Con gà trống đã lớn, cầm đầu bầy. Sách vở Nam Bộ dùng tiếng này cho con trống đã đủ vóc, tiếng gáy đánh thức cả xóm.
Tiếng Anh: The big rooster of the flock. Southern writing uses it for the grown male that crows the hamlet awake, and keeps the plainer word for a male chicken of any age.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Con gà trống đã lớn, cầm đầu bầy. Sách vở Nam Bộ dùng tiếng này cho con trống đã đủ vóc, tiếng gáy đánh thức cả xóm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Con gà trống đã đủ vóc, mồng đỏ, cựa dài, gáy đúng canh. Trong nhà quê Nam Bộ tiếng gà cồ gáy là cái đồng hồ của cả xóm.
🇬🇧 A rooster in full size, red combed and long spurred, crowing on the hour. In the Southern countryside its crowing is the clock of the whole hamlet.
Thí dụ:
Gà cồ trong xóm Ụ Tàu tiếp nhau gáy sáng.
The roosters in the hamlet crowed the dawn in one after another.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChỉ có tiếng gà cồ gáy vang trong xóm.
There was only the crowing of roosters ringing through the hamlet.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGà cồ vừa lượm lúa vừa vè đạp mái.
The rooster picked up grain and circled to tread the hens.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMột con gà cồ đương bươi đống rơm và kêu lúc túc.
A rooster was scratching at the straw pile and clucking.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCon gà cồ đứng bươi giữa đống trấu, đuôi giũ phất phơ.
The rooster stood scratching in the husk pile, its tail feathers shaking loose.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDưới đất thì thả sẵn một con gà cồ để chờ.
On the ground a rooster had been let loose to wait.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhà nuôi một con gà cồ với mười mấy con gà mái.
The household kept one rooster and a dozen or so hens.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGà cồ này cựa dài, đá hay lắm.
This rooster has long spurs and fights well.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBắt con gà cồ làm thịt đãi khách xa về.
They caught the rooster to cook for the guest come from far away.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGà cồ gáy canh ba là ba tôi thức dậy.
When the rooster crows the third watch my father gets up.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Gà cồ trong xóm Ụ Tàu tiếp nhau gáy sáng.”“tiếng gà cồ gáy vang trong xóm”“gà cồ vừa lượm lúa vừa vè đạp mái”“một con gà cồ đương bươi đống rơm và kêu lúc túc”“con gà cồ đứng bươi giữa đống trấu”“nghe tiếng gà cồ gáy vang trong xóm”“thả sẵn một con gà cồ để chờ Thiên Lôi xuống”