rẻrẻ + như + vật so sánh

Ví dụ dùng từ:

Vé chuyến sớm rẻ hơn chuyến trưa, nhưng giờ đi không hợp với cả nhà.

The early ticket is cheaper than the noon one, but its departure time does not suit the family.

Source: VietLayers editorial example

Chị mua rẻ được mớ cá cuối buổi chợ rồi đem về làm sạch ngay.

She gets a low price on fish at the end of the market and cleans it as soon as she gets home.

Source: VietLayers editorial example

Quán này bán cà phê rẻ, còn ngon hay không phải nếm và so riêng.

This shop sells inexpensive coffee; whether it tastes good must be judged separately.

Source: VietLayers editorial example

Giá thuê nhìn rẻ nhưng chưa gồm tiền điện, nước và phí giữ xe.

The rent looks cheap but does not include electricity, water, or parking fees.

Source: VietLayers editorial example

Rẻ như bèo là cách nói nhấn giá rất thấp, không phải phép so sánh kinh tế chính xác.

Rẻ như bèo emphasizes an extremely low price; it is not a precise economic comparison.

Source: VietLayers editorial example
3đánh giá thấp, coi thường hoặc làm mất giá trị của người hay điều gìThái độ; đánh giá; nghĩa bóng[neutral]
B1

🇻🇳 Trong coi rẻ, xem rẻ, rẻ rúng hoặc bán rẻ danh dự, chỉ thái độ khinh thường hay hành động hạ thấp giá trị đáng được tôn trọng.

🇬🇧 In expressions such as coi rẻ and rẻ rúng, to undervalue, disparage, or treat a person or principle as unworthy of respect.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
coi/xem + rẻ + người/vậtrẻ rúng + người/vậtbán + rẻ + giá trị trừu tượng

Ví dụ dùng từ:

Đừng coi rẻ công sức của người dọn dẹp chỉ vì việc ấy ít được nhìn thấy.

Do not undervalue the cleaners' work merely because it is rarely seen.

Source: VietLayers editorial example

Lời rẻ rúng trong cuộc họp làm tổn thương người nghe nhưng không biến đánh giá ấy thành sự thật.

The disparaging remark in the meeting hurts its target but does not make the judgment true.

Source: VietLayers editorial example

Bài viết phê phán việc bán rẻ lời hứa để đổi lấy lợi ích trước mắt.

The article criticizes sacrificing a promise for immediate gain.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Hắn vấn thêm điếu thuốc, lần lượt trình bày cách thức kiếm cá để làm mắm rẻ tiền nhứt ở xóm này.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Con cá chết dại