Giải nghĩa nhanh:

Ré can name a traditional small-grained seasonal rice, while as a verb it means to give a sudden loud, high, piercing cry or sound.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ré` có hai lớp đồng âm cần tách: (1) danh từ chỉ một thứ lúa mùa hạt nhỏ, cho cơm được xem là ngon trong mô tả từ điển: `lúa ré`, `gạo ré`, `cơm gạo ré`; tên gọi không tự xác định giống hiện đại, nơi trồng hay chất lượng của một lô gạo cụ thể; (2) động từ chỉ phát ra tiếng cao, to, rít và chói một cách đột ngột hoặc từng hồi: `voi ré`, `còi ré lên`, `cười ré`, `khóc ré` (*shriek; squeal; blare* theo chủ thể). `Ré` không phải `rè` là âm đục pha tạp, cũng không mặc nhiên biểu thị đau, sợ hay nguy hiểm. Không nhận nghĩa `nắng/mưa xiên hắt` nếu không có nguồn biên tập ổn định. Tab Nôm ghi `㕽` theo `cười ré lên`, chỉ áp cho lớp âm thanh.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1thứ lúa mùa hạt nhỏ, thường gọi lúa ré hoặc gạo réLúa gạo; nông nghiệp; từ vùng[regional]
B1

🇻🇳 Tên một thứ lúa mùa hạt nhỏ trong tư liệu từ điển, và tên phần gạo hoặc cơm làm từ loại lúa ấy.

🇬🇧 A traditional name for a small-grained seasonal rice, also used for its grain and cooked rice.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
lúa/gạo/cơm + réré + trong + tư liệugọi là + ré

Ví dụ dùng từ:

Bà cụ gọi giống lúa mùa hạt nhỏ trong ký ức là lúa ré.

The elderly woman calls the small-grained seasonal rice she remembers lúa ré.

Source: VietLayers editorial example

Tờ ghi chép phân biệt gạo ré với những loại gạo khác bán cùng chợ.

The record distinguishes gạo ré from other kinds of rice sold at the same market.

Source: VietLayers editorial example

Tên ré trong cơm gạo ré không tự bảo đảm mọi mẻ cơm đều có chất lượng như nhau.

The name ré in cơm gạo ré does not guarantee that every cooked batch has the same quality.

Source: VietLayers editorial example
2phát ra tiếng cao, to, rít và chói một cách đột ngột hoặc từng hồiÂm thanh; tiếng kêu[neutral]
B1

🇻🇳 Chỉ người, động vật hay vật phát tín hiệu tạo tiếng rất cao và chói, thường bật lên bất ngờ hoặc kéo thành hồi.

🇬🇧 To emit a sudden or repeated loud, high-pitched, piercing cry or signal.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + réré + lênré + lên + một tiếngkhóc/cười + ré + lên

Ví dụ dùng từ:

Đứa nhỏ giật mình rồi khóc ré lên, má bèn bồng con ra chỗ yên hơn.

The child startles and lets out a piercing cry, so Mom carries the child somewhere quieter.

Source: VietLayers editorial example

Cả nhóm cười ré lên khi nghe chú Tám kể tới đoạn bất ngờ.

The whole group shrieks with laughter when Uncle Tám reaches the unexpected part.

Source: VietLayers editorial example

Tiếng còi ré từng hồi ngoài cổng nhưng chưa rõ ai đang bấm.

A horn blares in piercing bursts outside the gate, but it is not yet clear who is sounding it.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu voi ré, động từ ré gọi đúng kiểu tiếng kêu chói của con vật.

In the phrase voi ré, the verb ré identifies the animal's piercing call.

Source: VietLayers editorial example

Cô bé ré lên vì bất ngờ; riêng tiếng kêu ấy chưa cho biết em bị đau hay chỉ hoảng.

The girl shrieks in surprise; the cry alone does not show whether she is hurt or merely startled.

Source: VietLayers editorial example

Ré thường dịch là shriek hoặc squeal, còn tiếng còi ré có thể cần động từ blare.

Ré is often translated as shriek or squeal, while tiếng còi ré may call for blare.

Source: VietLayers editorial example

Viết giọng rè khi âm đục, còn viết cười ré khi tiếng bật cao và chói.

Write giọng rè for a rough voice, but cười ré for laughter that bursts out high and piercing.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mỗi khi gặp người lạ, trích"ré" lên inh ỏi để báo động, rồi chạy tới, vừa cắn, vừa đá, vừa bay.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con trích ré