Giải nghĩa nhanh:

Sản, written 產, is a Sino-Vietnamese element associated with childbirth or reproduction, producing goods, products yielded by a place, and property or assets.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sản(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sản` (`產`) là yếu tố Hán–Việt có ba lớp chính. (1) Sinh, đẻ hoặc liên quan trước–sau sinh: `sản khoa`, `sản phụ`, `sản hậu`. (2) Tạo/làm ra và vật thu được từ sản xuất hay tự nhiên: `sản xuất`, `sản phẩm`, `nông sản`, `hải sản`, `khoáng sản`. (3) Của cải hoặc quyền lợi có giá trị: `tài sản`, `gia sản`, `bất động sản`. Nghĩa phải theo toàn từ; không dịch mọi `sản` bằng birth, product hay property, và không dùng riêng thành tố để suy quyền sở hữu, nguồn gốc hay chất lượng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1sinh, đẻ hoặc thuộc thời kỳ và chăm sóc quanh cuộc sinhSinh sản; y tế[neutral]
B2

🇻🇳 Chủ yếu trong từ ghép sản khoa, sản phụ, sản tiền, sản hậu.

🇬🇧 Relating to childbirth, reproduction, or care before and after birth.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
sản + danh từ chuyên môn

Ví dụ dùng từ:

Khoa sản tiếp nhận sản phụ theo quy trình của bệnh viện.

The maternity department admits the pregnant patient under hospital procedure.

Source: VietLayers editorial example

Trong sản khoa, chữ sản gắn với sinh đẻ chứ không phải tài sản.

In obstetrics, sản relates to childbirth, not property.

Source: VietLayers editorial example

Chăm sóc hậu sản cần dựa trên tình trạng cụ thể của người vừa sinh.

Postpartum care should be based on the condition of the person who has given birth.

Source: VietLayers editorial example
2làm ra, tạo ra hoặc vật thu được từ sản xuất và tự nhiênSản xuất; kinh tế; tài nguyên[neutral]
B2

🇻🇳 Toàn từ quyết định đó là hoạt động, hàng hóa hay sản vật theo lĩnh vực.

🇬🇧 To produce or yield, or a product obtained from production or nature.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
sản + xuất/phẩm/vậtlĩnh vực/nguồn + sản

Ví dụ dùng từ:

Cơ sở sản xuất ghi rõ nguồn nguyên liệu trên nhãn sản phẩm.

The producer states the ingredient source on the product label.

Source: VietLayers editorial example

Chợ đầu mối tiếp nhận nông sản từ nhiều tỉnh miền Tây.

The wholesale market receives agricultural produce from several Mekong Delta provinces.

Source: VietLayers editorial example

Tên hải sản chỉ nguồn sinh vật nước, chưa tự bảo đảm độ tươi hay an toàn.

The term seafood indicates an aquatic source but does not guarantee freshness or safety.

Source: VietLayers editorial example

Sản trong khoáng sản nói về tài nguyên được tạo thành trong tự nhiên.

Sản in khoáng sản refers to mineral resources formed in nature.

Source: VietLayers editorial example
3của cải, vật hoặc quyền có giá trị thuộc một chủ thểTài sản; pháp luật; kinh tế[neutral]
B2

🇻🇳 Phạm vi, chủ sở hữu và quyền cụ thể phải dựa hồ sơ hoặc pháp luật, không dựa riêng tên gọi.

🇬🇧 Property, assets, or valuable rights associated with a person or entity.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tài/gia/bất động + sản

Ví dụ dùng từ:

Danh mục tài sản không tự chứng minh ai có quyền sở hữu hợp pháp.

An asset list does not by itself prove lawful ownership.

Source: VietLayers editorial example

Gia đình kiểm kê gia sản trước khi làm thủ tục phân chia.

The family inventories the estate before beginning the division process.

Source: VietLayers editorial example

Bất động sản phải được xác định theo hồ sơ và quy định áp dụng, không chỉ theo tên gọi sản.

Real property must be identified through records and applicable rules, not from the element sản alone.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bao nhiêu xà bông sản xuất ở ngọn Xẽo Bần được tung ra khắp thị trường miền Hậu Giang.
Sơn NamHương Rừng Cà Mau, Bác Vật Xà Bông