No wonder, said on grasping the reason for something already seen.
Tiếng Anh: Là tiếng mở đầu câu khi người ta vừa hiểu ra nguyên do của một chuyện đã thấy trước đó, nghĩa là thôi thì đúng rồi, ra là vậy.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
No wonder, said on grasping the reason for something already seen.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Mở đầu câu khi người ta vừa hiểu ra nguyên do của một chuyện đã thấy trước đó. Chuyện lạ lúc trước bây giờ hóa ra có lý, nên câu sau nó là cái chuyện đã thấy, không phải cái nguyên do.
🇬🇧 Opens a clause at the moment the reason for something already observed becomes clear. What was puzzling now stands explained, so the clause that follows states the observation, not the cause.
Thí dụ:
Hèn chi hồi tháng trước, thỉnh thoảng tiệm mình cũng mất vài quyển sách, vô lý.
No wonder that last month our shop kept losing a few books now and then, it made no sense.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyHèn chi tự hôm nay tui nghe tụi nó đồn rùm là bên mấy đại ca có thứ ngon lắm.
No wonder that since today I have heard them all noising it about that your side has something fine.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtHèn chi cha nàng đã nói nhiều đến sinh kế khó khăn và bảo rằng đổi nghề rất khó.
No wonder her father had spoken so much of hard living and said changing trade was very hard.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpHèn chi hồi đó em gởi thơ mà anh không về, lại anh cũng không thèm trả lời.
No wonder that back then I wrote and you did not come, nor deign to answer either.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oanHèn chi hổm rày hễ nhắc tới chuyện đi xem đền đài thì nó múm mím cười hoài.
No wonder that lately whenever the outing was mentioned she kept smiling to herself.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻHèn chi mà nó thú nhận rằng nó không bị ai gạt gẫm và nhận lấy trách nhiệm.
No wonder he confessed that nobody had deceived him and took the blame himself.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenHèn chi mà chúng nó ở không cả ngày vẫn có tiền tiêu xài một cách đế vương.
No wonder they idle all day and still have money to spend like kings.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápHèn chi hồi trước ông chú ra chơi rồi ở luôn ngoài nầy nghĩ cũng phải lắm.
No wonder that formerly the uncle came to visit and simply stayed on, which was reasonable enough.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhHèn chi lại đây hơn một tháng rồi ông Kinh để ý không khi nào thầy thèm ngó con gái.
No wonder in over a month here the elder noticed he never once cared to look at a girl.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnHèn chi nước dưới trấp lạnh ngắt, dường như cá cua xúm lại cắn chân tôi.
No wonder the water below was icy cold, as if fish and crabs had gathered to bite my legs.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hèn chi hồi tháng trước, thỉnh thoảng tiệm mình cũng mất vài quyển sách, vô lý.”“Hèn chi tự hôm nay tui nghe tụi nó đồn rùm là bên mấy đại ca có thứ ngon lắm.”“Hèn chi cha nàng đã nói nhiều đến sinh kế khó khăn và bảo rằng đổi nghề rất khó.”“Hèn chi hồi đó em gởi thơ mà anh không về, lại anh cũng không thèm trả lời.”“Hèn chi hổm rày hễ nhắc tới chuyện đi xem đền đài thì nó múm mím cười hoài.”“Hèn chi mà nó thú nhận rằng nó không bị ai gạt gẫm và nhận lấy trách nhiệm.”“Hèn chi mà chúng nó ở không cả ngày vẫn có tiền tiêu xài một cách đế vương.”“Hèn chi hồi trước ông chú ra chơi rồi ở luôn ngoài nầy nghĩ cũng phải lắm.”