Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Tiếng Nam Bộ gọi người từ vùng Ấn Độ và Mã Lai, lấy theo tên đảo Java. Tên này còn thành tên một cây cầu ở Sài Gòn.

Tiếng Anh: The Southern name for people from the Indian and Malay world, taken from the name of Java. It also names a bridge in Saigon and a street trade in cloth and money changing.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
chà và(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Tiếng Nam Bộ gọi người từ vùng Ấn Độ và Mã Lai, lấy theo tên đảo Java. Tên này còn thành tên một cây cầu ở Sài Gòn.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1Chà VàĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ gọi người từ vùng Ấn Độ và Mã Lai, lấy theo tên đảo Java. Tên này còn thành tên một cây cầu ở Sài Gòn.

🇬🇧 The Southern name for people from the Indian and Malay world, taken from the name of Java. It also names a bridge in Saigon and a street trade in cloth and money changing.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bên + chà vàqua + chà và

Thí dụ:

Chà Và kia nó còn cho một phân.

That fellow still charges one measure.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Qua cầu Chà Và rồi dắt nhau lại coi xe lửa.

They crossed the Chà Và bridge and went to watch the train.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tàu qua thăm nước Chà Và rồi tới Ma Ní.

The ship visited the islands and then Manila.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mấy tiệm vải của người Chà Và nằm gần chợ.

The cloth shops of those merchants stood near the market.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông Chà Và bán sữa bò dạo mỗi sáng.

That milkman came round each morning.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cầu Chà Và nối hai bên bờ kinh.

The Chà Và bridge joined the two banks of the canal.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người Chà Và đổi bạc ngoài đường.

Those money changers worked out on the street.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cà ri của người Chà Và nấu cay lắm.

Their curry is cooked very hot.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Xóm Chà Và hồi đó đông người buôn.

That quarter was then full of traders.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tiếng Chà Và gốc từ tên một hòn đảo.

The name comes from the name of an island.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Chà và kia nó còn cho một phân.
Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc, Chương
Qua cầu Chà Và rồi dắt nhau lại coi xe lửa.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 10
nước Chà Và, Ma Ní
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 2