Ríu means for threads or flexible things to become tangled and knotted, or for legs, eyelids, the tongue, or other body parts to come together or lose their usual ease of movement.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ríu` có hai lớp liên hệ với vướng/chập: (1) sợi, chỉ, dây hoặc vật mềm rối và thắt chặt vào nhau thành nút khó gỡ: `chỉ ríu thành búi`, `dây ríu vào nhau` (*tangle; knot; become snarled*). Từ không tự cho biết phải cắt bỏ hay vật đã hỏng; (2) bộ phận cơ thể chạm/chập, vướng hoặc khó cử động tự nhiên, thường trong các cụm `chân ríu vào nhau`, `mắt ríu lại`, `lưỡi ríu`: chân vướng do vội/luống cuống (*get one's legs tangled; trip over one's feet*), mí mắt sụp vì buồn ngủ (*eyes droop*), lời khó bật ra (*be tongue-tied*). Nguyên nhân phải do câu nêu, không dùng riêng ríu để chẩn đoán sợ hãi, bệnh hay say. Phân biệt `ríu` với `líu` trong `líu lưỡi`, `ríu rít` là toàn cụm âm/cảnh rộn ràng và `rối` có phạm vi rộng hơn. Tab Nôm chỉ ghi `𨀽` ở tư cách thành tố `ríu` trong `líu ríu`, không kéo chữ sang mọi lớp đứng độc lập.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tả sợi, chỉ, dây hay vật mềm bị quấn chập nhiều vòng và mắc chặt vào nhau.
🇬🇧 For threads, cords, wires, or flexible things to become tangled, knotted, or snarled together.
Ví dụ dùng từ:
Mớ chỉ may ríu vào nhau thành một búi nhỏ dưới đáy hộp.
The sewing threads are tangled into a small knot at the bottom of the box.
Source: VietLayers editorial exampleHai sợi dây câu bị ríu sau cú quăng nên chú đặt cần xuống gỡ từ từ.
The two fishing lines become tangled after the cast, so he puts the rod down and untangles them slowly.
Source: VietLayers editorial exampleDây tai nghe ríu thành nút trong túi, nhưng chưa chắc dây đã đứt bên trong.
The earphone cable is knotted in the bag, but that does not necessarily mean an internal wire has broken.
Source: VietLayers editorial exampleCô phân loại phần chỉ ríu để gỡ trước, không vội cắt bỏ cả cuộn.
She separates the tangled section of thread to undo it first rather than cutting away the whole spool.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tả chân vướng vào nhau, mắt sụp/chập lại vì buồn ngủ, hoặc lưỡi khó vận động khiến lời nói không trôi chảy.
🇬🇧 For legs, eyelids, the tongue, or another body part to become entangled, droop together, or lose normal ease of movement.
Ví dụ dùng từ:
Thằng nhỏ chạy vội làm hai chân ríu vào nhau rồi khựng lại.
The boy runs in such a hurry that his legs tangle and he comes to an abrupt stop.
Source: VietLayers editorial exampleMắt ngoại ríu lại vì buồn ngủ nên má đưa ngoại về phòng nghỉ.
Grandma's eyelids are drooping with sleep, so Mom takes her back to her room to rest.
Source: VietLayers editorial exampleCậu hồi hộp đến lưỡi ríu lại, phải dừng một nhịp rồi nói chậm hơn.
He becomes so nervous that he is tongue-tied, so he pauses and speaks more slowly.
Source: VietLayers editorial exampleChân ríu khi bước xuống bậc chỉ mô tả vận động bị vướng, không tự cho biết người ấy say hay mắc bệnh.
Legs tangling on a step describes impeded movement but does not show that the person is intoxicated or ill.
Source: VietLayers editorial exampleCô diễn viên cố ý nói ríu cả lời để thể hiện nhân vật đang luống cuống.
The actor deliberately tangles her words to portray a flustered character.
Source: VietLayers editorial exampleTrong mắt ríu lại, ríu dịch là droop or close with sleepiness chứ không phải tangled with string.
In mắt ríu lại, ríu means droop or close with sleepiness, not become tangled with string.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Bà Phủ riu ríu xuống, cặp mắt chớp lạch, mặt mày tái xanh, coi bộ sợ sệt lắm.”
“Ba Thời thấy chồng trộ trạo thì chảy nước mắt, rồi ríu ríu đi vô bếp, không dám nói chi nữa hết.”
“Vợ con ríu ríu lại bến xe đò rồi cùng với hai bộ hạ lên xe mà đi Chợ lớn, hết dám hó hé nữa.”
“Thầy hổ thẹn, mặt mày tái xanh, không nói được một tiếng, thò tay lượm cái khăn với phong thơ, rồi riu ríu ra về.”