rục rịch

verbadverbB1
Giải nghĩa nhanh:

Rục rịch means to begin making preparations or showing early signs of doing or changing something in the near future.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rục rịch(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rục rịch` là bắt đầu có động thái chuẩn bị hoặc dấu hiệu cho thấy một việc/thay đổi có thể sắp diễn ra (`rục rịch lên đường`, `rục rịch chuẩn bị`, `giá rục rịch tăng`; *start preparing, begin to stir, show early signs*). Từ đặt sự việc ở giai đoạn manh nha nên không bảo đảm hành động sẽ xảy ra, kế hoạch đã chốt, mọi người đã đồng ý, thời điểm đã ấn định hay thay đổi chắc chắn có quy mô lớn. Sắc thái có thể háo hức, thận trọng, lo ngại hoặc trung tính tùy cảnh; không mặc định tâm trạng tích cực. Phân biệt `rục rịch` với `chuẩn bị` trung tính và có thể đã rõ kế hoạch, `nhúc nhích` là chuyển động nhỏ vật lý, `khởi động` là bắt đầu quy trình/hoạt động, và `rúc rích` là nhiều người cười đùa khe khẽ. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `sắp sửa`, `đang tính đường`, `bắt đầu lo` có thể diễn giải tùy câu; `tính đường` nhấn dự tính chứ không bảo đảm quyết định. Tab Hán–Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ định vị cho toàn tổ hợp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1bắt đầu có động thái chuẩn bị hoặc dấu hiệu cho việc sắp làm, sắp đổiKế hoạch; chuyển biến; dấu hiệu sớm[informal]
B1

🇻🇳 Tả giai đoạn manh nha trước hành động/thay đổi; kết quả, quyết định, lịch và quy mô phải xác nhận riêng.

🇬🇧 To start making preparations or show early signs that an action or change may happen soon.

Grammar Patterns:
chủ thể + rục rịch + động từrục rịch + chuẩn bị/lên kế hoạchsự vật/chỉ số + rục rịch + tăng/đổi

Ví dụ dùng từ:

Cả nhà rục rịch chuẩn bị về quê ăn giỗ, nhưng ngày đi còn chờ lịch làm của má.

The family is beginning preparations for an ancestral death-anniversary visit, but the departure date still depends on Mom's work schedule.

Source: VietLayers editorial example

Mấy bạn trẻ rục rịch mở quầy cuối tuần, còn giấy phép và chi phí vẫn đang được kiểm tra.

The young people are starting to prepare a weekend stall, while permits and costs are still being checked.

Source: VietLayers editorial example

Đội ghe rục rịch lên đường khi con nước thuận, nhưng người điều hành chưa phát lệnh xuất bến.

The boat crew begins stirring to leave when the tide is favourable, but the operator has not yet authorized departure.

Source: VietLayers editorial example

Giá vé rục rịch tăng ở vài khung giờ không có nghĩa mọi chuyến đều đã đổi giá.

Ticket prices are beginning to edge up in a few time slots; that does not mean every service has changed its fare.

Source: VietLayers editorial example

Nghe tin hội chợ, các nhà vườn rục rịch lựa trái đẹp, nhưng số lượng giao còn chưa chốt.

Hearing about the fair, orchard growers start selecting good fruit, though delivery quantities remain unsettled.

Source: VietLayers editorial example

Công ty rục rịch tuyển thêm người là dấu hiệu chuẩn bị, không phải bằng chứng hợp đồng đã được ký.

The company beginning to recruit is a sign of preparation, not proof that contracts have been signed.

Source: VietLayers editorial example

Chú Ba nói đang tính đường sửa mái nhà gần với rục rịch sửa, nhưng chưa phải quyết định cuối cùng.

Uncle Ba says đang tính đường sửa mái nhà is close to preparing to repair it, but it is not a final decision.

Source: VietLayers editorial example

Rục rịch không luôn vui: dân ven sông có thể lo khi nghe tin nước rục rịch dâng.

Rục rịch is not always cheerful; riverside residents may worry when water begins showing signs of rising.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn begin preparations cho rục rịch đi công tác, tránh dùng depart như thể chuyến đi đã bắt đầu.

The translator uses begin preparations for rục rịch đi công tác, avoiding depart as though the trip had begun.

Source: VietLayers editorial example

Rục rịch và rúc rích gần âm nhưng không gần nghĩa: một bên là chuẩn bị, một bên là cười đùa khe khẽ.

Rục rịch and rúc rích sound similar but differ in meaning: one concerns preparation, the other quiet shared laughter.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nhưng mấy chư hầu chung quanh rục rịch muốn hiệp binh phạt tội soán nghịch của Vệ.
Hồ Biểu ChánhĐại nghĩa diệt thân, Chương
Anh ta muốn ám hại ông Lê Thọ Vực, nên nhơn dịp có tin binh Trung Nguyên rục rịch muốn xâm lấn biên cương, bèn tâu với vua xin phong cho ông Lê Thọ Vực làm chức Thủ ngự Kinh lược sứ để trấn Lạng Sơn mà ngăn ngừa bắc địch.
Hồ Biểu ChánhNặng gánh cang thường, Chương 14
Họ lượm thêm những tên cướp còn rên siết, tịch thu tất cả võ khí mà bọn cướp tử thương đã ném đi hay còn cầm trong tay khi tắt thở, hẹn sẽ thu dọn chiến trường thật sự ngày mai rồi điểm lại người, họ rục rịch kéo nhau về.
Bình Nguyên LộcNửa Đêm Trãng Sụp, Chương 7
Từ nhiều tháng nay, tình hình Venezuela bắt đầu rục rịch nghiêm trọng, nền độc tài của Perez Jimenez có phần trì trệ.
Henri CharrièreBanco - Papillon Giang Hồ Tung Cánh, 14. Quán Rượu Về Đêm - Cuộc Cách Mạng