Rào can mean a fence or barrier, the act of enclosing or blocking something with one, and, in old regional usage, a small river or stream.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rào` có ba nét cần tách: (1) danh từ chỉ vật hoặc dãy vật dùng để ngăn lối, khoanh khu vực hay bảo vệ: `hàng rào`, `bờ rào` (*fence; barrier*); (2) động từ chỉ việc dựng, dùng hoặc bố trí vật chắn quanh hay ngang một nơi: `rào vườn`, `rào lối đi` (*to fence off; to enclose; to block*); (3) danh từ phương ngữ/cũ chỉ sông nhỏ hay dòng nước nhỏ có thể lội qua (*small river; stream*). Hàng rào có thể bảo vệ hoặc hạn chế đi lại nhưng không tự chứng minh ranh pháp lý, quyền sở hữu hay mức an toàn; cần xét biển báo, hồ sơ và thiết kế cụ thể. Không nhập `rào` với `rao` loan báo, `rão` bị giãn, `ráo` đã khô, hay `rào rào` là âm thanh liên tiếp. Tab Nôm dùng `樔` có dẫn chứng `hàng rào`, chỉ áp dụng lớp nghĩa vật ngăn chắn.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Kết cấu bằng cây, gỗ, kim loại, lưới hoặc vật liệu khác đặt thành dãy để phân cách, bảo vệ hay hạn chế đi qua.
🇬🇧 A line or structure of plants, wood, metal, mesh, or other material used to divide, protect, or restrict passage.
Ví dụ dùng từ:
Hàng rào thấp giữ chó trong sân nhưng vẫn chừa tầm nhìn ra hẻm.
The low fence keeps the dog in the yard while preserving a view of the alley.
Source: VietLayers editorial exampleHai nhà sửa chung đoạn rào hư sau khi thống nhất vật liệu và chi phí.
The two households repair the damaged shared fence after agreeing on materials and costs.
Source: VietLayers editorial exampleTấm biển gắn trên rào báo công trường đang thi công, không phải xác nhận ranh đất.
The sign on the fence marks an active construction site; it does not certify the property boundary.
Source: VietLayers editorial exampleGiàn bông giấy phủ mé rào, vừa che nắng vừa không lấn lối đi chung.
The bougainvillea covers the fence edge, providing shade without encroaching on the shared path.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đặt vật liệu thành dãy quanh một khu vực hoặc ngang một lối để kiểm soát việc ra vào, bảo vệ hay cô lập tạm thời.
🇬🇧 To place a barrier around an area or across a route in order to control access, protect, or temporarily isolate it.
Ví dụ dùng từ:
Chủ nhà rào vườn rau bằng lưới để gà không bươi luống mới gieo.
The homeowner fences the vegetable garden with mesh so chickens cannot scratch up the newly sown beds.
Source: VietLayers editorial examplePhường rào tạm miệng hố rồi đặt đèn cảnh báo trong lúc chờ sửa.
The ward temporarily fences off the opening and installs warning lights while repairs are pending.
Source: VietLayers editorial exampleKhông được tự ý rào lối thoát hiểm dù muốn ngăn người lạ đi ngang.
An emergency exit must not be fenced off without authorization, even to stop strangers from passing through.
Source: VietLayers editorial exampleNhà thầu rào khu vực nâng hàng, nhưng vẫn bố trí lối tiếp cận cho người khuyết tật.
The contractor fences off the lifting zone while maintaining an accessible route for disabled people.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tên gọi địa phương, nay ít dùng trong tiếng Việt phổ thông, cho một con sông hay dòng nước nhỏ.
🇬🇧 An old regional term, now uncommon in general Vietnamese, for a small river or stream.
Ví dụ dùng từ:
Tư liệu địa phương dùng rào để gọi dòng nước nhỏ mà dân làng có thể lội qua.
The regional source uses rào for a small watercourse that villagers could wade across.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu chuyện cũ, nhân vật qua rào là vượt một con sông nhỏ chứ không leo hàng rào.
In the old story, qua rào means crossing a small river, not climbing a fence.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Hàng rào xuất hiện.”