Giải nghĩa nhanh:

Sam can name purslane, an aromatic oil-producing tree in old references, or a horseshoe crab; in a rare old adjective use, it also means dry and weathered or parched.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sam(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sam` là mục đa nghĩa. (1) Trong `rau sam`, thường chỉ cây thân mọng bò thấp dùng làm rau, điển hình *Portulaca oleracea* (*purslane*), nhưng tên dân gian không thay giám định loài. (2) Nguồn cũ gọi `sam` một giống cây thuộc nhóm thông, lá thơm, dùng nấu dầu (`dầu sam`, `gỗ sam`); dữ liệu này chưa đủ khóa taxon hiện đại. (3) `Sam` là con sam biển mai tròn dẹt, đuôi dài; tiếng Anh *horseshoe crab*, song không phải cua thật mà thuộc nhóm chân kìm. (4) Tính từ cũ/hiếm `sam` nghĩa rám, khô, như `cây sam vỏ` (*dry, parched, weathered*); không tự chỉ cháy, chết hay bệnh cây. Không nhập các nghĩa vì cùng mặt chữ, không suy mọi rau sam ăn được, mọi dầu/gỗ cùng loài hoặc mọi sam biển cùng một loài. Revision này bổ sung nét tính từ bị sót ở batch 294; tab Hán–Nôm vẫn để trống vì chưa có chứng tích phân đủ các lớp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1rau thân mọng bò thấp, thường chỉ purslaneThực vật; rau[neutral]
A2

🇻🇳 Tên cây dân gian, điển hình Portulaca oleracea; mẫu vật lạ vẫn cần định danh trước khi dùng.

🇬🇧 Purslane, especially common purslane, a low-growing succulent herb used as food.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
rau + samsam + mọc + nơi chốn

Ví dụ dùng từ:

Má hái sam non nấu canh, còn cây lạ thì không dùng chỉ vì trông giống rau sam.

Mom picks young purslane for soup but does not use an unfamiliar plant merely because it resembles purslane.

Source: VietLayers editorial example

Sam trong rau sam thường được dịch là purslane.

Sam in rau sam is usually translated as purslane.

Source: VietLayers editorial example

Tên sam dân gian không thay cho việc giám định loài trong hồ sơ thực vật.

The folk name sam does not replace species identification in a botanical record.

Source: VietLayers editorial example
2tên cũ của cây nhóm thông có lá thơm, từng dùng nấu dầuThực vật; từ cũ[archaic]
C2

🇻🇳 Tên cây lịch sử chưa đủ khóa taxon; dầu, gỗ và công dụng phải xác minh theo nguồn cùng mẫu.

🇬🇧 An old name for an aromatic-leaved, conifer-like tree historically used for oil and timber; exact modern taxonomic scope is uncertain.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
dầu/gỗ/cây + sam

Ví dụ dùng từ:

Sách cũ nhắc sam có lá thơm dùng nấu dầu, nhưng chưa đủ dữ liệu để chốt loài hiện đại.

The old book mentions sam with aromatic leaves used for oil, but the evidence is insufficient to fix a modern species.

Source: VietLayers editorial example

Gỗ sam trong chứng từ lịch sử không tự đồng nhất với rau sam.

Gỗ sam in a historical record is not automatically the same plant as purslane.

Source: VietLayers editorial example
3động vật biển mai tròn dẹt, đuôi dài, không phải cua thậtĐộng vật biển[neutral]
B1

🇻🇳 Tên dân gian cho sam biển; tên horseshoe crab không biến nó thành cua giáp xác và không khóa mọi cá thể vào một loài.

🇬🇧 A horseshoe crab, a hard-shelled marine chelicerate with a long tail spine; not a true crab.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
con + samsam + sống/đẻ + ở

Ví dụ dùng từ:

Con sam có mai cứng và đuôi dài, nhưng sam không phải cua giáp xác thật.

A horseshoe crab has a hard shell and long tail, but sam is not a true crustacean crab.

Source: VietLayers editorial example

Sam gần nhện và bọ cạp hơn cua về phân loại tiến hóa.

Horseshoe crabs are evolutionarily closer to spiders and scorpions than to true crabs.

Source: VietLayers editorial example

Tên sam không đủ để xác định mọi cá thể ngoài biển thuộc cùng một loài.

The name sam is not enough to determine that every marine specimen belongs to one species.

Source: VietLayers editorial example
4rám và khô, theo một tính từ cũTừ cũ; trạng thái bề mặt[archaic]
C2

🇻🇳 Nét cũ tả bề mặt khô, rám; không tự xác định cháy, cây chết, bệnh hoặc nguyên nhân.

🇬🇧 Dry, parched, or weathered, in a rare old adjective use.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + sam + vỏvỏ + sam

Ví dụ dùng từ:

Câu cũ cây sam vỏ tả lớp vỏ rám khô, không gọi tên một loài cây sam.

The old phrase cây sam vỏ describes dry, weathered bark; it does not name a sam tree species.

Source: VietLayers editorial example

Tính từ sam nghĩa rám khô không tự cho biết cây đã chết hay bị bệnh.

The adjective sam meaning dry and weathered does not show that a tree is dead or diseased.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Những bông huệ, bông lan trồng chỗ nầy, vì mất chủ xem, nên điêu tàn, nhường chỗ cho cỏ cú, cỏ cầm chầu tranh tươi, những rau râm, rau vấp trồng chỗ nầy, vì không ai tưới nên rụi hết, nhường chỗ cho rau đắng, rau sam đua mạnh nên rụi hết, không còn được một cây; mấy bụi chuối tiêu trồng phía sau tuy còn sống đủ, song lá rách, đọt còi, nhìn xem càng thê thảm.
Hồ Biểu ChánhNgọn cỏ gió đùa, Chương 12
Vị xã trưởng cũng không rõ con cua ra sao, thấy con sam có cái đuôi dài, nên bảo là cá đuối, xử hai đàng đều thất.
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Cua, rùa, cá đuối
Họ ôm chặt lấy Bích, đeo dính như sam.
Bình Nguyên LộcĐèn Cần Giờ, Không kíp thì chầy
- Họ nói trứng sam chậm tiêu, phải có chút ít rượu không thôi nó phá bụng.
Bình Nguyên LộcMón Nợ Thiêng Liêng, Chương 6