Giải nghĩa nhanh:

Rừng primarily means a forest, can figuratively mean a dense mass or mark a wild forest-dwelling plant or animal, and has a separate rare old Southern verb meaning to prop something leaning back upright.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rừng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rừng` trước hết là vùng đất rộng có nhiều cây cối lâu năm mọc tập trung (*forest, woods*); kiểu rừng, ranh giới, sở hữu và tình trạng bảo tồn phải nêu riêng. Nghĩa chuyển chỉ một tập hợp rất nhiều vật/người san sát (`một rừng cờ`, *a sea/dense mass of*), không phải số đo. Khi đứng sau tên cây hoặc thú (`gà rừng`, `chuối rừng`), từ cho biết loại sống/mọc hoang hay gắn với môi trường rừng theo tên gọi; không tự xác định loài, nguồn gốc hàng hóa hoặc an toàn sử dụng. Đồng tự Nam Bộ cũ/hiếm là động từ `rừng lại`, `rừng nhà`: chống/đỡ vật hay căn nhà bị xiêu để cho ngay, đứng lại (*prop or brace upright*); đây không phải hướng dẫn kết cấu và không xác nhận công trình an toàn. Chữ Nôm `𡼹` chỉ gắn với nghĩa `rừng núi` có chứng tích, không gán sang động từ vùng cũ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1vùng đất rộng có nhiều cây cối lâu năm mọc tập trungĐịa lý; sinh thái; cảnh quan[neutral]
B1

🇻🇳 Danh từ chỉ khu vực có quần thể cây cối; loại hình, ranh giới pháp lý và tình trạng sinh thái cần dữ liệu riêng.

🇬🇧 A forest or wooded area.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
khu/cánh + rừngrừng + tên loạivào/ra/qua + rừng

Ví dụ dùng từ:

Sau mùa nước nổi, nhóm khảo sát đi dọc rừng tràm để ghi nhận từng ô mẫu.

After the flood season, the survey team walks along the melaleuca forest to record each sample plot.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc xuồng dừng ở mé rừng ngập mặn, còn ranh khu bảo vệ được tra trên bản đồ quản lý.

The boat stops at the edge of the mangrove forest, while the protected boundary is checked on the management map.

Source: VietLayers editorial example

Bà con báo ngay cho kiểm lâm khi thấy khói bốc lên từ phía rừng.

Residents notify the forest rangers as soon as they see smoke rising from the forest.

Source: VietLayers editorial example

Tên rừng trong câu chưa cho biết đó là rừng tự nhiên, rừng trồng hay đất thuộc ai.

The word rừng alone does not show whether it is natural forest, plantation forest, or who owns the land.

Source: VietLayers editorial example
2nghĩa chuyển: tập hợp rất nhiều vật hoặc người san sátNghĩa chuyển; số lượng dày đặc; miêu tả[neutral]
B2

🇻🇳 Cách nói hình ảnh về một khối lượng dày đặc; không mã hóa con số, trật tự hay tính đồng nhất.

🇬🇧 Figuratively, a dense mass or sea of many closely packed things or people.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
một + rừng + danh từrừng + danh từ số nhiều

Ví dụ dùng từ:

Từ trên lầu nhìn xuống, chị thấy một rừng dù đủ màu trước cổng chợ.

From upstairs, she sees a sea of colourful umbrellas outside the market.

Source: VietLayers editorial example

Giữa rừng bảng hiệu, tiệm nhỏ chọn một tấm tên dễ đọc thay vì treo thêm cho dày.

Amid a forest of signs, the small shop chooses one legible nameboard instead of adding more clutter.

Source: VietLayers editorial example
3đứng sau tên cây hoặc thú: sống, mọc hoang hoặc gắn với môi trường rừngTên gọi động thực vật; môi trường sống[neutral]
B1

🇻🇳 Thành tố sau danh từ trong tên gọi như gà rừng, chuối rừng; không đủ để định danh sinh học hay nguồn hàng.

🇬🇧 Post-nominal modifier meaning wild or forest-dwelling, as in gà rừng or chuối rừng.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tên cây/thú + rừng

Ví dụ dùng từ:

Người bán ghi lan rừng theo tên hàng, nhưng tên ấy chưa đủ xác định loài hay nguồn khai thác.

The seller labels it lan rừng as a trade name, but that label alone does not identify the species or harvesting source.

Source: VietLayers editorial example
4Nam Bộ cũ/hiếm: chống hoặc đỡ vật bị xiêu cho ngay, đứng thẳng lạiNam Bộ cũ; xây dựng dân gian; đồng tự[archaic]
C1

🇻🇳 Động từ cũ trong rừng lại, rừng nhà; biện pháp, tải trọng và độ an toàn phải do người có chuyên môn xác định.

🇬🇧 Rare older Southern verb: to prop or brace a leaning object or structure upright.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
rừng + vật/căn nhà + lạirừng lại + cho + ngay/đứng

Ví dụ dùng từ:

Trong lời Nam Bộ cũ, thợ nói phải rừng căn chòi lại cho ngay rồi mới tính bước sửa tiếp.

In older Southern speech, the builder says the leaning hut must be braced upright before the next repair is planned.

Source: VietLayers editorial example

Câu rừng nhà là cách nói cũ về chống đỡ nhà bị xiêu, không phải chứng nhận nhà đã an toàn.

Rừng nhà is an old expression for bracing a leaning house, not a certification that it is safe.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập giữ động từ rừng trong bản chép xưa và chú rõ nghĩa chống lại cho đứng thẳng.

The editor retains the verb rừng in the old text and glosses it clearly as propping something upright.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Rừng tràm xanh đậm, rọi xuống mặt nước đỏ ngầu, rung rinh.
Sơn NamHương Rừng Cà Mau, Mùa "Len" Trâu