Cao Ly, tên cũ của bán đảo Triều Tiên, lấy theo tên một triều đại xưa. Ở Sài Gòn tên này quen nhất qua củ sâm bán trong tiệm thuốc bắc.
Tiếng Anh: Korea, under the old name taken from the Goryeo dynasty. In Saigon it was best known from the ginseng sold in Chinese medicine shops.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cao Ly, tên cũ của bán đảo Triều Tiên, lấy theo tên một triều đại xưa. Ở Sài Gòn tên này quen nhất qua củ sâm bán trong tiệm thuốc bắc.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cao Ly, tên cũ của bán đảo Triều Tiên, lấy theo tên một triều đại xưa. Ở Sài Gòn tên này quen nhất qua củ sâm bán trong tiệm thuốc bắc.
🇬🇧 Korea, under the old name taken from the Goryeo dynasty. In Saigon it was best known from the ginseng sold in Chinese medicine shops.
Thí dụ:
Ngộ đi mua sâm Cao Ly mà.
I am off to buy Korean ginseng.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCứ trông vào cái gương Cao Ly.
Just look at the example of Korea.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSâm Cao Ly đắt hơn sâm thường nhiều.
Korean ginseng costs far more than ordinary ginseng.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐồ sứ Cao Ly men xanh rất đẹp.
Korean celadon ware is very beautiful.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCao Ly là một bán đảo nhỏ.
Korea is a small peninsula.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiệm thuốc bắc nào cũng có sâm Cao Ly.
Every Chinese medicine shop carries Korean ginseng.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChữ Cao Ly nay viết bằng mẫu tự riêng.
Korean is now written with its own alphabet.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSử Cao Ly có chép nhiều về nghề in.
Korean history records much about printing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMùa đông Cao Ly lạnh dưới không độ.
The Korean winter falls below freezing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng kể chuyện đi Cao Ly hồi trẻ.
He told of going to Korea when young.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngộ đi mua sâm Cao Ly mà!”“Cứ trông vào cái gương Cao Ly”