giai nhân

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Giai nhân usually means a beautiful woman in literary or admiring language. In older writing it can also praise a good or accomplished person, as in giai nhân quân tử. It is different from gia nhân, an old word for household servants.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
giai nhân(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Giai nhân` viết `佳人`: cách gọi người đẹp, thường là phụ nữ, trong lời văn trang trọng, trữ tình hoặc có ý ngợi ca. Văn chương cũ còn dùng để khen người tốt, có tài đức; vì vậy phải xét người được nói đến và lời khen đi kèm. Từ không tự bao hàm tài sắc vẹn toàn, đức hạnh hoàn hảo hay một chuẩn đẹp khách quan. Phân biệt `gia nhân` 家人 là người nhà/người hầu theo văn cảnh, không thiếu chữ i tùy ý.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1Người đẹp, thường chỉ người phụ nữ trong lời văn giàu sắc thái ngợi ca.Từ vựng; văn hóa; đọc hiểu[literary]
B2

🇻🇳 Người đẹp, thường chỉ người phụ nữ trong lời văn giàu sắc thái ngợi ca.

🇬🇧 A beautiful person, usually a woman, in literary or admiring language.

Grammar Patterns:
một/nàng + giai nhângiai nhân + trong/của + tác phẩm

Ví dụ dùng từ:

Người kể chuyện gọi cô gái xuất hiện bên hiên là một giai nhân.

The narrator calls the young woman by the veranda a beauty.

Source: VietLayers editorial example

Chàng thi sĩ lưu luyến mãi bóng giai nhân trong ký ức.

The poet remains fond of the beautiful woman in his memories.

Source: VietLayers editorial example

Nàng giai nhân trong bức tranh được vẽ với nét mặt trầm tư.

The beauty in the painting has a thoughtful expression.

Source: VietLayers editorial example

Bài thơ ngợi ca giai nhân mà không cho biết tên nàng.

The poem praises a beautiful woman without giving her name.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện Sơn Nam, cậu Minh mong gặp lại giai nhân.

In Sơn Nam’s story, Minh hopes to see the beautiful woman again.

Source: VietLayers editorial example

Cô diễn viên hóa thân thành một giai nhân trong vở kịch cổ.

The actress portrays a beautiful woman in a period play.

Source: VietLayers editorial example

Người bình thơ nhắc rằng giai nhân là lời ngợi ca của chủ thể trữ tình.

The poetry commentator notes that the word beauty expresses the lyric speaker’s admiration.

Source: VietLayers editorial example
2Người được ca ngợi là tốt, có tài đức; cách dùng cổ trong văn chương.Từ vựng; văn hóa; đọc hiểu[archaic]
C1

🇻🇳 Người được ca ngợi là tốt, có tài đức; cách dùng cổ trong văn chương.

🇬🇧 A person praised as good or accomplished, in an older literary usage.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
đáng mặt + giai nhân quân tử

Ví dụ dùng từ:

Người viết thư trong truyện khen thầy là giai nhân quân tử.

The letter writer in the story praises the man as an accomplished gentleman.

Source: VietLayers editorial example

Ở lời khen giai nhân quân tử, người đọc cần xét đến tài đức được nhắc trước đó.

In the praise giai nhân quân tử, readers should consider the accomplishments and character mentioned just before it.

Source: VietLayers editorial example

Bản chú giải phân biệt giai nhân chỉ người có tài đức với nghĩa người đẹp thường gặp.

The annotation distinguishes the older sense of an accomplished person from the familiar sense of a beauty.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Rồi cậu đi lững thững xuống nhà bếp để xem cách nấu sáp, vắt mật, luôn dịp, tìm bóng giai nhân.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
Nhưng em từng nghe người ta tán tụng tài đức của thầy, khen thầy học giỏi mà thanh liêm, đáng mặt giai nhân quân tử.
Hồ Biểu ChánhTơ hồng vương vấn, Chương 19