Hộc hồng is an older Vietnamese reversal of hồng hộc (鴻鵠), a literary name for large high-flying birds and, figuratively, a person or ambition of lofty aspiration.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Hộc hồng là dạng đảo cũ, có trong văn Nam Bộ, của `hồng hộc` 鴻鵠. Nghĩa đen thuộc lời văn cổ về chim lớn có sức bay cao và xa; không nên khóa thành một loài hiện đại duy nhất khi nguồn xưa dùng tên gọi rộng. Nghĩa bóng lấy sức bay ấy để nói người có chí hướng cao xa hoặc cái chí muốn tung hoành. Cụm có thể được người nói dùng để đề cao mình hay người khác, nhưng không tự chứng minh người ấy có tài, có đạo đức, địa vị cao hoặc chắc thành công. Tab Hán–Nôm giữ đúng dạng nguồn `鴻鵠` đọc `hồng hộc`; VietLayers không dựng tổ hợp `鵠鴻` khi chưa có chứng tích Hán văn.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tên gọi trong lời văn cổ cho chim lớn nổi bật bởi khả năng bay cao, bay xa; nguồn cũ không nhất thiết dùng theo phân loại động vật học hiện đại.
🇬🇧 An old literary name for large birds imagined as flying high and far.
Ví dụ dùng từ:
Lời thơ cũ mượn cánh hộc hồng để gợi đường bay cao và xa.
The old verse uses the wings of hộc hồng birds to evoke high and distant flight.
Source: VietLayers editorial exampleTrong nghĩa đen, hộc hồng là tên chim của lời văn cổ chớ không phải tên khoa học hiện đại.
Literally, hộc hồng is a bird name from older literature rather than a modern scientific name.
Source: VietLayers editorial exampleCâu văn đặt yến tước cạnh hộc hồng để làm nổi sự đối lập giữa chim nhỏ và chim bay cao.
The passage sets small birds against hộc hồng to highlight a contrast with high-flying birds.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch hộc hồng nên giữ hình tượng chim lớn bay cao khi đoạn văn chưa chuyển hẳn sang nghĩa bóng.
A translation of hộc hồng should preserve the image of a large high-flying bird when the passage has not fully shifted to metaphor.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Ẩn dụ văn chương cho chí hướng cao xa, tinh thần muốn tung hoành hoặc người được hình dung có cái chí ấy.
🇬🇧 Figuratively, a person or ambition marked by lofty aspirations.
Ví dụ dùng từ:
Thấy chim về ổ, chàng lại nhớ tánh hộc hồng và muốn đi khắp bốn phương.
Seeing the birds return to their nests, he recalls his hộc hồng nature and longs to roam in every direction.
Source: VietLayers editorial exampleNgười có chí hộc hồng vẫn phải học nghề và làm từng việc nhỏ cho vững.
A person with hộc hồng aspirations must still learn a craft and master small tasks step by step.
Source: VietLayers editorial exampleÔng dùng chữ hộc hồng để khen người trẻ có hoài bão, chớ chưa nói họ đã thành công.
He uses hộc hồng to praise the young person's ambition, not to say that they have already succeeded.
Source: VietLayers editorial exampleTự nhận mình là hộc hồng có thể là lời tự tin, cũng có thể là lời tự đề cao tùy giọng kể.
Calling oneself hộc hồng may express confidence or self-importance, depending on the narrator's tone.
Source: VietLayers editorial exampleChí hộc hồng nói cái hướng muốn vươn xa, không tự cho biết người ấy tốt hay xấu.
Hộc hồng ambition describes a wish to rise far and does not by itself show whether the person is good or bad.
Source: VietLayers editorial exampleKhi dịch nghĩa bóng của hộc hồng, `lofty ambition` tự nhiên hơn việc kể lại tên từng loài chim.
For the figurative sense of hộc hồng, 'lofty ambition' is more natural than listing individual bird species.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thứ đồ yến tước mà dám trèo leo muốn đậu chung với hộc hồng!”
“Chim về ổ, tiếng kêu nhau chéo-chét, chàng thấy chim rồi sực nhớ tánh hộc hồng nên trong dạ bàng-hoàng.”