Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “coi sóc” là gì?

Trông nom, chăm lo người, nhà cửa, mồ mả hay việc nhà mình có phần gánh vác; rộng ra là cai quản, điều hành một cơ sở làm ăn, một nghề hay một vùng đất.

Tiếng Anh: To look after and take care of people, a house or household affairs one is responsible for; by extension, to oversee or manage a business, a trade or a district.

Cách đọc
coi sóc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “coi sóc”:

2 nét nghĩa
1trông nom, chăm lo nhà cửa, người trong nhàgia đình[thường]
B1

🇻🇳 Để mắt, chăm lo và gánh phần trách nhiệm về nhà cửa, việc nhà, con cái, người già hay mồ mả trong một thời gian; hay nói coi sóc việc nhà, coi sóc nhà cửa, không ai coi sóc.

🇬🇧 To keep an eye on and take responsibility for a house, household tasks, children, the old or family graves over a period of time; common in coi soc viec nha (to run the household).

Cụm thường gặp:
coi sóc việc nhàcoi sóc nhà cửacoi sóc gia đìnhngười coi sóc
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + coi sóc + tân ngữcoi sóc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + coi sóc

Thí dụ:

Thôi nó về thì chị lo cưới vợ phứt cho nó đặng nó coi sóc việc nhà cho chị.

When he comes home, get him married straight away so the household is looked after for you.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Hễ người ta cưới em, thì em phải lo coi sóc việc nhà cho người ta chớ.

If someone marries me, I will of course have to look after his household.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Lo tống táng xong rồi, bà con ai cũng khuyên em kiếm vợ đặng có người coi sóc trong nhà.

Once the funeral was over, all my relatives urged me to find a wife so there would be someone to look after the house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Đi hết bỏ nhà không ai coi sóc, nên ở lâu không được.

If everyone left there would be nobody to mind the house, so we could not stay long.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Ba mẹ mất, căn nhà dưới tỉnh nhỏ giao cho một người giúp việc già trung thành coi sóc với hai miếng vườn lớn và một số ruộng đất bỏ hoang.

After her parents died, the house in the small provincial town was left in the care of a loyal old servant, along with two large orchards and some fallow fields.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Ông Hội đồng lo sợ, biểu con ở nhà coi sóc gia đình, rồi ông đem vợ lên Sài Gòn cho lương y chuyên môn về bịnh ho rọi kiếng mà trị bịnh.

Alarmed, the councillor told his son to stay home and look after the family, and took his wife up to Saigon to have a chest specialist X-ray and treat her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc
2cai quản, điều hành công việc, cơ sở, vùng đấtcông việc[thường]
B2

🇻🇳 Cai quản, điều hành và chịu trách nhiệm về một cơ sở làm ăn, một nghề, một công trình hay một vùng đất; như coi sóc cái tiệm, coi sóc cuộc làm ăn, đặt quan coi sóc một vùng.

🇬🇧 To oversee, run and answer for a business, a trade, a works or a district; as in coi soc cai tiem (to run the shop) or officials sent to govern an area.

Cụm thường gặp:
coi sóc cái tiệmcoi sóc mọi việccoi sóc cuộc làm ăn
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + coi sóc + tân ngữcoi sóc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + coi sóc

Thí dụ:

Nghề làm nò quý ở chỗ chủ nò đích thân coi sóc từng giờ từng phút.

What counts in the fish-trap trade is that the owner oversees it in person, hour by hour, minute by minute.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Vùng ở giáp ranh Cần Thơ và giáp ranh Bạc Liêu, Sóc Trăng cần mỗi nơi một ông phủ hoặc ông huyện để coi sóc, ngoài ra, cần một quan huyện ở Châu Thành.

The areas bordering Can Tho, Bac Lieu and Soc Trang each needed a prefect or a district chief to govern them, and a further district mandarin was needed at Chau Thanh.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Mà sao chú hổng ở nhà coi sóc cái tiệm lại lên Chợ lớn, Saigon đi mần công cho người ta vậy?

But why didn't you stay home and run the shop, instead of going up to Cho Lon and Saigon to work for other people?

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Cuộc làm ăn của tôi đâu đó tôi đã cắt phần cho người coi sóc.

I have already put people in charge of each part of my business.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Còn việc làm bên phủ thì Chí Đại đã có sẵn tính thông minh mẫn cán mà còn thêm biết đọc, biết nói tiếng Lang sa, công việc làm chẳng hề để trể nải, hễ có quan Lang sa đến thì anh ta thông ngôn, hễ có giấy tờ chi bằng chữ Lang sa thì anh ta cắt nghĩa, bởi vậy quan Phủ càng ngày càng trọng dụng, các việc cho Chí Đại coi sóc hết thảy.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương hai
“Từ nay về sau, bà trọn quyền coi sóc tất cả mọi việc.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “coi sóc”

“coi sóc” nghĩa là gì?

Trông nom, chăm lo người, nhà cửa, mồ mả hay việc nhà mình có phần gánh vác; rộng ra là cai quản, điều hành một cơ sở làm ăn, một nghề hay một vùng đất.

“coi sóc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Còn việc làm bên phủ thì Chí Đại đã có sẵn tính thông minh mẫn cán mà còn thêm biết đọc, biết nói tiếng Lang sa, công việc làm chẳng hề để trể nải, hễ có quan Lang sa đến thì anh ta thông ngôn, hễ có giấy tờ chi bằng chữ Lang sa thì anh ta cắt nghĩa, bởi vậy quan Phủ càng ngày càng trọng dụng, các việc cho Chí Đại coi sóc hết thảy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.