Giải nghĩa nhanh:

Liền has four common uses: touching or continuing without a gap; occurring repeatedly without interruption; happening immediately; and becoming closed over as a wound heals. The surrounding noun or verb determines whether English needs adjacent, consecutive, straight, immediately, or heal over.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
liền(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Liền` có bốn nét thông dụng cần tách: (1) sát nhau hoặc nối thành một dải không có khoảng hở: adjacent, joined, continuous; (2) kéo dài hay lặp qua nhiều lượt không gián đoạn: consecutive, in a row, straight; (3) xảy ra ngay sau đó: immediately, right away; (4) da, miệng vết thương hoặc chỗ nứt kín/nối lại: heal over, close up, mend. Không dùng một bản dịch cho mọi câu. Chữ `連`/`聯` được từ điển Hán–Nôm ghi làm chữ Nôm đọc `liền`; đó là chứng cứ cách ghi, không biến toàn bộ mục này thành âm Hán–Việt chuẩn — âm Hán–Việt của `連` là `liên`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1sát nhau hoặc nối tiếp không có khoảng hởVị trí và cấu tạo[neutral]
B1

🇻🇳 Tả người, vật, mặt phẳng hoặc đoạn nằm kế nhau hay đã được nối kín thành một dải.

🇬🇧 Describes people, objects, surfaces, or sections that are adjacent or joined without a gap.

Grammar Patterns:
danh từ + liền + nhau/vách/khoảnhđộng từ + liền + hai/nhiều + phần

Ví dụ dùng từ:

Hai tiệm liền vách nhưng có lối vào riêng, nên khách đừng đi lộn cửa.

The two shops share a wall but have separate entrances, so customers should not use the wrong door.

Source: VietLayers editorial example

Cả nhà xin được bốn ghế liền nhau trên chuyến xe về Cần Thơ.

The family gets four adjacent seats on the coach to Cần Thơ.

Source: VietLayers editorial example

Cây cầu mới nối liền hai bờ rạch, còn giờ mở đường phải xem bảng thông báo.

The new bridge connects the two sides of the canal, though opening hours must still be checked on the notice.

Source: VietLayers editorial example
2liên tiếp qua nhiều lượt hoặc một quãng không ngắtThời gian và chuỗi sự việc[neutral]
B1

🇻🇳 Đặt sau từ chỉ số lượng hay thời gian để nói các lượt nối nhau hoặc một hoạt động kéo dài không bị xen quãng.

🇬🇧 Follows a quantity or duration to show consecutive occurrences or an activity continuing without interruption.

Grammar Patterns:
số lượng + đơn vị + liềnđộng từ + suốt + khoảng thời gian + liền

Ví dụ dùng từ:

Mưa ba ngày liền làm nước kênh dâng, phường nhắc dân theo dõi bản tin chính thức.

Three straight days of rain raise the canal level, and the ward advises residents to follow official updates.

Source: VietLayers editorial example

Đội thắng hai trận liền, nhưng huấn luyện viên vẫn xem lại từng pha để chuẩn bị trận tới.

The team wins two matches in a row, but the coach still reviews every play to prepare for the next game.

Source: VietLayers editorial example
3ngay sau đó, không chần chừTrình tự hành động[neutral]
B1

🇻🇳 Đặt sau động từ hoặc mệnh đề để báo hành động xảy ra ngay khi có lời gọi, điều kiện hay sự việc trước.

🇬🇧 Follows a verb or clause to mark an action happening immediately after a call, condition, or prior event.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + liềnhễ/khi + mệnh đề + là/thì + động từ + liền

Ví dụ dùng từ:

“Con nhận được tin thì gọi má liền nghen,” bà dặn.

‘Call me right away when you get the news,’ she says.

Source: VietLayers editorial example

Thấy đèn báo nhiệt độ bật lên, anh tắt máy liền rồi làm theo hướng dẫn an toàn.

When the temperature warning light comes on, he shuts the machine down immediately and follows the safety instructions.

Source: VietLayers editorial example

Quán còn bàn trống, tụi mình vô liền chớ đứng ngoài nắng nữa.

The restaurant has an open table, so let's go in now instead of standing in the sun.

Source: VietLayers editorial example
4kín hoặc nối lại trong quá trình lànhLành thương và sửa chữa[neutral]
B1

🇻🇳 Chỉ bề mặt da, miệng vết thương, chỗ gãy hoặc chỗ nứt khép và nối lại; không đồng nghĩa đã hồi phục hoàn toàn.

🇬🇧 Describes skin, a wound opening, a break, or a crack closing and joining again; it does not necessarily mean full recovery.

Grammar Patterns:
vết thương/xương + liềnliền + da/miệng/vết nứt

Ví dụ dùng từ:

Miệng vết thương đã liền da, nhưng chị vẫn tái khám theo lịch của bác sĩ.

The wound has closed over, but she still attends the follow-up appointment scheduled by her doctor.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ chờ lớp keo khô để hai mép gỗ liền lại rồi mới chà nhẵn.

The craftsperson lets the glue dry so the two wooden edges bond before sanding them smooth.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Ăn rồi làm liền!
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom