Trở lại từ điển

chó cái

danh từA2
Nghĩa vắn tắt:

Con chó giống cái. Cũng tiếng cái đánh dấu giống cái ở bò và ở mèo thì đánh dấu ở chó.

Tiếng Anh: A female dog. The same marker used for cattle and cats marks the female here, and in Southern writing a household dog with a litter is a familiar scene.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
chó cái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Con chó giống cái. Cũng tiếng cái đánh dấu giống cái ở bò và ở mèo thì đánh dấu ở chó.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1con chó giống cáiChăn nuôi và loài vật[thường]
A2

🇻🇳 Con chó cái, con đẻ và nuôi con. Nhà quê Nam Bộ hay nuôi chó cái vì nó giữ nhà kỹ và đẻ ra bầy để cho hoặc để bán.

🇬🇧 A female dog, the one that whelps and rears. Southern households often keep one because she guards closely and gives a litter to keep or to sell.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + chó cáinuôi + chó cái

Thí dụ:

Nhà chàng có nuôi một con chó cái rất thông minh.

His household kept a very clever female dog.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong nhà có nuôi con chó cái, lúc nọ đẻ ra một con chó trắng.

They kept a female dog in the house, and one time she whelped a white pup.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con chó cái mới đẻ một bầy sáu con.

The female dog has just had a litter of six.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chó cái nuôi con thì dữ, đừng lại gần.

A female dog with pups turns fierce, do not go near.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhà nuôi con chó cái vàng giữ vườn.

The household kept a tawny female dog to guard the garden.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bầy chó con bú con chó cái nằm dưới gầm giường.

The pups nursed on the female dog lying under the bed.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cho bớt bầy chó con, giữ con chó cái lại.

Give away some of the pups and keep the mother.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con chó cái này khôn, biết coi nhà.

This female dog is smart and knows how to mind the house.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chó cái sủa trước, chó đực chạy ra sau.

The female barked first and the male ran out after.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con chó cái nằm ngoài hàng ba suốt buổi trưa.

The female dog lay on the veranda through the whole midday.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

nhà chàng có nuôi một con chó cái rất thông minh
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
Trong nhà có nuôi con chó cái, lúc nọ đẻ ra một con chó trắng
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Truyện kho vàng ở tỉnh Sơn Tây