Trở lại từ điển

gà cồ

danh từA2
Nghĩa vắn tắt:

Con gà trống đã lớn, cầm đầu bầy. Sách vở Nam Bộ dùng tiếng này cho con trống đã đủ vóc, tiếng gáy đánh thức cả xóm.

Tiếng Anh: The big rooster of the flock. Southern writing uses it for the grown male that crows the hamlet awake, and keeps the plainer word for a male chicken of any age.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
gà cồ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Con gà trống đã lớn, cầm đầu bầy. Sách vở Nam Bộ dùng tiếng này cho con trống đã đủ vóc, tiếng gáy đánh thức cả xóm.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1con gà trống đã lớnChăn nuôi và loài vật[thường]
A2

🇻🇳 Con gà trống đã đủ vóc, mồng đỏ, cựa dài, gáy đúng canh. Trong nhà quê Nam Bộ tiếng gà cồ gáy là cái đồng hồ của cả xóm.

🇬🇧 A rooster in full size, red combed and long spurred, crowing on the hour. In the Southern countryside its crowing is the clock of the whole hamlet.

Mẫu ngữ pháp:
con + gà cồgà cồ + gáy

Thí dụ:

Gà cồ trong xóm Ụ Tàu tiếp nhau gáy sáng.

The roosters in the hamlet crowed the dawn in one after another.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chỉ có tiếng gà cồ gáy vang trong xóm.

There was only the crowing of roosters ringing through the hamlet.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gà cồ vừa lượm lúa vừa vè đạp mái.

The rooster picked up grain and circled to tread the hens.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một con gà cồ đương bươi đống rơm và kêu lúc túc.

A rooster was scratching at the straw pile and clucking.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con gà cồ đứng bươi giữa đống trấu, đuôi giũ phất phơ.

The rooster stood scratching in the husk pile, its tail feathers shaking loose.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dưới đất thì thả sẵn một con gà cồ để chờ.

On the ground a rooster had been let loose to wait.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhà nuôi một con gà cồ với mười mấy con gà mái.

The household kept one rooster and a dozen or so hens.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gà cồ này cựa dài, đá hay lắm.

This rooster has long spurs and fights well.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bắt con gà cồ làm thịt đãi khách xa về.

They caught the rooster to cook for the guest come from far away.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gà cồ gáy canh ba là ba tôi thức dậy.

When the rooster crows the third watch my father gets up.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Gà cồ trong xóm Ụ Tàu tiếp nhau gáy sáng.
Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 2
tiếng gà cồ gáy vang trong xóm
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 10
gà cồ vừa lượm lúa vừa vè đạp mái
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương 05
một con gà cồ đương bươi đống rơm và kêu lúc túc
Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng, Chương 6
con gà cồ đứng bươi giữa đống trấu
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 17
nghe tiếng gà cồ gáy vang trong xóm
Hồ Biểu Chánh, Hai vợ, Chương 9
thả sẵn một con gà cồ để chờ Thiên Lôi xuống
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Truyện thằng trời đánh