Trở lại từ điển

chữ cái

danh từA1
Nghĩa vắn tắt:

Con chữ trong bảng chữ. Tiếng cái ở đây cũng là tiếng cái đánh dấu cái chính trong một loạt, tức những dấu gốc để ráp nên mọi chữ viết.

Tiếng Anh: A letter of the alphabet. The word takes the same cai that marks a principal member of a set, here the basic signs from which every written word is built.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
chữ cái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Con chữ trong bảng chữ. Tiếng cái ở đây cũng là tiếng cái đánh dấu cái chính trong một loạt, tức những dấu gốc để ráp nên mọi chữ viết.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1con chữ trong bảng chữHọc hành và chữ nghĩa[thường]
A1

🇻🇳 Mỗi con chữ trong bảng chữ quốc ngữ, ráp lại với dấu thì thành tiếng. Trẻ nhỏ học thuộc chữ cái trước rồi mới tập đánh vần.

🇬🇧 Each sign in the Vietnamese alphabet, put together with the tone marks to make a syllable. Children learn the letters by heart before they start to spell.

Mẫu ngữ pháp:
số + chữ cáitừng + chữ cái

Thí dụ:

Trên có viết hai mươi bốn chữ cái và các dấu.

On it were written the twenty four letters and the marks.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đồng tiền chạy nhanh, đến từng chữ cái, từng dấu.

The coin moved quickly, to each letter and each mark in turn.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ba anh dạy anh ê a những chữ đầu của hai mươi bốn chữ cái.

His father taught him to drone out the first of the twenty four letters.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Học thuộc chữ cái rồi mới tới ráp vần.

Learn the letters by heart before moving on to spelling.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con viết chữ cái cho ngay hàng rồi má coi.

Write your letters in a straight line and mother will look them over.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên đường ghi bằng chữ cái lớn sơn trắng.

The street name was written in large letters painted white.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cái bảng treo lớp một chỉ có chữ cái với số.

The board in the first grade room had only letters and numbers.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chữ cái đầu của tên riêng thì phải viết hoa.

The first letter of a proper name has to be capitalised.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nó nhớ mặt chữ cái mau mà ráp vần còn chậm.

He recognises the letters quickly but is still slow at spelling.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thầy chỉ từng chữ cái cho cả lớp đọc theo.

The teacher pointed at each letter for the class to read along.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

trên có viết hai mươi bốn chữ cái và các dấu
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Dễ Ghét
Đồng tiền bắt đầu chạy nhanh, đến từng chữ cái, từng dấu.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Dễ Ghét
những chữ đầu của hai mươi bốn chữ cái trong bài học khai tâm
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 3