dây thép

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Dây thép literally means steel wire; in older Vietnamese it also referred to post-and-telegraph service, a telegram, sending one, and in dây thép nói, the telephone.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
dây thép(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Dây thép trước hết là dây làm bằng thép. Trong lời Việt cũ, đặc biệt ở Nam Kỳ, hình ảnh đường dây liên lạc còn sinh ra nhiều cách gọi hoán dụ: nhà dây thép là cơ sở bưu điện–điện báo, một dây thép là bức điện, đánh hoặc gởi dây thép là gửi điện tín; khi tạo thành cụm danh từ như ống dây thép nói, dây thép nói là điện thoại. Phải phân biệt cụm sau với chuỗi dây thép + động từ nói trong câu như dây thép nói rõ lắm, có thể chỉ ‘bức điện nói/ghi rõ’. Không được nhập các lớp lịch sử này với mọi dây kim loại, thư thường, email hay tin nhắn hiện đại; cũng không mặc định dây thép vật liệu là dây chịu lực, dây gai hoặc dây có điện nếu câu không nói.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1dây làm bằng thépVật liệu và đồ dùng[neutral]
B1

🇻🇳 Sợi hoặc bó sợi kim loại bằng thép, với kích thước và công dụng do văn cảnh xác định.

🇬🇧 Wire made of steel, with its size and use determined by context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cuộn/sợi/đoạn + dây thépcắt/uốn/buộc + dây thépdây thép + tính chất/công dụng

Ví dụ dùng từ:

Chú Năm cắt một đoạn dây thép để buộc lại cánh cổng tạm.

Chú Năm cuts a length of steel wire to secure the temporary gate.

Source: VietLayers editorial example

“Cuộn dây thép này bén lắm, con đừng lấy tay trần mà kéo.”

“This coil of steel wire has sharp edges; do not pull it with bare hands.”

Source: VietLayers editorial example

Anh thợ đo đường kính dây thép trước khi chọn kềm cắt.

The worker measures the steel wire's diameter before choosing a cutter.

Source: VietLayers editorial example
2bưu điện–điện báo, điện tín hoặc việc gửi điện tín trong lời cũThông tin liên lạc thời cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Cách gọi hoán dụ lịch sử cho cơ sở bưu điện–điện báo, bức điện tín hoặc việc gửi điện tín.

🇬🇧 An old metonymic term for a post-and-telegraph office, a telegram, or sending one.

Grammar Patterns:
đánh/gởi + dây thép + cho/đến + người/nơinhận/viết + một + dây thépra/đến + nhà dây thép

Ví dụ dùng từ:

Bà sai người ra nhà dây thép báo gấp cho cậu Hai trở về.

She sends someone to the telegraph office to tell cậu Hai to return urgently.

Source: VietLayers editorial example

“Con đánh dây thép cho anh con hay, chớ viết thơ thì lâu quá.”

“Send your brother a telegram; a letter would take too long.”

Source: VietLayers editorial example

Ông chủ quận nhận một dây thép từ tỉnh rồi cho gọi mọi người tới.

The district chief receives a telegram from the provincial capital and summons everyone.

Source: VietLayers editorial example

Cô Ba viết dây thép thật gọn vì mỗi chữ đều được tính tiền.

Cô Ba writes the telegram concisely because every word is charged.

Source: VietLayers editorial example
3điện thoại trong cụm dây thép nóiĐiện thoại thời cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Tên lịch sử của điện thoại hoặc hệ thống điện thoại hữu tuyến khi dây thép nói tạo thành một cụm danh từ, thấy rõ trong ống dây thép nói và lời thoại a lô.

🇬🇧 An old term for the telephone or wired telephone service when dây thép nói forms a noun phrase, clearly evidenced by ống dây thép nói and alô contexts.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
dùng/quay + dây thép nói + kêu/gọi + nơi/ngườidây thép nói + reo

Ví dụ dùng từ:

Ông trạng sư quay dây thép nói để kêu văn phòng trên tỉnh.

The lawyer uses the telephone to call the office in the provincial capital.

Source: VietLayers editorial example

“Dây thép nói reo kìa, con coi ai kêu rồi thưa lại với ba.”

“The telephone is ringing; see who is calling and report back to Dad.”

Source: VietLayers editorial example

Trong cụm ống dây thép nói, dây thép nói là điện thoại, không phải bức điện đang ‘nói’ điều gì.

In the phrase ống dây thép nói, dây thép nói means telephone rather than a telegram that ‘says’ something.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Hai con phải đánh dây thép ra Nha Trang xin ông về lập tức đặng má tính việc nhà với ổng.
Hồ Biểu ChánhBỏ vợ, Chương 6
Thuần bước lại đứng dựa bàn viết, một tay thọc vào túi quần tây, một tay nắm ống dây thép nói kề vào tai mà nghe rồi nói: "A lô!
Hồ Biểu ChánhĐoạn tình, Chương 1