Dình dàng is a regional spelling of dềnh dàng, meaning either slow and needlessly unhurried or large and somewhat cumbersome in build.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Dình dàng là dạng viết vùng, có nhiều chứng liệu trong văn Nam Bộ, của dềnh dàng. Từ có hai nét nghĩa phải tách: một là chậm chạp, dây dưa hoặc cố ý kéo dài động tác; hai là có thân hình, vóc dáng to lớn và gây cảm giác cồng kềnh. Nét nghĩa phải theo từ mà dình dàng bổ nghĩa: đi, đứng, làm, chờ thường nghiêng về chậm; người, thân hình, bộ tướng, ngựa thường nghiêng về to lớn. Nghĩa chậm không tự chứng minh người ấy lười hay kém năng lực; nghĩa vóc dáng không phải lời kết luận về sức khỏe, tính nết hay giá trị con người. Không nhầm dình dàng với dính dáng là có liên quan.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Làm, đi, đứng hoặc chờ một cách chậm chạp, dây dưa, để mất thêm thời giờ hay tỏ ra không khẩn trương.
🇬🇧 Slow, lingering, or needlessly unhurried in acting, moving, standing around, or waiting.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Đã gần tới giờ xuống ghe mà nó còn dình dàng trong nhà.
It is nearly time to board the boat, yet he is still lingering in the house.
Source: VietLayers editorial exampleCô dình dàng xếp lại mấy món đồ rồi mới chịu bước ra.
She slowly rearranges a few things before finally coming out.
Source: VietLayers editorial exampleAnh đứng dình dàng ngoài ngõ như muốn người trong nhà trông thấy.
He lingers conspicuously by the gate as if hoping someone inside will notice him.
Source: VietLayers editorial exampleThằng nhỏ đi dình dàng phía sau, lâu lâu mới chịu bước mau một chút.
The boy trails along slowly, only occasionally quickening his pace.
Source: VietLayers editorial exampleNói người làm dình dàng chỉ tả nhịp làm chậm, chưa đủ kết luận họ lười biếng.
Saying someone works dình dàng describes a slow pace; it is not enough to conclude that they are lazy.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Có thân hình, vóc dáng hoặc kích thước to lớn, bề thế và hơi cồng kềnh.
🇬🇧 Large, bulky, or imposing in body, build, or overall size.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Người đàn ông cao lớn dình dàng bước xuống xe ngựa.
A tall, bulky man steps down from the carriage.
Source: VietLayers editorial exampleCon ngựa dình dàng kéo cỗ xe nặng qua con đường đất.
The large, imposing horse pulls the heavy carriage along the dirt road.
Source: VietLayers editorial exampleBộ tướng dình dàng khiến ông nổi bật giữa đám đông.
His bulky build makes him stand out in the crowd.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc tủ dình dàng choán gần hết bức vách phía sau.
The cumbersome cabinet takes up nearly the entire back wall.
Source: VietLayers editorial exampleTả một người dình dàng là nói tới vóc dáng, chớ không tự nói người ấy khỏe hay vụng về.
Calling someone dình dàng describes their build; it does not by itself say that they are strong or clumsy.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Nó thấy người dình dàng, chừng lối 50 tuổi, da mặt chưa dùn mà hai hàm răng đã rụng hết.”
“Anh ta dòm coi Phấn ra chưa, nhưng có lẽ cô nầy còn dình dàng trong chòi.”