A sà lan is a flat-bottomed, low-sided watercraft used mainly to carry cargo on rivers, canals, harbors, and sheltered waters; it may be self-propelled or moved by towing or pushing.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Sà lan` là phương tiện thủy đáy tương đối bằng, mạn thường thấp, chủ yếu dùng chở hàng trên sông, kênh rạch, cảng và vùng nước tương đối kín (*barge*). Từ vay tiếng Pháp *chaland*. Một sà lan có thể tự hành hoặc không tự hành, được kéo/đẩy; đầu mục không tự cho biết loại động cơ, tải trọng, vật liệu vỏ, vùng hoạt động, đăng ký, đăng kiểm, độ an toàn hoặc hàng đang chở. Trong Nam Bộ sông nước, đây là từ rất thông dụng: `sà lan chở cát`, `đoàn sà lan`, `lai dắt sà lan`; `ghe` và `xuồng` là nhóm phương tiện khác, còn `tàu kéo` có thể làm nhiệm vụ kéo/đẩy nhưng không đồng nghĩa với sà lan. Khi dịch thông thường dùng *barge*; hồ sơ kỹ thuật phải theo phân loại chính thức của phương tiện cụ thể. Tab Hán–Nôm để trống vì đây là toàn cụm vay Pháp.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phương tiện chở hàng đường thủy có thể tự hành, được kéo hoặc đẩy; thông số và tình trạng pháp lý phải theo hồ sơ riêng.
🇬🇧 A flat-bottomed, usually low-sided barge used mainly to carry cargo on inland or sheltered waters.
Ví dụ dùng từ:
Chiếc sà lan chở vật liệu xuôi kênh rồi neo ở bến chờ dỡ hàng.
The barge carries construction materials down the canal and moors at the wharf to await unloading.
Source: VietLayers editorial exampleTàu kéo đẩy sà lan qua khúc sông theo phương án điều động của đơn vị vận tải.
The tug pushes the barge through the river bend under the operator's movement plan.
Source: VietLayers editorial exampleNghe nói sà lan chở cát chưa đủ biết tải trọng, nguồn cát hay giấy tờ của chuyến hàng.
Hearing that a barge carries sand does not reveal its capacity, the sand's source, or the shipment documents.
Source: VietLayers editorial exampleCảng vụ kiểm tra hồ sơ chiếc sà lan theo loại phương tiện và vùng hoạt động đã đăng ký.
The port authority checks the barge's records against its registered vessel type and operating area.
Source: VietLayers editorial exampleSà lan này tự hành, còn chiếc phía sau được tàu khác lai dắt.
This barge is self-propelled, while the one behind is towed by another vessel.
Source: VietLayers editorial exampleBà con đứng trên bờ nhìn đoàn sà lan đi chậm qua ngã ba sông.
People on the bank watch a convoy of barges move slowly through the river junction.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lời Nam Bộ, sà lan là từ quen thuộc bên cạnh ghe, xuồng và tàu kéo, nhưng các loại không đồng nghĩa.
In southern speech, sà lan is familiar alongside ghe, xuồng, and tugboat, but the vessel types are not synonyms.
Source: VietLayers editorial exampleNgười dịch chọn barge cho sà lan và giữ cargo barge khi cần nhấn chức năng chở hàng.
The translator uses barge for sà lan and cargo barge when the freight role needs emphasis.
Source: VietLayers editorial exampleTên sà lan không tự bảo đảm phương tiện đủ điều kiện an toàn cho chuyến đi hiện tại.
The label sà lan does not itself establish that the vessel is safe for the present voyage.
Source: VietLayers editorial exampleBản tin ghi sà lan va vào cầu nhưng chờ kết luận điều tra mới xác định nguyên nhân và trách nhiệm.
The report says a barge struck a bridge but awaits the investigation before assigning cause or responsibility.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Chính quyền thực dân lấy giây thép xâu bàn tay hàng ngàn người cách mạng đó cho lên sà lan chở ra khơi.”
“Tuy nhiên khi thực dân đánh đắm những sà lan, những giây người xâu tay đó còn kịp nhận thấy rằng họ trở về trong lòng nước mát dịu của hải phận quê nhà.”
“Sau mấy giờ đồng hồ trên sà lan nhỏ, đáy phẳng của nhà binh, vượt qua những khoảng đồng lau sậy ngập nước rộng mênh mông, không bóng một người hay một chiếc thuyền, bọn này mới đổ bộ lên làng.”
“Tối hôm đó, khoảng mười một giờ, Rosemary cùng với Dick và hai vợ chồng North ngồi tại một quán cà-phê sà lan neo trên sông Seine.”