giai thoại

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Giai thoại is an anecdote: a memorable story passed around about a person, place or event. It may preserve cultural memory, but its details are not automatically verified. A giai thoại văn học is an anecdote connected with writers or literary life.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
giai thoại(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Giai thoại` 佳話 là mẩu chuyện đáng chú ý được kể lại và lưu truyền, thường gắn với một nhân vật, nơi chốn hay sự việc. Giá trị kể chuyện và ký ức văn hóa không đồng nghĩa với độ chính xác lịch sử: có thể có hạt nhân thật, chi tiết biến đổi hoặc nhiều dị bản. Khi dùng làm tư liệu cần ghi ai kể, bản nào và điểm nào chưa kiểm chứng; không biến chuyện truyền miệng thành khẳng định chắc chắn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1Mẩu chuyện đáng chú ý được lưu truyền, thường gắn với một người, địa danh hoặc sự việc.Từ vựng; văn hóa; đọc hiểu[neutral]
B2

🇻🇳 Mẩu chuyện đáng chú ý được lưu truyền, thường gắn với một người, địa danh hoặc sự việc.

🇬🇧 A memorable anecdote passed down about a person, place, or event.

Grammar Patterns:
giai thoại + về + người/sự việctheo + giai thoại + được kể lại

Ví dụ dùng từ:

Ông kể một giai thoại về nhà thơ từng sống ở xóm này.

He tells an anecdote about a poet who once lived in this neighborhood.

Source: VietLayers editorial example

Cuốn sách tập hợp nhiều giai thoại văn học.

The book collects many literary anecdotes.

Source: VietLayers editorial example

Cùng một giai thoại nhưng mỗi người nhớ một chi tiết khác nhau.

People remember different details of the same anecdote.

Source: VietLayers editorial example

Em ghi tên người kể bên cạnh mỗi giai thoại sưu tầm được.

She records the storyteller’s name beside each anecdote she collects.

Source: VietLayers editorial example

Giai thoại ấy chưa có tư liệu độc lập xác nhận.

That anecdote has not been confirmed by independent evidence.

Source: VietLayers editorial example

Người hướng dẫn phân biệt giai thoại với sự kiện đã được ghi chép.

The guide distinguishes an anecdote from a documented event.

Source: VietLayers editorial example

Chị thích cách kể dí dỏm trong giai thoại này.

She likes the witty storytelling in this anecdote.

Source: VietLayers editorial example

Bản chú giải nêu hai dị bản của cùng một giai thoại.

The annotation presents two versions of the same anecdote.

Source: VietLayers editorial example

Sơn Nam lưu ý rằng chi tiết giai thoại truyền khẩu có thể sai lạc.

Sơn Nam notes that details of oral anecdotes can become distorted.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm lưu lại giai thoại như một phần ký ức của cộng đồng.

The group preserves the anecdote as part of the community’s memory.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nhiều giai thoại truyền khẩu vẫn còn được nhắc nhở, chi tiết lần hồi có thể sai lạc.
Sơn NamLịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Phụ Lục