Chơn chất is an older Southern form of chân chất: honest, simple, natural, and unpretentious in character, appearance, expression, or style.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Chơn chất` là dạng văn cũ/Nam Bộ của `chân chất`, tả người, tánh tình, dáng vẻ, nụ cười, lời nói, lối sống hoặc lối biểu đạt có vẻ thật thà, mộc mạc, tự nhiên, không màu mè hay kiểu cách. Tùy câu, tiếng Anh có thể là `honest and simple`, `unpretentious`, `unaffected`, `down-to-earth` hoặc `plainspoken`. Từ không đồng nghĩa dại khờ, nghèo, quê mùa, ít học hay thiếu năng lực; cũng không chứng minh người ấy luôn nói đúng, không bao giờ thay đổi hoặc có một “bổn chất” cố định. Phân biệt `chơn thành` nhấn lòng và ý thật; `chơn thật` nhấn tính không giả hoặc không dối.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Có vẻ thật thà, mộc mạc, tự nhiên, không màu mè hay làm bộ trong tánh tình, dáng vẻ, lời nói hoặc lối thể hiện.
🇬🇧 Honest, simple, natural, and unpretentious in character, manner, appearance, speech, or style.
Ví dụ dùng từ:
Chú Tư ăn nói chơn chất, câu nào biết tới đâu nói tới đó.
Uncle Tư speaks plainly and honestly, saying only what he knows.
Source: VietLayers editorial exampleNụ cười chơn chất của cổ làm cả nhà bớt ngại ngùng.
Her unaffected smile put the whole family at ease.
Source: VietLayers editorial exampleBộ đồ giản dị làm nổi bật vẻ chơn chất, chớ không nói người mặc nghèo.
The simple outfit highlights an unpretentious look; it does not imply that the wearer is poor.
Source: VietLayers editorial exampleÔng giáo quý anh vì tánh tình chơn chất mà làm việc có trước có sau.
The teacher values him for his down-to-earth nature and dependable conduct.
Source: VietLayers editorial exampleLời văn chơn chất vẫn có thể sâu sắc, đâu phải cứ mộc mạc là đơn sơ ý tưởng.
Plainspoken prose can still be profound; simplicity of style does not mean simplicity of thought.
Source: VietLayers editorial exampleBả chơn chất chớ không dại, chuyện làm ăn tính kỹ dữ lắm.
She is unpretentious, not naive, and thinks business matters through very carefully.
Source: VietLayers editorial exampleNgười ta khen ảnh chơn chất trong cảnh đó, không có nghĩa ảnh chẳng bao giờ sai.
Calling him honest and simple in that situation does not mean he is never wrong.
Source: VietLayers editorial exampleCăn nhà giữ cách bày biện chơn chất, vừa đủ dùng mà ấm cúng.
The house keeps an unpretentious arrangement that is practical and warm.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu cũ, chơn chất thường đi với thiệt thà, ngay thẳng và mộc mạc.
In older usage, chơn chất often appears with honesty, uprightness, and simplicity.
Source: VietLayers editorial exampleBiên tập viên nối chơn chất với chân chất nhưng giữ nguyên chữ trong lời trích.
The editor links chơn chất to chân chất while preserving the spelling in quotations.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Bạch Tuyết nghe Băng Tâm tỏ hết đầu đuôi việc riêng của mình, biết cô là người chơn chất mà lại trọng trinh tiết, nên đem lòng thương.”
“Anh Thái bổn tánh chơn chất, lại thuở nay anh quen thói thẳng ngay.”
“Má cũng biết nó là người thiệt thà chơn chất làm ăn từ nào tới giờ.”
“Người nghệ sĩ chơn chất nào đã vẽ được nụ cười đấng Chí Tôn trong phút xuất thần ngắn ngủi tuyệt vời như thế.”