riết róng

adjectiveadverbB2
Giải nghĩa nhanh:

Riết róng means strict, exacting, pressing, or harsh in one's demands, treatment, manner, or words.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
riết róng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Riết róng chỉ cách yêu cầu, đối xử, nói năng hoặc đòi hỏi quá chặt, khắt khe hay gắt gao. Mức chê trách thay đổi theo văn cảnh: có câu chỉ sự nghiêm ngặt, có câu nhấn sức ép và lời lẽ gay gắt. Không được nhập toàn cụm với riết nghĩa làm mãi, lặp mãi hoặc dần thành quen; cũng không tự kết luận yêu cầu đúng hay sai, có bạo hành, có trừng phạt hoặc người bị yêu cầu chắc chắn không đáp ứng nổi.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1chặt chẽ, khắt khe hoặc gắt gao trong cách yêu cầu và đối xửCách ứng xử; yêu cầu; lời nói[informal]
B2

🇻🇳 Có mức đòi hỏi hoặc cách cư xử nghiêm ngặt, dồn ép hay gay gắt hơn bình thường.

🇬🇧 Strict, exacting, pressing, or harsh in demands, treatment, behavior, or speech.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
chủ thể + riết róng + với + ngườilời/yêu cầu/cách đối xử + riết róngriết róng + quá/mấy

Ví dụ dùng từ:

Ông chủ coi sổ rất kỹ nhưng không riết róng người làm vì một lỗi nhỏ.

The owner checks the accounts carefully but does not treat workers harshly over a minor error.

Source: VietLayers editorial example

“Con nít mới tập, đừng riết róng với nó quá.”

“The child is only learning; do not be too exacting with them.”

Source: VietLayers editorial example

Bà quản lý đưa yêu cầu riết róng về giờ giấc nhưng vẫn giải thích rõ lý do.

The manager imposes strict requirements on punctuality but still explains the reasons clearly.

Source: VietLayers editorial example

Lời lẽ riết róng của ông làm cuộc nói chuyện căng lên.

His harsh words make the conversation tense.

Source: VietLayers editorial example

Câu nói người cha riết róng không tự chứng minh ông đã dùng bạo lực.

Calling the father riết róng does not by itself prove that he used violence.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập sửa nghĩa riết róng thành khắt khe, không viết nhầm là làm liên tục.

The editor glosses riết róng as exacting, not incorrectly as doing something continuously.

Source: VietLayers editorial example

Nội quy chặt chẽ chưa chắc là riết róng; sắc thái chê chỉ rõ khi cách áp dụng gây sức ép quá mức.

Strict rules are not necessarily riết róng; the critical tone becomes clear when their application is excessively pressuring.

Source: VietLayers editorial example

Bả nhắc từng khoản hơi riết róng, song các con số vẫn phải được kiểm tra riêng.

She presses each point rather severely, though the figures still need independent verification.

Source: VietLayers editorial example

Anh giảm giọng riết róng rồi hỏi người kia đang vướng chỗ nào.

He softens his exacting tone and asks where the other person is having difficulty.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch chọn exacting cho riết róng khi câu nói về đòi hỏi, và harsh khi câu nhấn lời đối xử.

The translation uses exacting for riết róng with demands and harsh when the sentence emphasizes treatment or speech.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

nhường chỗ cho những lời riết róng, hàm hồ :
Chân PhươngMột Cuộc Hồi Sinh, 4. Một Người Em
Tôi ù tai vì nghe những lời nhiếc mắng riết róng của chị Mai, tủi thân quá, nức lên khóc.
MINH QUÂNMáu Đào Nước Lã, Chương 2