sạch sẽ

adjectiveA2
Giải nghĩa nhanh:

Sạch sẽ means clean in a general, well-kept sense, especially for a person, clothing, home, room, utensil, or way of living.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sạch sẽ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sạch sẽ` là tính từ nói khái quát một người, quần áo, nhà cửa, đồ dùng hoặc nếp sinh hoạt không bụi bẩn, không nhếch nhác và được giữ vệ sinh (*clean, neat and clean, well-kept*). So với `sạch`, dạng láy này thường nhận xét trạng thái chung hay nếp giữ gìn hơn là chỉ một chất/vết cụ thể; so với `sạch bong`, nó không bắt buộc mức sạch tuyệt đối không còn một vết. `Ăn ở sạch sẽ` thường nói nếp sống biết giữ vệ sinh, nhưng văn cảnh có thể mở sang ý đứng đắn; không nên từ một căn phòng bừa bộn mà gán cả con người `ở dơ` hay thiếu phẩm chất. `Sạch sẽ` không tự đồng nghĩa đã khử khuẩn, vô trùng, đạt chuẩn y tế hoặc hoàn toàn ngăn bệnh. Trong Sài Gòn–Nam Bộ, `gọn gàng sạch sẽ`, `tươm tất`, `sạch thơm` là các kết hợp tự nhiên tùy đối tượng. Tab Hán–Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn cụm láy.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1không bụi bẩn, không nhếch nhác và nhìn chung được giữ vệ sinh, gọn ghẽĐời sống; vệ sinh; nhà cửa; nếp sinh hoạt[neutral]
A2

🇻🇳 Nhận xét trạng thái sạch và được giữ gìn nói chung của người, nơi ở, quần áo, đồ dùng hoặc nếp sinh hoạt.

🇬🇧 Generally clean, neat, and well kept in appearance or everyday living conditions.

Grammar Patterns:
danh từ + sạch sẽgiữ/làm cho + danh từ + sạch sẽsạch sẽ và + tính từ

Ví dụ dùng từ:

Nhà nội nhỏ nhưng lúc nào cũng gọn gàng, sạch sẽ.

Grandma's house is small but always neat and clean.

Source: VietLayers editorial example

Con thay bộ đồ sạch sẽ rồi mình qua thăm dì Hai nghen.

Put on a clean set of clothes, then we'll go visit Aunt Hai.

Source: VietLayers editorial example

Quán giữ bàn ghế sạch sẽ và lau ngay khi khách đứng lên.

The eatery keeps its tables and chairs clean and wipes them as soon as guests leave.

Source: VietLayers editorial example

Má dặn tụi nhỏ ăn ở sạch sẽ, đi ngoài sân về thì rửa tay.

Mom reminds the children to live cleanly and wash their hands after playing outside.

Source: VietLayers editorial example

Phòng trọ sạch sẽ nhưng hơi chật; hai nhận xét ấy nói về hai mặt khác nhau.

The rented room is clean but a little cramped; those comments concern different features.

Source: VietLayers editorial example

Cô y tá giữ khu thay băng sạch sẽ theo quy trình của cơ sở.

The nurse keeps the dressing area clean according to the facility's procedure.

Source: VietLayers editorial example

Bếp nhìn sạch sẽ chưa tự có nghĩa mọi dụng cụ đã được khử khuẩn.

A kitchen that looks clean does not automatically mean every utensil has been disinfected.

Source: VietLayers editorial example

Chú sửa lại tấm bảng cho chữ nghĩa sạch sẽ, dễ đọc hơn mà không đổi nội dung.

He tidies up the lettering on the sign so it looks clean and reads more easily without changing the content.

Source: VietLayers editorial example

Căn phòng chưa sạch sẽ vì còn bụi dưới kệ, không phải vì đồ đạc rẻ tiền.

The room is not yet clean because dust remains under the shelf, not because the furniture is inexpensive.

Source: VietLayers editorial example

Bà chủ nói: Giữ góc bán hàng sạch sẽ là khách thấy dễ chịu liền.

The owner says, Keep the sales corner clean and customers will immediately feel more comfortable.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Bẩm, ở đây các phòng đều sạch sẽ mát mẽ lắm.
Hồ Biểu ChánhBức thơ hối hận, Chương 5
Nhà nghèo mà sạch sẽ, vén khéo.
Hồ Biểu ChánhChút phận linh đinh, Chương 4
Cháu phải lo tắm rửa hai đứa nhỏ sạch sẽ kẻo người ta gớm.
Hồ Biểu ChánhCười gượng, Chương 4
Phải ăn nói cho có lễ phép, phải giữ áo quần cho sạch sẽ.
Hồ Biểu ChánhNợ đời, Chương 2