Rỉa means for an animal to pick, peck, or nibble off tiny pieces, or for a bird to preen its feathers; in rỉa rói or nói rỉa it can describe repeated biting remarks.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rỉa` có hai lớp: (1) động vật dùng mỏ, miệng hoặc răng mổ, gặm hay lấy dần từng miếng nhỏ: `cá rỉa mồi`, `chim rỉa lông`, `gà rỉa hạt` (*pick at; peck at; nibble; preen* theo đối tượng). `Chim rỉa lông` là sửa/làm sạch lông, không phải mặc định nhổ lông; động từ cũng không tự cho biết con vật hung dữ hay thức ăn còn an toàn; (2) trong `rỉa rói`, `nói rỉa`, lời nói móc, chê bai hoặc công kích từng chút, thường dai dẳng và mang sắc thái không thiện chí (*snipe at; make biting remarks; pick at someone verbally*). Không gọi mọi góp ý chi tiết là rỉa rói; cần có cách nói và bối cảnh. Phân biệt `rỉa` với `tỉa` cắt/chỉnh có chủ đích, `rỉ` thấm chậm/nói nhỏ và `rựa` là dụng cụ. Tab Nôm ghi `𠶋` cho `rỉa lông`, `𠹼` cho `rỉa rói`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tả động vật mổ, gặm, nhấm từng chút ở thức ăn hay bề mặt; với chim còn chỉ động tác sửa lông bằng mỏ.
🇬🇧 For an animal to pick, peck, or nibble at something in small bits, or for a bird to preen its feathers.
Ví dụ dùng từ:
Đàn cá nhỏ rỉa lớp rêu mềm bám trên hòn đá dưới ao.
The small fish nibble at the soft algae growing on the rock in the pond.
Source: VietLayers editorial exampleMấy con gà rỉa hạt cơm rơi quanh chân bàn sau bữa cúng.
The chickens peck at grains of rice scattered around the table legs after the offering meal.
Source: VietLayers editorial exampleCon chim đậu trên dây điện và rỉa lông cánh bằng mỏ.
The bird perches on the wire and preens its wing feathers with its beak.
Source: VietLayers editorial exampleCá rỉa mồi từng chút không có nghĩa cả khúc thức ăn đã được ăn sạch.
The fish picking at the bait bit by bit does not mean that the entire piece has been eaten.
Source: VietLayers editorial exampleNgười chăm sóc thấy chim rỉa lông nhiều hơn thường lệ nên ghi lại hành vi thay vì tự chẩn đoán.
The keeper notices the bird preening more than usual and records the behavior rather than making a diagnosis.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu cua rỉa mép lá, rỉa gần với nibble at chứ không phải cut neatly.
In cua rỉa mép lá, rỉa is closer to nibble at than to cut neatly.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Dùng lời móc, chê hoặc công kích lắt nhắt, thường lặp lại và làm người nghe khó chịu; sắc thái chê nằm trong cách đánh giá hành vi.
🇬🇧 In rỉa rói or nói rỉa, to snipe at someone or make repeated, small, biting criticisms.
Ví dụ dùng từ:
Anh góp ý thẳng vào bản nháp, không rỉa rói người viết bằng những câu móc riêng tư.
He comments directly on the draft instead of sniping at the writer with personal jabs.
Source: VietLayers editorial exampleCứ rỉa từng lỗi cũ trong mọi cuộc họp là hành vi khác với nhắc một vấn đề chưa được sửa.
Picking at old mistakes in every meeting is different from raising one unresolved issue.
Source: VietLayers editorial exampleDì nói câu ấy nghe rỉa quá nên dừng lại và diễn đạt điều mình cần cho rõ.
Auntie realizes that the sentence sounds too biting, so she stops and states her need clearly.
Source: VietLayers editorial exampleKhông nên gọi phản hồi có chứng cứ là rỉa rói chỉ vì người nhận không thích nghe.
Evidence-based feedback should not be dismissed as rỉa rói merely because the recipient dislikes hearing it.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Trời nắng chan chan, dân cư trong xóm từ già tới trẻ đều rút ở trong nhà, thậm chí gà heo mà cũng không đi kiếm ăn, cứ núp dưới bóng mát mà nghỉ, gà sẻ cánh rỉa lông, heo nằm nghiêng nhắm mắt.”
“Sáng bữa sau Bác Ái thức dậy rửa mặt chải đầu rồi lại đứng dựa cửa sổ, miệng ngậm điếu thuốc, mắt ngó ra ngoài vườn, thấy một cặp chim trao trảo đương đứng trên nhành rỉa lông và lăng líu với nhau, anh ta nhớ đến danh phận dở dang thì lầy làm phiền muộn hết sức.”
“Bồn lừa im lặng để các bạn rỉa rói.”
“- Ðộng đậy phao rồi, cá đã rỉa mồi đó.”